Gói thầu: Mua vật tư thực hiện sản xuất số 14

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863722-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư thực hiện sản xuất số 14
Số hiệu KHLCNT 20210863644
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:25:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,074,038,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.255.490.000VND- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.255.490.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thực hiện sản xuất số 14
Thực hiện hợp đồng với Nhà máy Z121 và Đoàn tiếp nhận cung ứng 15
15 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 Fax: 069516516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Phòng Tài chính/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0982726792
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu SN500659,2lítTỷ trọng ở 150C: 0,885-0,896Độ nhớt động học ở 1000C, cSt, không nhỏ hơn: 11Độ nhớt động học ở 400C, cSt, không nhỏ hơn: 105Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 115Điểm chớp cháy, 0C, không nhỏ hơn: 240Nhiệt độ kết tinh, 0C, không lớn hơn: -15Màu sắc: L2.5Trị số axit, mg KOH/g , không lớn hơn: 0,05
2Dầu BS150989lítMàu sắc: L2.0Độ nhớt động học ở 100 0C, cSt, không nhỏ hơn: 31Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 115Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không cóHàm lượng nước, % khối lượng: Không cóNhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 250Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,05
3Dầu SAE-40269,2lítMàu sắc: L2.0Độ nhớt động học ở 100 0C, cSt: Từ 13 đến 16,3Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không cóHàm lượng nước, % khối lượng: Không cóNhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 200Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15Tỷ trọng: 0,89÷0,92Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,05
4NaOH (PA)13kgĐộ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9Hàm lượng cacbonat (như là Na2CO3), % khối lượng, không lớn hơn: 0,45Hàm lượng NaCl, % khối lượng: 0,03Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng: 0,005Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 323Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 1.389
5Cao su Polyizobutylen25kgĐộ nhớt mooney ML, 1250C: Từ 46 đến 56Tỷ trọng, không nhỏ hơn: 0,92Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3
6Cao su EPDM15kgĐộ nhớt mooney, 1000C: Từ 10 đến 11Hàm lượng C2, % khối lượng, không nhỏ hơn: 49Độ nhớt động học ở 1000C, không nhỏ hơn: 1.160Giá trị Blend KV3, không nhỏ hơn: 11.8Melt Index 5, g.10 min-1, không nhỏ hơn: 11YI6, không nhỏ hơn: 9
7Benzotriazol12,1kgĐộ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 100
8Diphenylamin11kgĐộ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9Hàm lượng anilin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 53Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03
9Phụ gia đóng gói16,2kgĐộ nhớt động học ở 100 0C, sCt, không nhỏ hơn: 150Trị số kiềm tổng, mg KOH/g, không nhỏ hơn: 130Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không cóHàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 120Tổng hàm lượng kim loại, % khối lượng, không nhỏ hơn: 4,8
10Vazơlin KT622kgDạng bề ngoài: Đồng nhất, từ màu nâu sáng đến màu nâu sẫmNhiệt độ nhỏ giọt, oC, không nhỏ hơn: 68Nhiệt độ tuột, oC, không nhỏ hơn: 50Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,05Hàm lượng axit bazo tan trong nước: Không cóHàm lượng nước, % khối lượng: Không cóHàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không cóĐộ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm: Từ 90 đến 130
11Xezezin89,5kgDạng bề ngoài: Đồng nhất, không màuNhiệt độ nhỏ giọt, oC: Từ 75 đến 80Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,03Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 8 đến 13Hàm lượng dầu, % khối lượng, không lớn hơn: 1Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không cóĐộ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm, không lớn hơn: 10Thời gian giữ ổn định (không phân tách, lắng đọng) khi hòa tan trong dầu gốc SN500, không nhỏ hơn: 36 tháng
12LAS95,2kgHàm lượng LAS, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98,5Khối lượng phân tử trung bình, gam: 322 - 324Hàm lượng axit tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 1,0Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5Hàm lượng dầu tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 2,0Chỉ số axit, mg KOH/g: 185 – 188Độ màu, không lớn hơn: 60
13MgSO48kgDạng bề ngoài: Tinh thể dạng hạt, không màuĐộ tinh khiết, % khối lượng: 99,7Hàm lượng sắt, % khối lượng, không lớn hơn: 0,001Số phân tử nước ngậm: 7
14Focmalin2kgDạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu, mùi hắc, nồngHàm lượng focmandehyt, % khối lượng: 37-37,5Hàm lượng axit focmic, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5Hàm lượng metanol,,% khối lượng, không lớn hơn: 1,0
15Trietanol amin8kgDạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màuĐộ tinh khiết, % khối lượng: 99,8Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05Hàm lượng dietylamin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03Hàm lượng monoetylamin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,04Hàm lượng etanol,% khối lượng, không lớn hơn: 0,05
16Nước cất598lítĐộ pH ở 250C: 6,5-7Độ dẫn nhiệt ở 25oC tính bằng mS/m, không lớn hơn: 1Hàm lượng cặn SiO2, mg/l , không lớn hơn: 0,02Clrua (Cl), mg/l, không lớn hơn: 0,02Sunfat (SO4), mg/l, không lớn hơn: 0,4Sắt (Fe), mg/l, không lớn hơn: 0,01Đồng (Cu), mg/l, không lớn hơn: 0,0001Nhôm (Al), mg/l, không lớn hơn: 0,001Tổng chất rắn hoà tan (TDS), không lớn hơn: 0,05
17Parafinclo hóa7,4kgHàm lượng clo, %: Từ 51 đến 52Độ nhớt (Poise): Từ 17 đến 21Tỷ trọng, ở 27˚C: 1,268 đến 1,270Giá trị pH: Từ 6,3 đên 6,5Chỉ số các bon: Từ C15 đến C17Khả năng chịu nhiệt ở 180 ˚C trong 1 giờ: Màu sắc chuyển thành mầu vàng đậm hoặc mầu nâuĐộ bay hơi tối đa, ở nhiệt độ 180 ˚C / 4 giờ, % khối lượng, không lớn hơn: 2,5Chỉ số khúc xạ ở 27 ˚C: 1.506 ± 0.002Hàm lượng axit khoáng tự do, % khối lượng, không lớn hơn: 0.001
18Than đen N33011kgPhương pháp sản xuất: HAFKích thước hạt, µm: Từ 26 đến 30Bề mặt riêng, m2/g: Từ 90 đến 100Giá trị pH: Từ 8,5 đến 10Đô hút dầu, g/100 g: Từ 75 đến 80Độ đen: Từ 90 đến 105Độ hấp thụ, %: Từ 5 đến 10
19Nhựa thông5kgHàm lượng các chất nhựa, % khối lượng, không nhỏ hơn: 90Hàm lượng tinh dầu, % khối lượng, không nhỏ hơn: 10Hàm lượng nước và tạp chất cơ học, % khối lượng, không lớn hơn: 8Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng, không lớn hơn: 1
20axit stearic270kgNhiệt độ nóng chảy, 0C: 69,7Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 361Chỉ số khúc xạ, ở 800C: 1,4299Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không nhỏ hơn: 196
21Nhựa ankyd24,4kgHàm lượng chất rắn, % khối lượng, không nhỏ hơn: 70Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 10Độ màu, không lớn hơn: 1
22Xăng dung môi248,4lítNhiệt độ sôi đầu, 0C: Từ 140 đến 160Nhiệt độ sôi cuối, 0C: Từ 200 đến 220Khối lượng riêng ở 150C, kg/lít: Từ 0,78 đến 0,80Dạng bề ngoài: Chất lỏng đồng nhất, không màu
23Xy len285,2lítKhối lượng riêng ở 20oC, g/ml: Từ 0,855 đến 0,870Nước không hòa tan ở 20oC: Không cóNhiệt độ sôi đầu, oC, không nhỏ hơn: 137Điểm khô, oC, không lớn hơn: 143Phép thử rửa acid: Lớp acid có màu không đậm hơn dung dịch tiêu chuẩn có chứa 1,0 g kali dicromat trong 1000 ml dung dịch axit loãngHàm lượng lưu huỳnh tổng mg/kg, không lớn hơn: 10Không chứa các hợp chất lưu huỳnh: Không nhiều hơn độ mờ nhẹ tương đương với mảnh đồng số 1Các mercaptan (các thiol): Không cóĐộ trung tính: Trung tínhCặn sau khi bay hơi: Không lớn hơn 5 mg/100mL
24Cao lanh86kgHàm lượng SiO2, % khối lượng: Từ 50 đến 58Hàm lượng Al2O3, % khối lượng: Từ 28 đến 33Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng, không lớn hơn: 1,0Hàm lượng K2O, % khối lượng, không lớn hơn: 2Hàm lượng MgO, % khối lượng, không lớn hơn: 0,5Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 1,5Độ trắng, %: Từ 70 đến 80Cặn, không lọt qua sàng 325 Mesh, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1Hao tổn khi nung ở 10250C, % khối lượng: Từ 7 đến 8Hỗn hợp cao lanh khi trộn lẫn với dầu SAE 40 và cao su butyl theo tỷ lệ % khối lượng 70:20:3, ngâm ngập trong nước, sau 30 ngày: Không bị vỡ, nát
25Axeton77,4lítNhiệt độ sôi 0C: 56-57Khối lượng riêng ở 150C, kg/lít, không nhỏ hơn: 0,79Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,98
26butyl axetat36lítTỷ trọng ở 200C: 0,878 - 0,883Hàm lượng n –butyl axetat, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8Hàm lượng nước, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,03Hàm lượng axit, % khối lượng, không nhỏ hơn: 0,003
27Bittum số 530kgĐộ xuyên kim, 0,1 mm: 20-40Nhiệt độ chảy mềm, 0C, không lớn hơn: 70Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không lớn hơn: 230Hàm lượng nước: Có vết
28Giấy lọc986m2Độ bền kéo, kN/mChiều dọc, không nhỏ hơn: 1,8 ± 1Chiều ngang, không nhỏ hơn: 1,0 ± 0,1Độ giãn, %Chiều dọc, không nhỏ hơn: 1Chiều ngang, không nhỏ hơn: 2Độ hút nước trong thời gian 10 phút, mmChiều dọc, không nhỏ hơn: 25,5 ± 0,1Chiều ngang, không nhỏ hơn: 18,3 ± 0,1Độ chịu gấp, số lần gấpChiều dọc, không nhỏ hơn: 8Chiều ngang, không nhỏ hơn: 3
29Urotropin17kgDạng bề ngoài: Chất lỏng rắn đồng nhấtĐộ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9
30Natri nitrit (PA)17kgHàm lượng Natri nitrit, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9Dạng bề ngoài: Chất rắn không màu, không hút nước
31Cồn 950232,1lítNồng độ etylic, % thể tích, không nhỏ hơn: 95Dạng bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi đặc trưng
32Cao su SRV 3L4.663kgHàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45 µm, % m/m, không lớn hơn: 0.03Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn: 0.5Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn: 0.6Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0.8Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn: 35Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn: 60
33Than 40L2.826kgMã sản phẩm: Hiblack 40LKiểu: RCFKích thước hạt trung bình, µm: 19-24BET, m2/g: 130-138DBP, cm3/100g: 50-60Cường độ màu: 230-140Tro (%):1,2-1,6pH: 7-9
34Kẽm oxit (ZnO)289kgĐộ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,85Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 0,2 Hàm lượng kẽm, không nhỏ hơn: 75
35Lưu huỳnh224kgĐộ tinh khiết, % khối lượng, Không nhỏ hơn: 99,9Dạng bột mịn, màu vàng đồng nhất
36Chất xúc tiến MBTS95kgNhiệt độ nóng chảy, 0C: 168-183 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 94 Hàm lượng MBT tự so, % khối lượng, không lớn hơn: 1
37Chất trợ xúc tiến TMTD9,2kgNhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 142Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 96Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn:0,3Hàm lượng dầu, % khối lượng: 1-3
38Chất phòng lão TMQ48,4kgNhiệt độ chảy mềm, 0C: 85-95Chỉ số kiềm: 510-570Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3
39Phòng lão RD6kgDạng bề ngoài: Dạng hạt, màu đenĐiểm chảy mềm, oC: 85-95 Tỷ trọng, ở 20oC, không nhỏ hơn: 1,1
40Bột độn CaCO3532kgTổng carbonate tính theo CaCO3 (%): ≥ 98.5Độ kiềm dư CaO (%): ≤ 0.007PH: ≤ 9.0Độ ẩm (%): ≤ 0.35Hàm lượng Fe2O3(%): ≤ 0.05Độ mịn qua sàng 45 µm (%) : ≥ 99.8Độ mịn qua sàng 125 µm (%) : ≥ 98.88Cỡ hạt trung bình (µm): ≤ 4.0Cặn không tan trong HCL (%):0.005Độ thấm dầu lanh (ml/100): 87.0 ± 3Độ thấm dầu DOP (ml/100): 98.0 ± 3Độ thấm nước (ml/100): 60.0 ± 3Tỷ trọng đổ đống (g/ml): 0.32Độ trắng (%): 95
41Hóa dẻo DOP187,4kgTrí số axit: mgKOH/g, không lớn hơn: 0,03Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1
42Silica200kgDạng bề ngoài: Bột mịn, màu trắngKích thước hạt, µm, không lớn hơn: 45Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 93
43PbCrO430kgDạng bề ngoài: Bột mịn, màu vàngKích thước hạt, µm, không lớn hơn: 30Hàm lượng, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5
44Phụ gia chống tĩnh điện40kgDạng bề ngoài: Tinh thể màu trắngHàm lượng nước, % khối lượng: Không lớn hơn 5%Dải điện trở đạt được, (sử dụng 4 % trong hỗn hợp cao su): 300-1 MOhm/cm
45Silicon chống dính20kgDạng bề ngoài: Dạng nhũ, màu trắng sữaTỷ trọng, ở 20oC, không lớn: 1Hàm lượng hợp chất không bay hơi, % khối lượng, không nhỏ hơn: 60
46Phuy sắt 200 lít (đựng 180kg)16cáiDung tích: 200 lítChiều dày thép: 0,9mm ± 0,06mmChiều cao phuy: 885mm ± 1mmĐường kính trong: 571mm ± 1mmChiều cao thử rơi va đập: 1,2m
47Nắp chụp phuy16cáiBộ nắp chụp phuy thép 200 lít, gồm 02 nắp, có khả năng ôm, bám chặt nắp phuy sau khi kẹp nắp
48Thùng sắt đựng 20kg19cáiThùng sắt đựng dung tích 20 kg
49Thùng sắt đựng 18kg13cáiHình dạng: Hình hộp chữ nhật Dung tích chứa tối đa: 19,5 lítSơn mạ chống gỉ: màu vàng
50Can nhựa đựng 20 lít1cáiMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa HDPEDung tích tối đa: 20 lít
51Gas9kgÁp suất hơi ở 37.8oC (kPa): 420-1000Nước tự do (% khối lượng): Không cóSulphur sau khi tạo mùi (ppm): 20-30Cặn còn lại sau khi hóa hơi (% khối lượng): 0-0.05Nhiệt lượng (kJ/kg): 50000Bính chứa: Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại
52Túi polypropylen7cáiChất liệu: Nhựa PPKhối lượng chứa hàng: 30 kg
53Túi polyetylen1kgChất liệu: Nhựa PEĐộ dày: 0,01-0,02 mm
54Hộp catton 700 x 700 x 700 (mm)13chiếcSố lớp giấy: 03Kích thước: 700 x 700 x 700 (mm)Thể tích tối đa: 20 lít
55Vải bạt phơi cao lanh2m2Chất liệu ni long
56Dầu SAE 15W-501,2lítPhẩm cấp độ nhớt SAE: 15W-50Màu sắc: L2.0Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 14 đến 17Chỉ số độ nhớt, không nhỏ hơn: 110Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không cóHàm lượng nước, % khối lượng: Không cóNhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C, không nhỏ hơn: 230Nhiệt độ đông đặc, 0C, không lớn hơn: -15Tỷ trọng: 0,89÷0,92Trị số axit, mgKOH/g, không lớn hơn: 0,05
57Dầu SAE 15W- 4046lítPhẩm cấp độ nhớt SAE: 15W-40Khối lượng riêng ở 15 °C: 0,885-0,899 Kg/lĐộ nhớt động học t ở 40 °C: min 106 cStĐộ nhớt động học ở 100 °C: 14-16 cStChỉ số độ nhớt: Min 130 cStĐộ kiềm tổng: min 10,5 mgKOH/gDiểm chớp cháy cốc hở: Min 224 °CĐiểm rót chảy: Min -19 °CĐộ tro sun-phat: Min 1,36 % kl
58Sàng lọc2chiếcKích thước lọc 300-400 lỗ/ 1 inc2Chất liệu: Thép không gỉ Đường kích sàng: 300 mm
59Can nhựa 2 lít10chiếcMàu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích: 02 lít
60Sơn chống gỉ Ankyd3kgĐộ bám dính: ≤ 2 điểm.Độ bền uốn: ≤ 1 mm.Độ bền va đập: ≥ 45 kGf.cm
61Găng tay430đôiChất liệu: sợi lenLoại sợi: 50 gMàu sắc: màu trắng đục
62Khẩu trang438cáiCấu tạo ba lớp vải, có hoạt chất lọc độc và báo hạn sử dụng
63Giẻ lau12kgVải cotton
64Chổi rửa5cáiChổi lông
65Khuôn cao su tấm2bộChi tiết theo bản vẽ
66Đế gá đồng hồ và Đồng hồ đo điện trở bề mặt2chiếc-Đế gá đồng hồ đo độ cứng cao su INSIZE ISH-STAC Model: ISH-STAC Đường kính làm việc:100mm Chiều cao làm việc: 75mm- Đồng hồ đo độ cứng INSIZEThông số kỹ thuật: Phạm vi sử dụng: bọt khí, chất xốp, mềm.Dải đo: HW: 10 - 90 Độ phân giải: 1HW Kích thước: 115×60×25mm
67Bảo hộ lao động32bộChất liệu: Vải cottonMàu sắc: màu xanh đen
68Màng co PE (dùng để quấn, thay hộp carton)37kgChất liệu polyetylen, kích thước 25cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.255.490.000VND- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.255.490.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->