Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị nghiên cứu thuộc lĩnh vực hóa thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị nghiên cứu thuộc lĩnh vực hóa thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:19:00 đến ngày 2021-09-06 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,785,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,775,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.355E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.848.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bàn giao và hướng dẫn thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc Cử nhân hóa học, vật lý, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dinh dưỡng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị nghiên cứu thuộc lĩnh vực hóa thực phẩm Mua sắm trang thiết bị từ nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên của Viện Dinh dưỡng năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải cung cấp catalogue/tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch). - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ và các giấy tờ liên quan khác theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam, Tại bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết – Mục 2.2 Chương V của E-HSMT. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.775.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090
- Chủ đầu tư: Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Danh Tuyên Viện trưởng Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư Quản trị Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 024 39716101. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dinh dưỡng ; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân sấy ẩm ≤ 10-3 | 1 | cái | Cung cấp bao gồm:-01 hộp đĩa cân bằng nhôm-01 bộ giá giữ đĩa cân-Giấy lọc sợi thủy tinh (glass fiber)-Dây nguồn, CD hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn sử dụng nhanh (Quick guide)-Có thể lưu trữ 1000 kết quả đo -Khối lượng mẫu lớn nhất: 120 g-Khả năng đọc: 0.01%/ 0.001g-Độ chính xác: 0.05% ( với lượng mẫu 3g)/ 0.015% ( với lượng mẫu 10g)-Khoảng đo độ ẩm: 0.01% tới 100%-Cổng kết nối: RS232; USB drive; USB host-Nguồn sáng: đèn Halogen-Khoảng nhiệt độ sấy: 40-230oC-Hiển thị: Màn hình màu cảm ứng TFT công nghệ QVGA, rộng 4.3”-Kết quả hiển thị: % độ ẩm; % chất rắn, % chất rắn còn lại, nhiệt độ, thời gian, khối lượng mẫu, tên phương pháp, đồ thị đường cong sấy và thống kê.-Cân được thiết kế với chức năng chuẩn: khối lượng và chuẩn nhiệt độ ở 2 điểm 100oC và 160oC-Điện áp sử dụng: 220V/50Hz | ||
| 2 | Máy phân tích nitơ trong quá trình thủy phân Protein tự động | 1 | cái | Cung cấp bao gồm:-Máy chính-01 bình cất-01 bình hứng bằng tam giác-01 bộ ống cấp và ống nối-Sử dụng để xác định Nitơ amoni, Nitơ protein, (sự cất kiềm trực tiếp hay Kieldahl), nitric nitơ, phenol, axit béo dễ bay hơi, xyanua, sunfua dioxit và các chất khác nữa trong ngũ cốc, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nước, đất, bùn, hóa chất…-Hệ thống sinh hàn đảm bảo làm mát nhanh giảm tối đa nước làm mát thay thế bộ sinh hàn thuỷ tinh của bộ phận ngưng tụ. -Máy được chế tạo theo công nghệ giúp tiết kiệm thời gian, điện năng, chi phí vận hành và dễ dàng lắp đặt.-Đạt tiêu chuẩn AOAC, EPA, DIN, ISO -Thiết bị được điều khiển tự động bằng bộ vi xử lý bên trong MicroProcessor như: pha loãng mẫu, nạp thêm chất phản ứng, loại bỏ cặn, chuẩn độ. Đặt các tham số và giá trị cho mỗi chương trình. -Cấu trúc bộ cất bằng inox phủ Epoxy đã được nghiên cứu thử nghiệm cho phép dụng cụ chịu được tốt sự ăn mòn của hóa chất và thuốc thử.-Có thể sử dụng những ống cất có đường kính và chiều dài khác nhau.-Hiển thị:-Màn hình cảm ứng cảm ứng theo công nghệ mới nhất hiển thị các thông số khi cất.-Hiệu quả:-Thời gian cất 100 ml khoảng 2-3 phút (dòng hơi nước 100%).-Độ lặp lại : ≤ 1%-Tỉ lệ thu hồi : ≥99.5 %-Giới hạn xác định : ≥ 0.1 mg nitơ-Tiêu thụ:-Tổng công suất điện : 2.100 W | ||
| 3 | Hệ thống phân hủy mẫu ≥ 20 vị trí | 1 | cái | Cung cấp bao gồm:- Bộ nâng hạ- Bộ chụp hút và khay hứng- Giá giữ mẫu- Ống phá mẫu Ø 42x300 mm, 250ml, 20 chiếc-DKL series là thiết bị phá mẫu được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ xác định Nitrơ và đạm theo phương pháp Kjeldahl (TKN) trong thực phẩm đến phân tích môi trường (Nhu cầu oxy hóa học COD) và ứng dụng trong hóa dược.-Khối gia nhiệt bằng nhôm không yêu cầu bảo trì và đảm bảo phá mẫu đồng nhất với độ tin cậy cao.-Tự động hạ mẫu vào vị trí gia nhiệt và nâng lên để làm mát cho phép tất cả quá trình hoạt động an toàn mà không cần thao tác thủ công.-Cấu trúc được chế tạo bằng thép không gỉ sơn phủ epoxy.-Bộ điều khiển: bằng vi xử lý với màn hình tinh thể lỏng.-Lựa chọn đơn vị: °C, °F hay K-Cài đặt nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến ≥450°C | ||
| 4 | Máy quang phổ huỳnh quang | 1 | cái | Cung cấp bao gồm -Máy quang phổ huỳnh quang kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ, bao gồm:-Phần mềm quản lý: 01 bộ-Bộ nguồn - AC power: 01 cái-Cáp USB - UBS cable: 01 bộ-Cóng đo huỳnh quang - Fluorescence cell ,10 mm path: 01 bộ-Máy tính điều khiển: 01 bộ-Chức năng đo quang phổ 3-D bao gồm các tính năng mở rộng cho các phép đo phát quang với lifetime > 1 ms-Độ nhạy cao nhất: ≥ 5000:1, RMS-Tốc độ quét nhanh nhất ≥ 60.000 nm / phút-Tự động điều chỉnh tăng cường độ huỳnh quang, Auto-SCS; Hệ thống kiểm soát độ nhạy tự động -( Auto -SCS), Tự động cắt lọc nhiễu xạ-Nguồn sáng: đèn Xenon ≥ 150W-Photometric ratio system: sử dụng ánh sáng đơn sắc-Grating: 1800 grooves/mm -Monochromator of Excitation and Emission -Dải bước sóng: ≤ 200 - ≥ 750 nm-Độ rộng quang lộ - Band width: từ ≤ 1 đến ≥ 10 nm, có thể chọn được ≥7 kích thước | ||
| 5 | Tủ mát lưu mẫu (dung tích ≥ 1150 lít) | 2 | cái | Cung cấp bao gồm:-Thân tủ: 01 cái-Phụ kiện: 01 bộ -Số cánh: 2 cánh mở ra 2 bên-Công suất tiêu thụ: 565W-Hệ thống làm lạnh: Quạt-Tự động xả đông: có-Hệ thống điều khiển: Điện tử-Kích thước ngoài tủ WxDxH (mm): 1200 x 730 x 2035-Kích thước trong tủ WxDxH (mm): 1110 x 595 x 1435-Kích thước bao bì WxDxH(mm): 1260 x 785 x 2236-Trọng lượng tịnh/tổng (Kg): 177/199-Kiểu cửa: Cửa bản lề-Chất liệu khung viền cửa, tay cầm: PVC-Kiểu kính: Kính cường lực-Dàn nóng: Dàn nóng ngoài-Dàn lạnh: Ống đồng-Khí gas R134a-Nhiệt độ: 0oC –> 10oC | ||
| 6 | Tủ âm sâu – 86 oC (dung tích ≥ 500 lít) | 1 | cái | Cung cấp bao gồm:- Máy chính : 01- Giỏ đựng : 03- Khóa tủ : 01-Phạm vi nhiệt độ : -50°C ~ -86°C-Khả năng làm lạnh : -86°C (với điều kiện nhiệt độ môi trường là 30°C)-Kích thước ngoài (W x D x H) : 770x 870x 1990 mm-Kích thước trong (W x D x H) : 630x 600 x 1380 mm-Dung tích : 519 lít-Kết cấu tủ : Thép mạ sơn tĩnh điện-Cửa ngoài : 01 cánh-Cửa trong : 02 cánh -Trọng lượng : 296kg-Điều khiển nhiệt độ : bằng bộ vi sử lý hiển thị số-Máy nén: máy nén dạng kín : Đâu ra 1000W( máy nén nhiệt độ cao) đầu ra 1000W (máy nén nhiệt độ thấp)-Cách nhiệt: bằng các tấm chân không V.I.P (Vacuum Insulation Panel)-Tác nhân làm lạnh: HFC (CFC free)-Hệ thống báo động: Nhiệt độ, mất điện nguồn, kiểm tra phin lọc-Tự chuẩn đoán lỗi và nối báo động từ xa. | ||
| 7 | Tủ bảo quản hóa chất, dung môi (2oC - 8oC) dung tích ≥ 1300 lít | 3 | cái | Cung cấp bao gồm-Thân tủ: 01 cái-Phụ kiện: 01 bộ -Dung tích: 1033 lít-Phạm vi cài đặt nhiệt độ: từ 2 - 14ºC-Vỏ ngoài: Bằng thép mạ sơn tĩnh điện-Buồng làm việc: Bằng thép không gỉ-Cửa ngoài tủ: Cửa bằng kính, thiết kế kiểu cửa lùa 2 cánh-Cách nhiệt làm bằng bọt xốp tổng hợp (HCFC - Free)-Giá đựng mẫu gồm 10 chiếc, được làm bằng thép cứng dạng tròn (khả năng chịu tải 50kg/giá) -Phương pháp làm mát: Tuần hoàn khí đẩy-Giàn bốc hơi: kiểu ống kết thành phin-Dàn ngưng: kiểu ống dây-Máy nén: kiểu kín, công suất 250W-Tủ bảo quản Panasonic MPR-1014 sử dụng gas R-404A(HFC)-Motor quạt mát: Công suất 3W x2-Hệ thống khử tuyết: Hệ thống khử đông tuyết theo chu trình tự động hoàn toàn-Kháng đốt khử đông tuyết: 141W-Điều khiển nhiệt độ: Điều khiển bằng vi xử lý.-Kích thước trong: 1700 x 465 x 1300 (mm) (W x D x H)-Kích thước ngoài: 1800 x 600 x 1790 (mm) (W x D x H)-- Trọng lượng: 246kg | ||
| 8 | Máy ly tâm ≥ 8 vị trí, tốc độ ≥ 3500 vòng /phút | 1 | cái | Cung cấp bao gồm-Thân máy: 01 cái -Roto góc ≥ 8 vị trí: 01 cái-Tốc độ ly tâm tối đa: 3500 vòng/phút -Lực ly tâm tối đa (RCF): 1,534 xg -Khoảng tốc độ: 500 – 3500 vòng/phút, bước cài đặt 50 vòng/phút-Thời gian cài đặt: 1 – 99 phút.-Có cổng nhìn khi xử dụng máy đo tốc độ.-Có công tắc đóng mở an toàn.-Nguồn điện: 12V-Rotor góc 8 vị trí dung tích ống từ 3ml đến 15ml | ||
| 9 | Máy ly tâm ≥ 24 vị trí, tốc độ ≥ 3500 vòng /phút | 1 | cái | Cung cấp bao gồm-Thân máy: 01 cái -Roto góc ≥ 24 vị trí: 01 cái-Thiết bị phù hợp với tiêu chuẩn IVD-Bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình LCD lớn-Khóa nắp bằng động cơ-Tự phát hiện chế độ không cân bằng và tự động ngắt-Thời gian tăng tốc và giảm tốc nhanh-Độ ồn : |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.355E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.949.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.848.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư điện tử | 5 | 5 |
| 2 | Bàn giao và hướng dẫn thiết bị | 2 | Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc Cử nhân hóa học, vật lý, sinh học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi