Gói thầu: Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856250-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210851844
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 17:30:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 722,165,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về sản phẩm của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật về y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư
Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư dùng trong kiểm nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật, địa chỉ: Tòa nhà Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 23, đường Ngô Gia Tự, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM VĨNH PHÚC , địa chỉ: Số 37, Chu Văn An, phường Liên Bảo
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng hóa chất tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số đăng ký lưu hành hoặc tờ khai hải quan. Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Biểu giá dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; trong đó: + Nhà thầu hoạt động sản xuất, kinh doanh có lãi trong năm 2020. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. b) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành ;ập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
14-Methoxy-benzaldehydeMerck2Chai- Hàm lượng: ≥99.8%- Tỷ trọng: 1.121-1.124; Chai ≥250ml
2AcetaldehydeMerck2ChaiCAS No. 75-07-0, - Độ tinh khiết (GC, area%) : ≥ 99.0 % (a/a) ; - Khối lượng riêng (d 5°C/ 4°C) : 0.798 - 0.801; Chai ≥500ml
3Acetonitril HPLCMerck40Chai- Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % ; - Cặn bốc hơi : ≤ 4.0 mg/l ; - Hàm lượng nước : ≤ 0.05 % ; - Độ acid : ≤ 0.0005 meq/g ; - Độ kiềm : ≤ 0.0002 meq/g ; Chai ≥2,5 lít
4Acid acetic glacial (băng) 100% khanMerck2Lít- Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO,- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Acetaldehyde : ≤ 2 ppm ;
5Acid Hydrochloric fuming 37% HClMerck7Lít- Độ tinh khiết : 37.0 - 38.0 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ;- Hàm lượng Cl tự do : ≤ 0.4 ppm ; - Hàm lượng SO₄ : ≤ 0.5 ppm ; - Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 1 ppm
6Acid Hydrochloric HClXilong5Lít- Hàm lượng HCl: 35 – 38%- Hàm lượng Cl dư: ≤ 0.0001 %- Hàm lượng SO4: ≤ 0.0002 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00005 %
7Ammonia, dung dịch 25%Merck1Lít- Tỷ trọng: 0.903 g/cm3 (20 °C)- Hàm lượng NH3: 25.0 - 30.0 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.5 ppm
8Chuẩn NaOH 0.1NCemaco10ống- Ống chuẩn theo tiêu chuẩn VN
9Dung dịch chuẩn Arsenic AsMerck2Chai- Liên kết chuẩn NIST: H₃AsO₄ trong HNO₃, - Nồng độ As: 990 – 1010 mg/L ; Chai ≥500ml
10Dung dịch chuẩn Cadmium CdMerck2Chai- Liên kết chuẩn NIST: Cd(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5, - Nồng độ Cd: 990 – 1010 mg/L; Chai ≥500ml
11Dung dịch chuẩn Chì PbMerck2Chai- Liên kết chuẩn NIST: Pb(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Pb: 990 - 1010 mg/l; Chai ≥500ml
12Dung dịch chuẩn Copper - CuMerck2Chai- Liên kết chuẩn NIST: Cu(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Cu: 990 - 1010 mg/l - Chai ≥500ml
13Dung dịch chuẩn Sắt - Iron; nồng độ: 995-1005mg/lMerck2Chai- Liên kết chuẩn NIST: Fe(NO₃)3 trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Fe: 990 - 1010 mg/l - Chai ≥500ml
14Dung dịch chuẩn Thủy ngân - Mercuri - HgMerck2Chai- Liên kết chuẩn NIST: Hg(NO₃)2 trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Hg: 990 - 1010 mg/l; Chai ≥500ml
15Dung dịch chuẩn Zinc ZnMerck2Chai- Liên kết chuẩn NIST: Zn(NO₃)2 trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Zn: 990 - 1010 mg/l; Chai ≥500ml
16Dung dịch đệm PH 10,00Merck2Chai- Độ pH: 10.0 (H₂O, 20 °C)- Tỷ trọng: 1.00 g/cm3 (20 °C)
17Dung dịch đệm PH4Merck1Chai- Thành phần citric acid/sodium hydroxide/hydrogen chloride, có thể truy xuất nguồn gốc từ chuẩn NIST và PTB pH 4.00 (20°C)
18Dung dịch đệm PH7Merck1Chai- Thành phần di-sodium hydrogen phosphate/potassium dihydrogen phosphate, có thể truy xuất nguồn gốc từ chuẩn NIST và PTB pH 7.00 (20°C)
19Dung dịch Fehling ASelaco1Lít- Chất chỉ thị CuSO4
20Dung dịch Fehling BSelaco1Lít- Chất chỉ thị NaOOC-CHOH-CHOH-COOK
21Dung môi Soventfischer1Lít- Hàm lượng: >= 70 -
22EGG YOLK TELLURITE EMULSION STERILE, 20%, FOR MICROBIOLOGYMerck5Lọ- Đạt tiêu chuẩn APHA , ISO 6888; FDA(BAM).- Thành phần: Sterile Egg-Yolk 200ml/L; NaCl 4.25g/L. Lọ ≥ 50ml
23EthanolGHTECH20Lít- Hàm lượng (C2H5OH), %: ≥ 99.7- Độ axit (H+), mmol/100g: ≤ 0.04- Độ kiềm (OH-), mmol/100g: ≤ 0.01- Metanol (CH3OH), %: ≤ 0.05
24Ethanol absolute Pro (CH3CH2OH)Merck13Chai- Độ tinh khiết : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793; Chai ≥ 2,5 lít
25Ethanol absoluteMerck10Chai- Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793; Chai ≥ 1 lít
26Ethanol absoluteMerck7Chai- Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793; Chai ≥ 2,5 lít
27GlycerolXilong1Lít- Hàm lượng C3H8O3: > 99.0 %- Độ axit (H+), mmol/100g:
28GlycerolProlabo4Lít- Hàm lượng glycerol: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0010 %- Kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.00020 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00001 %
29Hydrogen peroxide 30% (H2O2)Merck1Lít- Nồng độ ≥ 30%, - Hàm lượng Cl ≤ 0.5ppm,- Hàm lượng NO3 ≤ 2ppm, - Hàm lượng kim loại theo Pb ≤ 1ppm, - Hàm lượng As ≤ 0.01 ppm
30Methanesulfonic acidMerck100ml- Hàm lượng: ≥ 99.0 %- Tỷ trọng: 1.478 - 1.482 (d 20 °C/ 4 °C)
31Methanol gradient grade for liquid chromatographyMerck5Chai- Độ tinh khiết : ≥ 99.9 % ; - Cặn bốc hơi : ≤ 2.0 mg/l ; - Hàm lượng H2O : ≤ 0.02 % ;- Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Tỷ trọng (d 20 °C/20 °C) : 0.791 - 0.793 ; Chai ≥ 4 lít
32Methanol HPLCMerck25Chai- Methanol cho sắc ký lỏng, - Khối lượng phân tử 32.04 g/mol.- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; H2O : ≤ 0.03 % ; Chai ≥ 2,5 lít
33Methanol PAMerck8Chai- Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.791 - 0.793 ; Chai ≥ 2,5 lít
34Methanol PAMerck30Chai- Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.791 - 0.793 ; - Nhiệt độ sôi : 64 - 65 °C; - Chai ≥ 1 lít
35MethanolXilong16Lít- Hàm lượng: ≥99.5%- Độ acid (mmol/g) ≤0.0004- Độ base (mmol/g) ≤ 0.00008- Độ hòa tan trong nước ≤ 0.1
36N,N'-DimethylformamidMerck2Lít- Độ pH: 7 (200 g/l, H₂O, 20 °C)- Tỷ trọng: 0.94 g/cm3 (20 °C)- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Al: ≤ 0.00005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00001 %
37N-Hexane PAMerck5Lít- Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00001 %- Hàm lượng Al: ≤ 0.00005 %
38Nitrate standard solution NO3Merck500ml- Liên kết chuẩn NIST, NaNO₃ trong H₂O;- Nồng độ (NO₃⁻) : 990 - 1010 mg/l
39Ống chất chuẩn Titriplex III 0.01NMerck1Hộp- Tỷ trọng: 1.04 g/cm3 (20 °C)- Độ pH: 7.8 (H₂O, 20 °C)
40Ông chuẩn Iodine 0.1NMerck5Hộp- Tỷ trọng: 1.38 g/cm3 (20 °C)- Độ pH: 6.7 (H₂O, 20 °C)- Nồng độ I2: c(I₂) = 0.05 mol/l (0.1 N)
41Othor- Phosphoric acid 85%Merck1Lít- Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết: ≥ 85.0 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Hàm lượng Cl : ≤ 2 ppm ; - Hàm lượng Fluoride (F) : ≤ 1 ppm ;
42Tetramethylammonium hydroxide solutioMerck1Lít- Tỷ trọng: 0.79 g/cm3 (20 °C)- Độ pH 14 (H₂O, 20 °C)
43Titrant 5 - Dung dịch chuẩn độ theo Karl FishcherMerck1Lít- Tỷ trọng: 0.85 g/cm3 (20 °C)
44Tween 80 ProMerck1Lít- Tỷ trọng: 1.07 g/cm3 (25 °C)- Áp suất hơi:
45HCl 0,1NMerck4Ống- Tỷ trọng: 1.03 g/cm3 (20 °C)- Độ pH:
46Acid PerchloridMerck1Lít- Hàm lượng Perchloride: 70.0 - 72.0 %- Hàm lượng Al: ≤ 0.05 ppm- Hàm lượng Fe: ≤ 0.05 ppm- Hàm lượng Cl: ≤ 3 ppm
47AgNO3 0,1NMerck4Ống- Ống chất chuẩn, - Nồng độ dung dịch sau khi pha thành 1000ml: c(AgNO₃) = 0.1 mol/l (0.1 N)
48Kali permanganat 0,1NMerck3Lít- Tỷ trọng: 1.01 g/cm3 (20 °C)- Độ pH: 8 (H₂O, 20 °C)
49Na2S2O3 0,1NMerck1Ống- Ống chất chuẩn, - Nồng độ dung dịch sau khi pha thành 1000ml:, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N)
50Trilon B 0,05MMerck4Ống- Ống chuẩn Nồng độ dung dịch sau khi pha thành 1000ml:, c(Trilon B) = 0.05M
511-Pentane sulfonic acid, sodium salt monohydrate, HPLC gradeScharlau1Lọ- Độ tinh khiết : ≥ 99 % ; - Độ pH (100 g/l, H2O) : 5.5 - 7.5 ; - Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 % ; - Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 220 nm) : ≥ 90 % ; Lọ ≥ 25 gam
52AgarHimedia500gam-Độ pH: 5.0 - 7 (15 g/l, H₂O, 50 °C)
53Ammonium sulftateMerck1.000gam- Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Độ pH: 4.5 - 5.5- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng
54Bactident oxidaseMerck1Hộp- Que thử: hộp ≥50 test
55Calcium hydroxide Ca(OH)2Xilong500gam- Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Độ pH: 4.0 - 5.5- Chất không hòa tan: ≤ 0.001 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 %
56CETRIMIDE AGARMerck500gam- Độ pH: 7.0 - 7.4 (45 g/l, H₂O, 37 °C)- Độ hòa tan: 45 g/l
57Chì AcetateMerck1kg- Hàm lượng: 99,5%- Chất không hòa tan: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.0002 %
58D- FructoseChemService2Lọ- Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb) : ≤ 0.001 %- Hàm lượng nước: ≤ 0.5 %- Độ pH 5 - 6 (100 g/l, H₂O, 20 °C). Lọ ≥ 1g
59D(+)- SaccharoseMerck2Lọ- Hàm lượng sulfite ( như SO2): ≤ 10 ppm- Độ pH: 5.5 - 7.5 (342 g/l, H₂O, 25 °C). Lọ ≥250mg
60D-GlucoseChemService2Lọ- Hàm lượng: 98%. Lọ ≥ 1g
61di Ammonium oxalate monohydrateMerck500gam- Hàm lượng: 99.5%- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 %
62Di-Potassium hydrogen phosphate trihydrateMerck1kg- Ttinh khiết, hàm lượng: ≥ 99.0 %- Độ pH (5%, H2O): 9.1 - 9.3- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 %
63Di-sodium hydrogen phosphate dihydrateMerck1.000gam- Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 %- Độ pH (5%, H2O): 9.0 - 9.2- Hàm lượng Fe: ≤ 0.001 %
64GlycineMerck500gam- Hàm lượng: ≥ 99.7 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.003 %- Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.001 %
65Glycine GR Hóa chất tinh khiết phân tíchMerck300gam- Độ tinh khiết: ≥ 99.7 % ; - Độ pH (50 g/l, - Hàm lượng nước không có CO₂) : 5.9 - 6.3 - Hàm lượng Cl : ≤ 0.003 % ; - Hàm lượng (SO₄) : ≤ 0.0025 % ; - Hàm lượng kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.001 %
66Heptane -I - sulfonic acid sodium saltMerck1Lọ- Hàm lượng: ≥ 99 %- Độ pH: 5.5 - 7.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C); Lọ ≥ 25 gam
67Hóa chất Pyocyanin agarHimedia500gampH (at 25°C): 7.0 ± 0.2 - Agar : 15.000 Gms/ltr , - Mgcl : 1.400 Gms/ltr
68Hóa chất thioglycolate brothMerck500gam- Độ pH (29 g/l, H₂O, 37 °C): 6.9 - 7.3
69Iron (II) Chloride TetrahydrateMerck250gam- Hàm lượng: ≥ 98.0 %- Hàm lượng SO4: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Pb: ≤ 0.001 %
70Lanthan III chloridProlabo200gam- Hàm lượng: ≥ 98 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Pb: ≤ 0.0001 %
71Lanthanum(III) chloride heptahydrate 98%Merck250gam- Hàm lượng: ≥ 98 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Pb: ≤ 0.0001 %
72Macconkey broth (Merck,500g)Merck500gam- Độ pH: 7.1 - 7.5- Độ hòa tan: 35 g/l- Màu sắc: Violet
73Meat extract dry, granulatedMerck500gam- Thành phần: Chiết xuất thịt, khô, dạng hạt, cho vi sinh.CAS 68990-09-0, - Độ pH 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C); pH (5 %; H₂O) : 6.0 - 7.5 ; - Hàm lượng N tổng (Kjeldahl) : 11.5 - 12.5 % ;
74Meta- Phosphoric acid pieces GRMerck100gam- Hàm lượng: 40 - 50 %- Hàm lượng Cl: ≤ 10 ppm- Hàm lượng: ≤ 50 ppm
75Môi trường vi sinh Eugon LT100 agarHimedia500gamEugon LT100 agar
76Môi trường vi sinh Eugon LT100 brothHimedia500gamEugon LT100 broth
77Môi trường vi sinh Slanetz-Bartley agarHimedia500gam- Môi trường dạng hạt, Đạt tiêu chuẩn ISO 7899; - Độ tan: 41.5 g/l; - Hàm lượng pH: 7.2 (41 g/l, H₂O, 35 °C);
78MRS AgarMerck500gam- Độ pH: 5.5-5.9- Độ hòa tan: 68.2 g/l- Màu sắc: Màu nâu
79Peptone from caseinMerck500gam- Độ pH( ở 25°C): 6.8 - 7.2- Mật độ: 560 kg/m3
80Plate count agarMerck500gam'- Thành phần dung dịch sau pha: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5 g/l, Chất chiết nấm men: 2.5 g/l , Glucose: 1 g/l , Agar: 14 g/l
81Potassium bromide GRMerck500gam- Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Độ tan: ≥ 99.5 %- Độ pH ( 5%, H2O): 5.0 - 8.0
82Potassium dihydrogen phosphateMerck2kg- Đạt tiêu chuẩn ISO; - Độ tinh khiết : ≥ 99.5 % ; - Độ pH (5 %; H₂O) : 4.2 - 4.5 ;- Hàm lượng Cl : ≤ 0.0005 % ; - Hàm lượng (SO₄) : ≤ 0.003 % ; - Hàm lượng Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0010 % ;
83Potassium hexacyanoferrate (II) TrihydrateMerck500gam- Hàm lượng: 99.8%- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.01 %
84Sabouraud 4% dextrose agarMerck1.000gam- Độ pH (ở 25 °C): 5.4-5.8- Màu sắc: Vàng nâu
85SibutramineBiobasic25gam-Dùng trong kiểm nghiệm
86Sobouraud chloramphenicol agarProlabo500gam-Dùng trong kiểm nghiệm
87Sodium chlorid NaCl KCTMerck500gam- Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO,- Độ tinh khiết : ≥ 99.5 % ; - Hàm lượng pH (5 %; H₂O) : 5.0 - 8.0 ; - Hàm lượng không tan: ≤ 0.005 % ;
88Tin (II) chloride dihydrateMerck1Lọ- Hàm lượng: 98%- Hàm lượng SO4: ≤ 0.002 %- Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.002 % - Lọ ≥ 250g
89Tin (II) chloride dihydrate GRMerck1Lọ- Hàm lượng: 98%- Hàm lượng SO4: ≤ 0.002 %- Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.002 % - Lọ ≥ 100g
90Tri sodium phosphate dodecahydrateMerck1kg- Hàm lượng: 98.0 %- Chất không hòa tan: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.005 %- Kim loại nặng ( Pb): ≤ 0.001 %
91Trichloroacetic acidMerck250gam- Hàm lượng: 99.5%- Hàm lượng Cl: ≤ 10 ppm- Hàm lượng Fe: ≤ 10 ppm- Chất không hòa tan trong nước: ≤ 0.01 %
92TrypsinBiobasic1gam-Loại 1g
93Tryptic soy agarMerck1.000gam- Độ pH (25 °C): 7.1-7.5- Độ tan: 40 g/l
94TSC agarMerck500gam- Môi trường dạng hạt, - Đạt tiêu chuẩn ISO 7937, ISO 14189; - Độ pH: 7.4 - 7.8 (H₂O, 25 °C, 42g/L);
95VRB Agar (Violet red bile agar)Merck500gam- Môi trường dạng hạt- Đạt tiêu chuẩn ISO 4832, FDA-BAM, APHA; pH: 7.3 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 37 °C) (sau hấp tiệt trùng).
96XLD AgarMerck500gam- Độ pH (25 °C): 7.2-7.6'- Độ tan: 55 g/l
97Zinc acetate dihydrateMerck250gam- Đạt tiêu chuẩn ACS; - Độ tinh khiết : 99.5 - 101.0 % ; - Hàm lượng không tan: ≤ 0.005 % ; - Độ pH (5 %; H₂O) : 6.0 - 7.0 ; - Hàm lượng Cl : ≤ 0.0005 % ; - Hàm lượng (SO₄) : ≤ 0.005 % ;
98Amoni acetatMerck500gam- Đạt tiêu chuẩn ACS,- Độ tinh khiết : ≥ 98.0 % ; - Hàm lượng không tan: ≤ 0.005 % ; - Độ pH (5 %; H₂O, 25 °C) : 6.7 - 7.3 ; - Hàm lượng Cl : ≤ 0.0005 % ;
99Dinatri hydrophosphatMerck1.000gam- Hàm lượng Na2HPO4: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.001 %- Độ pH (5%; H2O): 9.0 - 9.2
100Kali dicromatMerck500gam- Hàm lượng K2Cr2O7: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 %- Hàm lượng SO4: ≤ 0.005 %
101Dodecyl sulfate sodium saltMerck1.000gam- Hàm lượng: ≥ 95.0 %- Độ pH là: 9.1 (10 g/l, H₂O)- Độ tan: >130 g/l
102Natri lauryl sulfatMerck1.000gam- Hàm lượng ≥ 95.0 %- Độ pH là: 9.1 (10 g/l, H₂O)- Độ tan: >130 g/l
1031 - Heptan sulphonate acidMerck1Lọ- Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % ; - Độ pH (100 g/l,H2O) : 5.5 - 7.5 ; - Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 % ; Lọ ≥ 50 gam
104Natri Oxalate Na2C2O4Merck250gam- Hàm lượng: ≥ 99.8%- Độ pH: 7.5-8.5- Hàm lượng Cl: 0.002%- Hàm lượng SO4: 0.002% ;
105Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt3M2CuộnDùng kiểm tra nồi hấp
106Bình định mức nâu 50mlDuran20Chiếc-Chất liệu thủy tinh màu nâu- Vạch chia độ màu xanh; loại A- Nút nhựa- Nhám 12/21
107Bình định mức 1000mlDuran8Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhãm 24/29
108Bình định mức 500mlDuran6Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhám 16/26
109Bình định mức 250mlDuran5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhám 14/23
110Bình định mức 200mlDuran10Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhãm 14/23
111Bình định mức nâu 100mlDuran15Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu nâu- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhám 12/21
112Bình định mức 25mlDuran8Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhãm 10/19
113Bình nón 1000mlDuran5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa
114Bình nón 500mlDuran5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa
115Bình nón 100mlDuran10Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa
116Bình nón 50mlDuran8Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa
117Bình nón 50mlDuran8Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 24/29; không có nút
118Cốc mỏ 1000mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành
119Cốc mỏ 500mlIsolab8Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành
120Cốc mỏ 100mlIsolab10Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành
121Cốc mỏ 50mlIsolab10Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành
122Ống đong 1000mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác
123Ống đong 500mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác
124Ống đong 250mlIsolab6Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác
125Ống đong 100mlIsolab10Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác
126Ống đong 50mlIsolab8Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác
127Ống đong 25mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác
128Ống đong 10mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác
129pipet chính xác 50mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
130pipet chính xác 25mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
131pipet chính xác 20mlIsolab5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
132pipet chính xác 10mlIsolab5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
133Pipet thường 10mlIsolab15Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng
134Pipet thường 5mlIsolab5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng
135Pipet chính xác 5mlIsolab5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
136Pipet chính xác 4mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
137Pipet chính xác 3mlIsolab4Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS-Loại bầu
138Pipet chính xác 2mlIsolab10Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
139Pipet thường 2mlIsolab8Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng
140Pipet chính xác 1mlIsolab10Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu
141Pipet thường 1mlIsolab5Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng
142Bình hút ẩmIsolab2Chiếc- Chất liệu thủy tinh màu trắng - Loại không vòi F300- Có vỉ inox
143Bình đo tỷ trọng 10mlIsolab2Cái- Chất liệu thủy tinh màu trắng
144Bình đo tỷ trọng 25mlIsolab2Cái- Chất liệu thủy tinh màu trắng
145Micropipet 1mlphonix2Chiếc- Loại tự động, đơn kênh- Thông số 100-1000UL
146Ống Fancol 50mlCorning25Chiếc- Chất liệu nhựa - Đáy nhọn, có nút
147Thìa cân mẫu inoxIsolab6Cái- Chất liệu inox
148Thìa xúc hóa chất nhỏIsolab6Cái- Chất liệu thủy tinh trắng
149Thìa xúc hóa chất toIsolab6Cái- Chất liệu thủy tinh trắng
150Phễu lọc thủy tinhIsolab10Chiếc- Chất liệu thủy tinh, Ø6- Đường kính 55mm
151Phễu thủy tinh xốpIsolab2Chiếc- Chất liệu thủy tinh - Vỉ lọc d=35mm; G4, ≥ 50ml
152Bộ lọc hút chân khôngKNF1Bộ- Chất liệu thủy tinh, dùng lọc mẫu
153Chai nâu nút màiBomex10Cái- Chất liệu thủy tinh, miệng rộng-500ml
154Chai trung tính 1LDuran5Chiếc- Chất liệu thủy tinh
155Chén nungDuran10Chiếc- Chất liệu sứ 50*30
156Chén sấy thủy tinhDuran8Chiếc- Chất liệu thủy tinh 30*50
157Đầu côn trắng 5mlEppendort1Gói- Chất liệu nhựa, gói 50 ≥ chiếc
158Đầu côn trắng 2mlEppendort2Gói- Chất liệu nhựa, gói 50 ≥ chiếc
159Đầu côn trắng 1mlEppendort2Gói- Chất liệu nhựa, gói 50 ≥ chiếc
160Đầu lọc mẫuSartorius10Hộp- Chất liệu nhựa RC15 đk 15mm,cỡ lỗ 0.45micromet, Hộp ≥ 50 chiếc
161Đầu lọcFINETECH6HộpRC 15, Hộp 100 ≥ chiếc
162Đầu lọcSartorius1Hộp0,45x25mm, Hộp 50 ≥ chiếc
163Đầu lọcSartorius1Hộp0,22x25mm, Hộp 50 ≥ chiếc
164Đầu lọcSartorius10Hộp0,45x25mm tiệt trùng, Hộp 50 ≥ chiếc
165Giấy lọc định lượngNewstar5Hộp- Đường kính 11cm, f11- Loại không tro. Hộp ≥ 100 tờ
166Giấy lọc định lượngNewstar3Hộp- Đường kính 12,5cm, f12,5- Loại không tro. Hộp ≥ 100 tờ
167Giấy lọcNewstar10Hộp- Đường kính 180cm - Loại không tro. Hộp ≥ 100 tờ
168Giấy sắc kýMerck10Tờ- Kích thước 60*60cm Dùng chấm sắc ký
169Bản mỏng SilicagelMerck3Hộp- 60 F254. Hộp ≥ 25 tấm
170Màng lọc kẻ ôSartorius4HộpCỡ lỗ 0.45 micromet, đường kính 47mm, đóng gói tiệt trùng từng cái. Hộp ≥ 100 cái
171Màng lọcSartorius2Hộp0,45 thường 25006.47.N
172Màng lọc nitratSartorius2HộpNitrat 0,2 kẻ ô 11407.47.ACN
173Màng ParafilmBenmis2HộpM(4in x125FT)
174Giấy lọcNewstar10Hộpf18. Hộp ≥100 tờ
175Ống mao quảnIsolab1Hộp80x 1.30mm, kín/hở. Hộp ≥100 cái
176Phễu thủy tinhIsolab10Cái- Chất liệu thủy tinh - Đường kính 80mm
177Pipet bầu 2mlIsolab10Cái- Chất liệu thủy tinh
178Pipet bầu 3mlIsolab5Cái- Chất liệu thủy tinh
179Pipet bầu 4mlIsolab4Cái- Chất liệu thủy tinh
180Que cấyCorning5Cái- Chất liệu nhựa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về sản phẩm của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật về y tế.53
2 Cán bộ triển khai gói thầu 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật y tế.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->