Gói thầu: Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:30:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,165,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về sản phẩm của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật về y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư Mua hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư dùng trong kiểm nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng hóa chất tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số đăng ký lưu hành hoặc tờ khai hải quan. Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Biểu giá dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; trong đó: + Nhà thầu hoạt động sản xuất, kinh doanh có lãi trong năm 2020. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. b) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành ;ập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4-Methoxy-benzaldehyde | Merck | 2 | Chai | - Hàm lượng: ≥99.8%- Tỷ trọng: 1.121-1.124; Chai ≥250ml | |
| 2 | Acetaldehyde | Merck | 2 | Chai | CAS No. 75-07-0, - Độ tinh khiết (GC, area%) : ≥ 99.0 % (a/a) ; - Khối lượng riêng (d 5°C/ 4°C) : 0.798 - 0.801; Chai ≥500ml | |
| 3 | Acetonitril HPLC | Merck | 40 | Chai | - Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % ; - Cặn bốc hơi : ≤ 4.0 mg/l ; - Hàm lượng nước : ≤ 0.05 % ; - Độ acid : ≤ 0.0005 meq/g ; - Độ kiềm : ≤ 0.0002 meq/g ; Chai ≥2,5 lít | |
| 4 | Acid acetic glacial (băng) 100% khan | Merck | 2 | Lít | - Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO,- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Acetaldehyde : ≤ 2 ppm ; | |
| 5 | Acid Hydrochloric fuming 37% HCl | Merck | 7 | Lít | - Độ tinh khiết : 37.0 - 38.0 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ;- Hàm lượng Cl tự do : ≤ 0.4 ppm ; - Hàm lượng SO₄ : ≤ 0.5 ppm ; - Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 1 ppm | |
| 6 | Acid Hydrochloric HCl | Xilong | 5 | Lít | - Hàm lượng HCl: 35 – 38%- Hàm lượng Cl dư: ≤ 0.0001 %- Hàm lượng SO4: ≤ 0.0002 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00005 % | |
| 7 | Ammonia, dung dịch 25% | Merck | 1 | Lít | - Tỷ trọng: 0.903 g/cm3 (20 °C)- Hàm lượng NH3: 25.0 - 30.0 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.5 ppm | |
| 8 | Chuẩn NaOH 0.1N | Cemaco | 10 | ống | - Ống chuẩn theo tiêu chuẩn VN | |
| 9 | Dung dịch chuẩn Arsenic As | Merck | 2 | Chai | - Liên kết chuẩn NIST: H₃AsO₄ trong HNO₃, - Nồng độ As: 990 – 1010 mg/L ; Chai ≥500ml | |
| 10 | Dung dịch chuẩn Cadmium Cd | Merck | 2 | Chai | - Liên kết chuẩn NIST: Cd(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5, - Nồng độ Cd: 990 – 1010 mg/L; Chai ≥500ml | |
| 11 | Dung dịch chuẩn Chì Pb | Merck | 2 | Chai | - Liên kết chuẩn NIST: Pb(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Pb: 990 - 1010 mg/l; Chai ≥500ml | |
| 12 | Dung dịch chuẩn Copper - Cu | Merck | 2 | Chai | - Liên kết chuẩn NIST: Cu(NO₃)₂ trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Cu: 990 - 1010 mg/l - Chai ≥500ml | |
| 13 | Dung dịch chuẩn Sắt - Iron; nồng độ: 995-1005mg/l | Merck | 2 | Chai | - Liên kết chuẩn NIST: Fe(NO₃)3 trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Fe: 990 - 1010 mg/l - Chai ≥500ml | |
| 14 | Dung dịch chuẩn Thủy ngân - Mercuri - Hg | Merck | 2 | Chai | - Liên kết chuẩn NIST: Hg(NO₃)2 trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Hg: 990 - 1010 mg/l; Chai ≥500ml | |
| 15 | Dung dịch chuẩn Zinc Zn | Merck | 2 | Chai | - Liên kết chuẩn NIST: Zn(NO₃)2 trong HNO₃ 0.5 mol/l, - Nồng độ Zn: 990 - 1010 mg/l; Chai ≥500ml | |
| 16 | Dung dịch đệm PH 10,00 | Merck | 2 | Chai | - Độ pH: 10.0 (H₂O, 20 °C)- Tỷ trọng: 1.00 g/cm3 (20 °C) | |
| 17 | Dung dịch đệm PH4 | Merck | 1 | Chai | - Thành phần citric acid/sodium hydroxide/hydrogen chloride, có thể truy xuất nguồn gốc từ chuẩn NIST và PTB pH 4.00 (20°C) | |
| 18 | Dung dịch đệm PH7 | Merck | 1 | Chai | - Thành phần di-sodium hydrogen phosphate/potassium dihydrogen phosphate, có thể truy xuất nguồn gốc từ chuẩn NIST và PTB pH 7.00 (20°C) | |
| 19 | Dung dịch Fehling A | Selaco | 1 | Lít | - Chất chỉ thị CuSO4 | |
| 20 | Dung dịch Fehling B | Selaco | 1 | Lít | - Chất chỉ thị NaOOC-CHOH-CHOH-COOK | |
| 21 | Dung môi Sovent | fischer | 1 | Lít | - Hàm lượng: >= 70 - | |
| 22 | EGG YOLK TELLURITE EMULSION STERILE, 20%, FOR MICROBIOLOGY | Merck | 5 | Lọ | - Đạt tiêu chuẩn APHA , ISO 6888; FDA(BAM).- Thành phần: Sterile Egg-Yolk 200ml/L; NaCl 4.25g/L. Lọ ≥ 50ml | |
| 23 | Ethanol | GHTECH | 20 | Lít | - Hàm lượng (C2H5OH), %: ≥ 99.7- Độ axit (H+), mmol/100g: ≤ 0.04- Độ kiềm (OH-), mmol/100g: ≤ 0.01- Metanol (CH3OH), %: ≤ 0.05 | |
| 24 | Ethanol absolute Pro (CH3CH2OH) | Merck | 13 | Chai | - Độ tinh khiết : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793; Chai ≥ 2,5 lít | |
| 25 | Ethanol absolute | Merck | 10 | Chai | - Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793; Chai ≥ 1 lít | |
| 26 | Ethanol absolute | Merck | 7 | Chai | - Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.790 - 0.793; Chai ≥ 2,5 lít | |
| 27 | Glycerol | Xilong | 1 | Lít | - Hàm lượng C3H8O3: > 99.0 %- Độ axit (H+), mmol/100g: | |
| 28 | Glycerol | Prolabo | 4 | Lít | - Hàm lượng glycerol: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0010 %- Kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.00020 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00001 % | |
| 29 | Hydrogen peroxide 30% (H2O2) | Merck | 1 | Lít | - Nồng độ ≥ 30%, - Hàm lượng Cl ≤ 0.5ppm,- Hàm lượng NO3 ≤ 2ppm, - Hàm lượng kim loại theo Pb ≤ 1ppm, - Hàm lượng As ≤ 0.01 ppm | |
| 30 | Methanesulfonic acid | Merck | 100 | ml | - Hàm lượng: ≥ 99.0 %- Tỷ trọng: 1.478 - 1.482 (d 20 °C/ 4 °C) | |
| 31 | Methanol gradient grade for liquid chromatography | Merck | 5 | Chai | - Độ tinh khiết : ≥ 99.9 % ; - Cặn bốc hơi : ≤ 2.0 mg/l ; - Hàm lượng H2O : ≤ 0.02 % ;- Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Tỷ trọng (d 20 °C/20 °C) : 0.791 - 0.793 ; Chai ≥ 4 lít | |
| 32 | Methanol HPLC | Merck | 25 | Chai | - Methanol cho sắc ký lỏng, - Khối lượng phân tử 32.04 g/mol.- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % ; H2O : ≤ 0.03 % ; Chai ≥ 2,5 lít | |
| 33 | Methanol PA | Merck | 8 | Chai | - Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.791 - 0.793 ; Chai ≥ 2,5 lít | |
| 34 | Methanol PA | Merck | 30 | Chai | - Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết (GC) : ≥ 99.9 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen; - Khối lượng riêng (d 20 °C/20 °C) : 0.791 - 0.793 ; - Nhiệt độ sôi : 64 - 65 °C; - Chai ≥ 1 lít | |
| 35 | Methanol | Xilong | 16 | Lít | - Hàm lượng: ≥99.5%- Độ acid (mmol/g) ≤0.0004- Độ base (mmol/g) ≤ 0.00008- Độ hòa tan trong nước ≤ 0.1 | |
| 36 | N,N'-Dimethylformamid | Merck | 2 | Lít | - Độ pH: 7 (200 g/l, H₂O, 20 °C)- Tỷ trọng: 0.94 g/cm3 (20 °C)- Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Hàm lượng Al: ≤ 0.00005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00001 % | |
| 37 | N-Hexane PA | Merck | 5 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.00001 %- Hàm lượng Al: ≤ 0.00005 % | |
| 38 | Nitrate standard solution NO3 | Merck | 500 | ml | - Liên kết chuẩn NIST, NaNO₃ trong H₂O;- Nồng độ (NO₃⁻) : 990 - 1010 mg/l | |
| 39 | Ống chất chuẩn Titriplex III 0.01N | Merck | 1 | Hộp | - Tỷ trọng: 1.04 g/cm3 (20 °C)- Độ pH: 7.8 (H₂O, 20 °C) | |
| 40 | Ông chuẩn Iodine 0.1N | Merck | 5 | Hộp | - Tỷ trọng: 1.38 g/cm3 (20 °C)- Độ pH: 6.7 (H₂O, 20 °C)- Nồng độ I2: c(I₂) = 0.05 mol/l (0.1 N) | |
| 41 | Othor- Phosphoric acid 85% | Merck | 1 | Lít | - Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO;- Độ tinh khiết: ≥ 85.0 % ; - Màu sắc : ≤ 10 Hazen ; - Hàm lượng Cl : ≤ 2 ppm ; - Hàm lượng Fluoride (F) : ≤ 1 ppm ; | |
| 42 | Tetramethylammonium hydroxide solutio | Merck | 1 | Lít | - Tỷ trọng: 0.79 g/cm3 (20 °C)- Độ pH 14 (H₂O, 20 °C) | |
| 43 | Titrant 5 - Dung dịch chuẩn độ theo Karl Fishcher | Merck | 1 | Lít | - Tỷ trọng: 0.85 g/cm3 (20 °C) | |
| 44 | Tween 80 Pro | Merck | 1 | Lít | - Tỷ trọng: 1.07 g/cm3 (25 °C)- Áp suất hơi: | |
| 45 | HCl 0,1N | Merck | 4 | Ống | - Tỷ trọng: 1.03 g/cm3 (20 °C)- Độ pH: | |
| 46 | Acid Perchlorid | Merck | 1 | Lít | - Hàm lượng Perchloride: 70.0 - 72.0 %- Hàm lượng Al: ≤ 0.05 ppm- Hàm lượng Fe: ≤ 0.05 ppm- Hàm lượng Cl: ≤ 3 ppm | |
| 47 | AgNO3 0,1N | Merck | 4 | Ống | - Ống chất chuẩn, - Nồng độ dung dịch sau khi pha thành 1000ml: c(AgNO₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) | |
| 48 | Kali permanganat 0,1N | Merck | 3 | Lít | - Tỷ trọng: 1.01 g/cm3 (20 °C)- Độ pH: 8 (H₂O, 20 °C) | |
| 49 | Na2S2O3 0,1N | Merck | 1 | Ống | - Ống chất chuẩn, - Nồng độ dung dịch sau khi pha thành 1000ml:, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) | |
| 50 | Trilon B 0,05M | Merck | 4 | Ống | - Ống chuẩn Nồng độ dung dịch sau khi pha thành 1000ml:, c(Trilon B) = 0.05M | |
| 51 | 1-Pentane sulfonic acid, sodium salt monohydrate, HPLC grade | Scharlau | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết : ≥ 99 % ; - Độ pH (100 g/l, H2O) : 5.5 - 7.5 ; - Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 % ; - Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 220 nm) : ≥ 90 % ; Lọ ≥ 25 gam | |
| 52 | Agar | Himedia | 500 | gam | -Độ pH: 5.0 - 7 (15 g/l, H₂O, 50 °C) | |
| 53 | Ammonium sulftate | Merck | 1.000 | gam | - Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Độ pH: 4.5 - 5.5- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng | |
| 54 | Bactident oxidase | Merck | 1 | Hộp | - Que thử: hộp ≥50 test | |
| 55 | Calcium hydroxide Ca(OH)2 | Xilong | 500 | gam | - Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Độ pH: 4.0 - 5.5- Chất không hòa tan: ≤ 0.001 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 % | |
| 56 | CETRIMIDE AGAR | Merck | 500 | gam | - Độ pH: 7.0 - 7.4 (45 g/l, H₂O, 37 °C)- Độ hòa tan: 45 g/l | |
| 57 | Chì Acetate | Merck | 1 | kg | - Hàm lượng: 99,5%- Chất không hòa tan: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.0002 % | |
| 58 | D- Fructose | ChemService | 2 | Lọ | - Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb) : ≤ 0.001 %- Hàm lượng nước: ≤ 0.5 %- Độ pH 5 - 6 (100 g/l, H₂O, 20 °C). Lọ ≥ 1g | |
| 59 | D(+)- Saccharose | Merck | 2 | Lọ | - Hàm lượng sulfite ( như SO2): ≤ 10 ppm- Độ pH: 5.5 - 7.5 (342 g/l, H₂O, 25 °C). Lọ ≥250mg | |
| 60 | D-Glucose | ChemService | 2 | Lọ | - Hàm lượng: 98%. Lọ ≥ 1g | |
| 61 | di Ammonium oxalate monohydrate | Merck | 500 | gam | - Hàm lượng: 99.5%- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.0005 % | |
| 62 | Di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate | Merck | 1 | kg | - Ttinh khiết, hàm lượng: ≥ 99.0 %- Độ pH (5%, H2O): 9.1 - 9.3- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 % | |
| 63 | Di-sodium hydrogen phosphate dihydrate | Merck | 1.000 | gam | - Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 %- Độ pH (5%, H2O): 9.0 - 9.2- Hàm lượng Fe: ≤ 0.001 % | |
| 64 | Glycine | Merck | 500 | gam | - Hàm lượng: ≥ 99.7 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.003 %- Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.001 % | |
| 65 | Glycine GR Hóa chất tinh khiết phân tích | Merck | 300 | gam | - Độ tinh khiết: ≥ 99.7 % ; - Độ pH (50 g/l, - Hàm lượng nước không có CO₂) : 5.9 - 6.3 - Hàm lượng Cl : ≤ 0.003 % ; - Hàm lượng (SO₄) : ≤ 0.0025 % ; - Hàm lượng kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.001 % | |
| 66 | Heptane -I - sulfonic acid sodium salt | Merck | 1 | Lọ | - Hàm lượng: ≥ 99 %- Độ pH: 5.5 - 7.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C); Lọ ≥ 25 gam | |
| 67 | Hóa chất Pyocyanin agar | Himedia | 500 | gam | pH (at 25°C): 7.0 ± 0.2 - Agar : 15.000 Gms/ltr , - Mgcl : 1.400 Gms/ltr | |
| 68 | Hóa chất thioglycolate broth | Merck | 500 | gam | - Độ pH (29 g/l, H₂O, 37 °C): 6.9 - 7.3 | |
| 69 | Iron (II) Chloride Tetrahydrate | Merck | 250 | gam | - Hàm lượng: ≥ 98.0 %- Hàm lượng SO4: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Pb: ≤ 0.001 % | |
| 70 | Lanthan III chlorid | Prolabo | 200 | gam | - Hàm lượng: ≥ 98 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Pb: ≤ 0.0001 % | |
| 71 | Lanthanum(III) chloride heptahydrate 98% | Merck | 250 | gam | - Hàm lượng: ≥ 98 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.0005 %- Hàm lượng Pb: ≤ 0.0001 % | |
| 72 | Macconkey broth (Merck,500g) | Merck | 500 | gam | - Độ pH: 7.1 - 7.5- Độ hòa tan: 35 g/l- Màu sắc: Violet | |
| 73 | Meat extract dry, granulated | Merck | 500 | gam | - Thành phần: Chiết xuất thịt, khô, dạng hạt, cho vi sinh.CAS 68990-09-0, - Độ pH 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C); pH (5 %; H₂O) : 6.0 - 7.5 ; - Hàm lượng N tổng (Kjeldahl) : 11.5 - 12.5 % ; | |
| 74 | Meta- Phosphoric acid pieces GR | Merck | 100 | gam | - Hàm lượng: 40 - 50 %- Hàm lượng Cl: ≤ 10 ppm- Hàm lượng: ≤ 50 ppm | |
| 75 | Môi trường vi sinh Eugon LT100 agar | Himedia | 500 | gam | Eugon LT100 agar | |
| 76 | Môi trường vi sinh Eugon LT100 broth | Himedia | 500 | gam | Eugon LT100 broth | |
| 77 | Môi trường vi sinh Slanetz-Bartley agar | Himedia | 500 | gam | - Môi trường dạng hạt, Đạt tiêu chuẩn ISO 7899; - Độ tan: 41.5 g/l; - Hàm lượng pH: 7.2 (41 g/l, H₂O, 35 °C); | |
| 78 | MRS Agar | Merck | 500 | gam | - Độ pH: 5.5-5.9- Độ hòa tan: 68.2 g/l- Màu sắc: Màu nâu | |
| 79 | Peptone from casein | Merck | 500 | gam | - Độ pH( ở 25°C): 6.8 - 7.2- Mật độ: 560 kg/m3 | |
| 80 | Plate count agar | Merck | 500 | gam | '- Thành phần dung dịch sau pha: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5 g/l, Chất chiết nấm men: 2.5 g/l , Glucose: 1 g/l , Agar: 14 g/l | |
| 81 | Potassium bromide GR | Merck | 500 | gam | - Hàm lượng: ≥ 99.5 %- Độ tan: ≥ 99.5 %- Độ pH ( 5%, H2O): 5.0 - 8.0 | |
| 82 | Potassium dihydrogen phosphate | Merck | 2 | kg | - Đạt tiêu chuẩn ISO; - Độ tinh khiết : ≥ 99.5 % ; - Độ pH (5 %; H₂O) : 4.2 - 4.5 ;- Hàm lượng Cl : ≤ 0.0005 % ; - Hàm lượng (SO₄) : ≤ 0.003 % ; - Hàm lượng Kim loại nặng (theo Pb) : ≤ 0.0010 % ; | |
| 83 | Potassium hexacyanoferrate (II) Trihydrate | Merck | 500 | gam | - Hàm lượng: 99.8%- Chất không hòa tan: ≤ 0.005 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.01 % | |
| 84 | Sabouraud 4% dextrose agar | Merck | 1.000 | gam | - Độ pH (ở 25 °C): 5.4-5.8- Màu sắc: Vàng nâu | |
| 85 | Sibutramine | Biobasic | 25 | gam | -Dùng trong kiểm nghiệm | |
| 86 | Sobouraud chloramphenicol agar | Prolabo | 500 | gam | -Dùng trong kiểm nghiệm | |
| 87 | Sodium chlorid NaCl KCT | Merck | 500 | gam | - Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO,- Độ tinh khiết : ≥ 99.5 % ; - Hàm lượng pH (5 %; H₂O) : 5.0 - 8.0 ; - Hàm lượng không tan: ≤ 0.005 % ; | |
| 88 | Tin (II) chloride dihydrate | Merck | 1 | Lọ | - Hàm lượng: 98%- Hàm lượng SO4: ≤ 0.002 %- Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.002 % - Lọ ≥ 250g | |
| 89 | Tin (II) chloride dihydrate GR | Merck | 1 | Lọ | - Hàm lượng: 98%- Hàm lượng SO4: ≤ 0.002 %- Hàm lượng kim loại nặng ( như Pb): ≤ 0.005 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.002 % - Lọ ≥ 100g | |
| 90 | Tri sodium phosphate dodecahydrate | Merck | 1 | kg | - Hàm lượng: 98.0 %- Chất không hòa tan: ≤ 0.01 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.005 %- Kim loại nặng ( Pb): ≤ 0.001 % | |
| 91 | Trichloroacetic acid | Merck | 250 | gam | - Hàm lượng: 99.5%- Hàm lượng Cl: ≤ 10 ppm- Hàm lượng Fe: ≤ 10 ppm- Chất không hòa tan trong nước: ≤ 0.01 % | |
| 92 | Trypsin | Biobasic | 1 | gam | -Loại 1g | |
| 93 | Tryptic soy agar | Merck | 1.000 | gam | - Độ pH (25 °C): 7.1-7.5- Độ tan: 40 g/l | |
| 94 | TSC agar | Merck | 500 | gam | - Môi trường dạng hạt, - Đạt tiêu chuẩn ISO 7937, ISO 14189; - Độ pH: 7.4 - 7.8 (H₂O, 25 °C, 42g/L); | |
| 95 | VRB Agar (Violet red bile agar) | Merck | 500 | gam | - Môi trường dạng hạt- Đạt tiêu chuẩn ISO 4832, FDA-BAM, APHA; pH: 7.3 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 37 °C) (sau hấp tiệt trùng). | |
| 96 | XLD Agar | Merck | 500 | gam | - Độ pH (25 °C): 7.2-7.6'- Độ tan: 55 g/l | |
| 97 | Zinc acetate dihydrate | Merck | 250 | gam | - Đạt tiêu chuẩn ACS; - Độ tinh khiết : 99.5 - 101.0 % ; - Hàm lượng không tan: ≤ 0.005 % ; - Độ pH (5 %; H₂O) : 6.0 - 7.0 ; - Hàm lượng Cl : ≤ 0.0005 % ; - Hàm lượng (SO₄) : ≤ 0.005 % ; | |
| 98 | Amoni acetat | Merck | 500 | gam | - Đạt tiêu chuẩn ACS,- Độ tinh khiết : ≥ 98.0 % ; - Hàm lượng không tan: ≤ 0.005 % ; - Độ pH (5 %; H₂O, 25 °C) : 6.7 - 7.3 ; - Hàm lượng Cl : ≤ 0.0005 % ; | |
| 99 | Dinatri hydrophosphat | Merck | 1.000 | gam | - Hàm lượng Na2HPO4: ≥ 99.5 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 %- Hàm lượng Fe: ≤ 0.001 %- Độ pH (5%; H2O): 9.0 - 9.2 | |
| 100 | Kali dicromat | Merck | 500 | gam | - Hàm lượng K2Cr2O7: ≥ 99.9 %- Hàm lượng Cl: ≤ 0.001 %- Hàm lượng SO4: ≤ 0.005 % | |
| 101 | Dodecyl sulfate sodium salt | Merck | 1.000 | gam | - Hàm lượng: ≥ 95.0 %- Độ pH là: 9.1 (10 g/l, H₂O)- Độ tan: >130 g/l | |
| 102 | Natri lauryl sulfat | Merck | 1.000 | gam | - Hàm lượng ≥ 95.0 %- Độ pH là: 9.1 (10 g/l, H₂O)- Độ tan: >130 g/l | |
| 103 | 1 - Heptan sulphonate acid | Merck | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết : ≥ 99.8 % ; - Độ pH (100 g/l,H2O) : 5.5 - 7.5 ; - Độ truyền qua UV (0.005 mol/l; 1 cm; H2O) (ở 200 nm) : ≥ 70 % ; Lọ ≥ 50 gam | |
| 104 | Natri Oxalate Na2C2O4 | Merck | 250 | gam | - Hàm lượng: ≥ 99.8%- Độ pH: 7.5-8.5- Hàm lượng Cl: 0.002%- Hàm lượng SO4: 0.002% ; | |
| 105 | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 3M | 2 | Cuộn | Dùng kiểm tra nồi hấp | |
| 106 | Bình định mức nâu 50ml | Duran | 20 | Chiếc | -Chất liệu thủy tinh màu nâu- Vạch chia độ màu xanh; loại A- Nút nhựa- Nhám 12/21 | |
| 107 | Bình định mức 1000ml | Duran | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhãm 24/29 | |
| 108 | Bình định mức 500ml | Duran | 6 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhám 16/26 | |
| 109 | Bình định mức 250ml | Duran | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhám 14/23 | |
| 110 | Bình định mức 200ml | Duran | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhãm 14/23 | |
| 111 | Bình định mức nâu 100ml | Duran | 15 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu nâu- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhám 12/21 | |
| 112 | Bình định mức 25ml | Duran | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Vạch chia độ màu xanh, loại A- Nút nhựa- Nhãm 10/19 | |
| 113 | Bình nón 1000ml | Duran | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa | |
| 114 | Bình nón 500ml | Duran | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa | |
| 115 | Bình nón 100ml | Duran | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa | |
| 116 | Bình nón 50ml | Duran | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 29/32; nút nhựa | |
| 117 | Bình nón 50ml | Duran | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Nhám 24/29; không có nút | |
| 118 | Cốc mỏ 1000ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành | |
| 119 | Cốc mỏ 500ml | Isolab | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành | |
| 120 | Cốc mỏ 100ml | Isolab | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành | |
| 121 | Cốc mỏ 50ml | Isolab | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ,- Loại thấp thành | |
| 122 | Ống đong 1000ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác | |
| 123 | Ống đong 500ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác | |
| 124 | Ống đong 250ml | Isolab | 6 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác | |
| 125 | Ống đong 100ml | Isolab | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác | |
| 126 | Ống đong 50ml | Isolab | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác | |
| 127 | Ống đong 25ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác | |
| 128 | Ống đong 10ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng- Có vạch chia độ, đế lục giác | |
| 129 | pipet chính xác 50ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 130 | pipet chính xác 25ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 131 | pipet chính xác 20ml | Isolab | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 132 | pipet chính xác 10ml | Isolab | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 133 | Pipet thường 10ml | Isolab | 15 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng | |
| 134 | Pipet thường 5ml | Isolab | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng | |
| 135 | Pipet chính xác 5ml | Isolab | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 136 | Pipet chính xác 4ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 137 | Pipet chính xác 3ml | Isolab | 4 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS-Loại bầu | |
| 138 | Pipet chính xác 2ml | Isolab | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 139 | Pipet thường 2ml | Isolab | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng | |
| 140 | Pipet chính xác 1ml | Isolab | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại bầu | |
| 141 | Pipet thường 1ml | Isolab | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Độ chính xác AS- Loại thẳng | |
| 142 | Bình hút ẩm | Isolab | 2 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh màu trắng - Loại không vòi F300- Có vỉ inox | |
| 143 | Bình đo tỷ trọng 10ml | Isolab | 2 | Cái | - Chất liệu thủy tinh màu trắng | |
| 144 | Bình đo tỷ trọng 25ml | Isolab | 2 | Cái | - Chất liệu thủy tinh màu trắng | |
| 145 | Micropipet 1ml | phonix | 2 | Chiếc | - Loại tự động, đơn kênh- Thông số 100-1000UL | |
| 146 | Ống Fancol 50ml | Corning | 25 | Chiếc | - Chất liệu nhựa - Đáy nhọn, có nút | |
| 147 | Thìa cân mẫu inox | Isolab | 6 | Cái | - Chất liệu inox | |
| 148 | Thìa xúc hóa chất nhỏ | Isolab | 6 | Cái | - Chất liệu thủy tinh trắng | |
| 149 | Thìa xúc hóa chất to | Isolab | 6 | Cái | - Chất liệu thủy tinh trắng | |
| 150 | Phễu lọc thủy tinh | Isolab | 10 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, Ø6- Đường kính 55mm | |
| 151 | Phễu thủy tinh xốp | Isolab | 2 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh - Vỉ lọc d=35mm; G4, ≥ 50ml | |
| 152 | Bộ lọc hút chân không | KNF | 1 | Bộ | - Chất liệu thủy tinh, dùng lọc mẫu | |
| 153 | Chai nâu nút mài | Bomex | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh, miệng rộng-500ml | |
| 154 | Chai trung tính 1L | Duran | 5 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh | |
| 155 | Chén nung | Duran | 10 | Chiếc | - Chất liệu sứ 50*30 | |
| 156 | Chén sấy thủy tinh | Duran | 8 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh 30*50 | |
| 157 | Đầu côn trắng 5ml | Eppendort | 1 | Gói | - Chất liệu nhựa, gói 50 ≥ chiếc | |
| 158 | Đầu côn trắng 2ml | Eppendort | 2 | Gói | - Chất liệu nhựa, gói 50 ≥ chiếc | |
| 159 | Đầu côn trắng 1ml | Eppendort | 2 | Gói | - Chất liệu nhựa, gói 50 ≥ chiếc | |
| 160 | Đầu lọc mẫu | Sartorius | 10 | Hộp | - Chất liệu nhựa RC15 đk 15mm,cỡ lỗ 0.45micromet, Hộp ≥ 50 chiếc | |
| 161 | Đầu lọc | FINETECH | 6 | Hộp | RC 15, Hộp 100 ≥ chiếc | |
| 162 | Đầu lọc | Sartorius | 1 | Hộp | 0,45x25mm, Hộp 50 ≥ chiếc | |
| 163 | Đầu lọc | Sartorius | 1 | Hộp | 0,22x25mm, Hộp 50 ≥ chiếc | |
| 164 | Đầu lọc | Sartorius | 10 | Hộp | 0,45x25mm tiệt trùng, Hộp 50 ≥ chiếc | |
| 165 | Giấy lọc định lượng | Newstar | 5 | Hộp | - Đường kính 11cm, f11- Loại không tro. Hộp ≥ 100 tờ | |
| 166 | Giấy lọc định lượng | Newstar | 3 | Hộp | - Đường kính 12,5cm, f12,5- Loại không tro. Hộp ≥ 100 tờ | |
| 167 | Giấy lọc | Newstar | 10 | Hộp | - Đường kính 180cm - Loại không tro. Hộp ≥ 100 tờ | |
| 168 | Giấy sắc ký | Merck | 10 | Tờ | - Kích thước 60*60cm Dùng chấm sắc ký | |
| 169 | Bản mỏng Silicagel | Merck | 3 | Hộp | - 60 F254. Hộp ≥ 25 tấm | |
| 170 | Màng lọc kẻ ô | Sartorius | 4 | Hộp | Cỡ lỗ 0.45 micromet, đường kính 47mm, đóng gói tiệt trùng từng cái. Hộp ≥ 100 cái | |
| 171 | Màng lọc | Sartorius | 2 | Hộp | 0,45 thường 25006.47.N | |
| 172 | Màng lọc nitrat | Sartorius | 2 | Hộp | Nitrat 0,2 kẻ ô 11407.47.ACN | |
| 173 | Màng Parafilm | Benmis | 2 | Hộp | M(4in x125FT) | |
| 174 | Giấy lọc | Newstar | 10 | Hộp | f18. Hộp ≥100 tờ | |
| 175 | Ống mao quản | Isolab | 1 | Hộp | 80x 1.30mm, kín/hở. Hộp ≥100 cái | |
| 176 | Phễu thủy tinh | Isolab | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh - Đường kính 80mm | |
| 177 | Pipet bầu 2ml | Isolab | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh | |
| 178 | Pipet bầu 3ml | Isolab | 5 | Cái | - Chất liệu thủy tinh | |
| 179 | Pipet bầu 4ml | Isolab | 4 | Cái | - Chất liệu thủy tinh | |
| 180 | Que cấy | Corning | 5 | Cái | - Chất liệu nhựa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về sản phẩm của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật về y tế. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai gói thầu | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa học hoặc Y, Dược hoặc kỹ thuật y tế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi