Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư linh kiện phục vụ bảo quản xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc đề án 324-KT năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư linh kiện phục vụ bảo quản xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc đề án 324-KT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:55:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,984,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cua roa | 64 | Sợi | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 2 | Lõi lọc gió | 6 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 3 | Lõi lọc gió URAL | 10 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 4 | Phớt + ôrin bơm nước | 16 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 5 | Van xả nước động cơ | 16 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 6 | Cao su chân két nước | 64 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 7 | Ống cao su dẫn nước | 16 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 8 | Đai xiết các loại | 160 | Cái | Theo TCVN | ||
| 9 | Lõi lọc nhớt + đệm | 32 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 10 | Ôrin lọc nhớt ly tâm | 48 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 11 | Lõi lọc dầu sơ cấp Kamaz | 6 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 12 | Lõi lọc dầu thứ cấp Kamaz | 6 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 13 | Lõi lọc dầu sơ cấp URAL | 10 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 14 | Lõi lọc dầu thứ cấp URAL | 10 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 15 | Ống dầu hồi | 16 | Ống | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 16 | Van dầu hồi | 16 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 17 | Ống đồng Ø10 | 32 | Mét | Theo TCVN | ||
| 18 | Ống đồng Ø6 | 48 | Mét | Theo TCVN | ||
| 19 | Rắc co Ø10 | 96 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 20 | Rắc co Ø6 | 96 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 21 | Ống bơm mỡ ly hợp | 16 | Ống | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 22 | Phớt cầu | 64 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 23 | Cao su che bụi giằng cầu | 32 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 24 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | 64 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 25 | Cao su che bụi ben tay lái | 16 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 26 | Phớt + Orin bơm tay lái | 6 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 27 | Phớt bơm hơi | 16 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 28 | Bát phanh | 24 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 29 | Cuppen xi lanh con Φ35 | 240 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 30 | Van xả nước bình khí | 16 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 31 | Van an toàn bình khí | 7 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 32 | Vú mỡ | 95 | Cái | Theo TCVN | ||
| 33 | Chốt chẻ | 105 | Cái | Theo TCVN | ||
| 34 | Ốc lốp | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 35 | Chổi than máy phát | 32 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 36 | Chổi than khởi động | 32 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 37 | Bóng đèn 24V-10W | 1 | Hộp | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 38 | Đèn xin đường + phanh | 9 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 39 | Đèn hông | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 40 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 41 | Đèn trần | 15 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 42 | Còi điện | 5 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 43 | Chổi gạt mưa | 32 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 44 | Công tắc đèn | 32 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 45 | Công tắc đạp pha cốt | 11 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 46 | Dây rút | 16 | Túi | Theo TCVN | ||
| 47 | Cầu nối domino | 32 | Cái | Theo TCVN | ||
| 48 | Ống ghen | 80 | Mét | Theo TCVN | ||
| 49 | Đầu cốt dây điện | 32 | Túi | Theo TCVN | ||
| 50 | Dây điện đơn | 240 | Mét | Theo TCVN | ||
| 51 | Chắn bùn | 64 | Cái | Theo TCVN | ||
| 52 | Sơn chống gỉ | 48 | Kg | Theo TCVN | ||
| 53 | Sơn đen | 48 | Kg | Theo TCVN | ||
| 54 | Sơn xanh quân sự | 32 | Kg | Theo quy định Sơn quân sự | ||
| 55 | Dung môi pha sơn | 16 | Kg | Theo TCVN | ||
| 56 | Bột ma tít | 8 | Kg | Theo TCVN | ||
| 57 | Hóa chất tẩy sơn | 16 | Lít | Theo TCVN | ||
| 58 | Giẻ lau | 80 | Kg | Theo TCVN | ||
| 59 | Xà bông | 48 | Kg | Theo TCVN | ||
| 60 | Chổi cọ | 64 | Cái | Theo TCVN | ||
| 61 | Hoá chất tẩy két nước | 32 | Hộp | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 62 | Hóa chất làm mát | 32 | Hộp | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 63 | Cao su non | 64 | Cuộn | Theo TCVN | ||
| 64 | Giấy nhám | 160 | Tờ | Theo TCVN | ||
| 65 | Đệm amiăng 1 ly | 16 | Tấm | Theo TCVN | ||
| 66 | Giấy bìa | 128 | Tờ | Theo TCVN | ||
| 67 | Cát xoáy | 32 | Hộp | Theo TCVN | ||
| 68 | Keo dán đệm | 32 | Ống | Theo TCVN | ||
| 69 | Chì hàn loại dây | 32 | Cuộn | Theo TCVN | ||
| 70 | Băng keo điện | 80 | Cuộn | Theo TCVN | ||
| 71 | Băng keo nilon | 80 | Cuộn | Theo TCVN | ||
| 72 | Băng vải bó dây điện | 32 | Cuộn | Theo TCVN | ||
| 73 | Hoá chất RP7 | 32 | Hộp | Theo TCVN | ||
| 74 | Silicon | 16 | Hộp | Theo TCVN | ||
| 75 | Axêtylen | 16 | Bình | Theo TCVN | ||
| 76 | Nhớt máy | 192 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 77 | Nhớt cầu, hộp số | 48 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 78 | Nhớt tay lái | 32 | Lít | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 79 | Dầu phanh | 10 | Chai | Theo TCVN | ||
| 80 | Mỡ đặc chủng | 16 | Hộp | Theo datasheet nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi