Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa và mua mới hệ thống Loa đài cho Đài truyền thanh xã Phú Lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa và mua mới hệ thống Loa đài cho Đài truyền thanh xã Phú Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách xã Phú Lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:55:00 đến ngày 2021-08-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,876,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát sóng FM 50W | 1 | Máy | Máy phát sóng FM 50W Power Output: 50W Max 65W. RF Output Impedance: 50 ohm RF Output Connector: “N/” Max (500W), VSWR 1,5: 1 WITH AUTOMATIC FOLDBACK Frequency Range: 54 ÷ 68MHz. Type of Modulation: Analog Off Lock Attenuation: ≥ -80 dBc - Modulation Capability: ±150 KHz Asynchronous AM S/N Ratio: -70 dB - Synchronous AM S/N Ratio: -60 dB Audio Input Impedance: 600 ohm - 10 Kohm balanced Audio Input Level: -6 to +12 dBm Audio Frequency Response: ±0.1 dB, 20 Hz to15 KHz Total Harmonic Distortion + Noise: 0,1% @ 400 Hz Audio Input Impedance: 600 ohm - 10 Kohm balanced Audio Input Level: Input Connector: XLR. Audio Frequency Response: ±0.1 dB, 20 Hz to 15 KHz Total Harmonic Distortion + Noise: 0,1% @ 400 Hz FM S/N Ratio: -80 dB below ±75 KHz. Crosstalk attenuation: Main to Sub -70 dB 30 Hz to 15 KHz 38 KHz Suppression: ≥ -85 dB Pilot Frequency: 19 KHz ± 1 Hz Composite Input Level: -6 to +12 dBm Composite Amplitude Response : ±0.1 dB, 30 Hz to 100 KHz Total Harmonic Distortion + Noise: 0,1% @ 400 Hz Intermodulation Distortion: 0,1%, 1 KHz/1.3 KHz, 1:1 ratio FM S/N Ratio: -80 dB below ±75 KHz deviation - Input Connector: XLR. Input Impedance: 110 ohm - Input Level: -20 to +0 dBfs Input Impedance: ≥ 2 Kohm - Input Level: -6 to +12 dBm Frequency Response: ±0.1 dB, 50 KHz to 100 KHz Input Connector: BNC - LAN RJ45 connector back panel OIRT- SNMP v2 -v3 - Audio IP AC Input Power: 90÷260 VAC 50/60Hz. Cooling : Forced air Relative Humidity Range: 0 to 90% | ||
| 2 | Anten phát sóng FM | 2 | bộ | Dãi tần số hoạt động : 54 - 68MHzPhân cực ngang hoặc Dọc.Trở kháng đầu vào/ra 50Ω.Đầu vào anten loại connector N. Công suất chịu đựng anten : 300W.Độ lợi antena : 2dB.Tỷ sóng đứng ≤ 1.1.Chịu đựng sức gió 160 km/giờ.Trọng lượng anten : ≥ 5,0 Kg. | ||
| 3 | Bộ chia cao tần 02 ngõ. | 1 | bộ | * Dãi tần số hoạt động 54-68MHz.* Trở kháng đầu vào/ra 50Ω.* Đầu vào/ra bộ chia loại connector N. * Tỷ sóng đứng ≤ 1.1.* Trọng lượng anten : 4,0 Kg.* Kèm 02 Cáp nhảy nối với bộ chia loại cáp 1/2"/S. | ||
| 4 | Cáp cao tần | 40 | mét | 1/2"/S | ||
| 5 | Connector | 2 | cái | loại N 1/2"/S. | ||
| 6 | Bộ phát mã điều khiển kỹ thuật số tắc/mở bộ thu từ xa. | 1 | bộ | * Tự động tắt/mở theo lịch phát sóng trong ngày hoặc mở trực tiếp.* Dây tín hiệu Audio kết nối máy phát sóng . | ||
| 7 | Micro có dây (kèm chân đế miro). | 1 | cái | * Đáp ứng tần số: 80Hz - 15kHZ* Trở kháng 600Ω* Độ nhạy - 52dBV* Connector 3 chân.* Trọng lượng ≥ 230g* Kèm chân đế miro | ||
| 8 | Mixer Behringer | 1 | cái | * Inputs 16 Inputs* Mic/Line Inputs 6 Mic: 3-pin XLR 16 Line: 1/4" TRS Phone* Stereo Line Inputs 4 Stereo: L/R Paired 1/4"* TRS Phone channels 5/6, 7/8, 9/10 and 11/12* In-Line Inputs/Returns* AUX Sends Stereo 1/4" TRS Phone* AUX Returns 2 - Stereo 1/4" TRS Phone* Inserts 4 - 1/4" TRS Phone channels 1 – 4BUS (Group) Outputs No"* 2 Trk Master I/O Main Output: L/R 1/4"" Phone CTRL RM: L/R 1/4"" Phone""* ALT I/O CD/Tape - Input: L/R RCA Phono Output: L/R RCA Phono Monitor Output"* Stereo 1/4" Phone Monitor Outputs : 1/4""* EQ Section Low: 80Hz +/- 15dB Mid: 2.5kHz +/- 15dB High"* 12kHz +/- 15dB 7-Band Graphic Solo/Mute No"* Channel Level Control 60-mm Logarithmic-taper Faders"* Trim/Gain Control No* Phantom Power +48V Phantom* Metering Stereo: Peak LED meters"* Frequency Response | ||
| 9 | Main điều khiển | 20 | bộ | Dùng cho cụm thu TTKD FM 54-68MHz | ||
| 10 | Main công suất | 20 | bộ | dùng cho cụm thu 25X2 | ||
| 11 | Main tạo nguồn | 20 | bộ | 220W - 16V | ||
| 12 | Củ loa | 10 | củ | Loại tương thích dùng cho loa phóng thanh 25/60W | ||
| 13 | Loa phóng thanh | 10 | cái | Loại loa nén Công suất trung bình 25W/60WTần số đáp ứng từ 200-6000HzTrở kháng loa 16 Ohm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi