Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trụ Sở làm việc và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863021-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trụ Sở làm việc và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210839323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 14:54:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,037,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.770.000.000 đồng; X ≥ 2.770.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.770.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 2.770.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 480 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 180
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trụ Sở làm việc và các hạng mục phụ
Trụ Sở Ủy Ban Nhân Dân Xã An Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Nam Thiên Phong. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MỞ RỘNG TRỤ SỞ TRỤ SỞ LÀM VIỆC (XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn462,12m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công182,5764m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph56,7389m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,5929m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,612m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw20,1552m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m278,5663m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem483,7m2
9Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép (nền tầng trệt)9,082m3
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,8964m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột125,34m2
12Tháo dỡ đèn 1.2m - 40W (vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% nhân công)42bộ
13Tháo dỡ đèn 0.6m - 20W (vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% nhân công)15bộ
14Tháo dỡ quạt treo tường 45W (Vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% giá nhân công)22cái
15Tháo dỡ tủ điện (tạm tính 50% giá nhân công lắp đặt)1bộ
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm2,243tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm0,406tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm4,881tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm0,143tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,9100m2
21Rải nilon chống thấm2,1324100m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)48,2422m3
23Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I8,385100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,8281m3
25Sản xuất thép đầu cọc1,3062tấn
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm651 mối nối
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,8557100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2371100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,4641m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4022,8362m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,1636m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,5434m3
33Ván khuôn móng cột0,6721100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3361100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3146100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,971tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,067tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,049tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,547tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,2448tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1118tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,3222tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m0,3589tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m0,4412tấn
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2069100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,0399100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,076m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,089m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4017,5666m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,6671m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4049,0336m3
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,4298m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4036,7221m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,464m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1218m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg15cái
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2419100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,7459100m2
60Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1619100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,4878100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9318100m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0389100m2
64Rải nilon chống thấm0,7769100m2
65Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4608m3
66Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5251m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,998m3
68Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5808m3
69Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5389m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,6135m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4033,9943m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,5454m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4023,6097m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,6786m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4013,9032m3
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4051,31m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40505,1335m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40904,755m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,8m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40113,19m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)20,8076m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)56,21m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)128,9617m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40248,02m2
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4085,1718m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40341,12m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40102,4m
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4029,06m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán58,454m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 600x600mm)631,0985m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Ceramic 300x300mm chống trượt)37,51m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600mm)119,52m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch len chân tường 200x600mm)93,288m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch 60x240mm)30,5112m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox19,7414m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)52,975m2
97Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)21,56m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,041m2
99Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)505,1335m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần163,5693m2
101Bả bằng bột bả vào tường1.030,095m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần610,14m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ668,7028m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.640,235m2
105Sơn cẩm thạch cột tròn sảnh đón38,936m2
106Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34)3m
107Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam KT450x12003,24m2
108Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm17,82m2
109Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm67,4326m2
110Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm158,4m2
111Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm9,0446m2
112Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm20,58m2
113Cung cấp, lắp dựng khung bao inox176,772m2
114Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi3Bộ
115Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ61,905m2
116Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng1Cái
117Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa3,9m2
118Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí4,784m2
119Gia công lan can0,1588tấn
120Cung cấp sắt hộp 20x20x1,289,31kg
121Cung cấp sắt hộp 30x30x1,469,52kg
122Lắp dựng lan can sắt14,924m2
123Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm18,5m
124Cung cấp thép xà gồ 50x100x1.82.610,56kg
125Lắp dựng xà gồ thép2,6106tấn
126Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,41.890kg
127Lắp dựng cầu phong 30x60x1.41,89tấn
128Cung cấp thép li tô 30x30x1,42.417,71kg
129Lắp dựng li tô 30x30x1.42,4177tấn
130Cung cấp lắp dựng thép hộp 50x100x1.8 cho máng xối tole272,8051kg
131Cung cấp - lấp dựng máng xối tole32,178m
132Cung cấp nẹp chỉ trang trí khe lún công trình bao gồm cột tường dầm sàn trần135,6m
133Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB405,8806100m2
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,259tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,482tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m1,166tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,327tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,724tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,912tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,056tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,805tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,024tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m2,162tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m2,219tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m0,383tấn
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,155tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,696tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m4,76tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,097tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,394tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,265tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,62tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,644tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,157tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m0,087tấn
156Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung266,864m2
157Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ 841 lỗ khoan
158Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ 641 lỗ khoan
159Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ 1201 lỗ khoan
160Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép20,6678Chai
B SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MỞ RỘNG TRỤ SỞ TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng50bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D30014bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x25014bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H4bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H4bộ
7Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B2bộ
8Lắp đặt quạt trần 100W29cái
9Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường29cái
10Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm22.138m
11Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm21.267m
12Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC1x4mm2630m
13Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC1x6mm270m
14Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC1x16mm210m
15Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x35mm240m
16Lắp đặt cáp đồng Cu/XPLE/PVC 2x70mm250m
17Lắp đặt hộp đế âm + mặt134hộp
18Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A32cái
19Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A4cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V67cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 9048m
22Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện10m
23Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25125m
24Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20950m
25Lắp đặt ống nối PVC fi 251100C/Bịt
26Lắp đặt ống nối PVC fi 203100C/Bịt
27Lắp đặt móc ống PVC fi 251100C/Bịt
28Lắp đặt móc ống PVC fi 203100C/Bịt
29Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa11 tủ
30Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa11 tủ
31Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE19hộp
32Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE1hộp
33Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA1cái
34Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W1cái
35Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA3cái
36Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
37Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
38Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A9cái
39Lắp đặt BUSBAR 20*81Bộ
40Lắp đặt BUSBAR 30*81Bộ
41Lắp đặt MCCB 2P - 200A, 25kA1cái
42Lắp đặt MCCB 2P - 125A, 25kA1cái
43Lắp đặt MCCB 2P - 60A, 2,5kA1cái
44Lắp đặt MCCB 2P - 50A, 2,5kA1cái
45Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA1cái
46Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA1cái
47Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA34cái
48Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA27cái
49Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA5cái
50Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA19cái
51Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA2cái
52Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA21cái
53Đóng cọc tiếp đất mạ kẽm D16, L=2,4M2cọc
54Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm210m
55Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD2Mối
56Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG4Bình
57Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG4Bình
58Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)4Bộ
59Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)1Bộ
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Loại 2HP inverter, Gồm: phụ kiện và công lắp đặt)1máy
61Cung cấp ống gas máy lạnh2m
62Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng2m
63Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)1cái
64Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m5cái
65Kéo rải cáp đồng trần 70mm268,75m
66Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L=2,4M12cọc
67Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2Hộp
68Mối hàn hóa nhiệt CADWELD14Mối
69Thiết bị đếm sét2Bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC fi 2735m
71Khớp chuông fi 601Bộ
72Kẹp cố định cáp thoát sét46Cái
73Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS1Cái
74Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS1Cái
75Lắp đặt bộ phát WIRELEESS2CáI
76Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp)2Patch panel
77Cung cấp lắp dựng SWITCH 36 PORT 10/100/10002cái
78Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)20ổ cắm
79Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)44ổ cắm
80Tủ RACK 9U2Cái
81Tủ cắt lọc sét lan, Tel1cái
82Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 2 PARIS)32,510 m
83Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp CAT 5E)6610 m
84Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)310 m
85Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)510 m
86Lắp đặt ống nẹp nhựa 10x20425m
87Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x4085m
88Lắp đặt ống nẹp nhựa 40x6065m
89Lắp đặt ống nẹp nhựa 40x8035m
90Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)1Bộ
91Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m0,42100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m0,52100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m0,35100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m0,06100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m0,28100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m0,02100m
98Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/2122cái
99Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/218cái
100Lắp đặt co nhựa PVC D 2736cái
101Lắp đặt co nhựa PVC D 3410cái
102Lắp đặt co nhựa PVC D 4244cái
103Lắp đặt co nhựa PVC fi 6010cái
104Lắp đặt co nhựa PVC D 1147cái
105Lắp đặt Tê nhựa PVC D 2717cái
106Lắp đặt Tê nhựa PVC D 342cái
107Lắp đặt Tê nhựa PVC D 422cái
108Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/277cái
109Lắp đặt nối giảm PVC D 34/272cái
110Lắp đặt nối giảm PVC D 60/429cái
111Lắp đặt nối giảm PVC D 90/601cái
112Lắp đặt nối giảm PVC D 114/605cái
113Lắp đặt nối chữ Y PVC D 6014cái
114Lắp đặt nối chữ Y PVC D 11411cái
115Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/605cái
116Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/601cái
117Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/901cái
118Lắp đặt co 135 PVC D 6021cái
119Lắp đặt co 135 PVC D 901cái
120Lắp đặt co 135 PVC D 11422cái
121Lắp đặt chụp ống thông hơi D 601cái
122Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/901cái
123Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/1141cái
124Lắp đặt phễu thu chống hôi7cái
125Lắp đặt van khóa D 275cái
126Lắp đặt van khóa D 342cái
127Lắp đặt van khóa D 421cái
128Lắp đặt van khóa 1 chiều D 342cái
129Lắp đặt van phao2cái
130Lắp đặt Lavabo+ bộ xả7bộ
131Lắp đặt gương soi bộ 7 món7cái
132Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện8bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7bộ
135Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
136Lắp đặt vòi xả inox7bộ
137Lắp đặt phễu thu Inox D1509cái
C NHÀ XE LÀM MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1607100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1071100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng các hiện trạng)0,1367100m3
4Đóng cọc tràm fi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m, mật độ đóng 9cây/m2, vào đất cấp I3,1104100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)0,012m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,2m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,274m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,488m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,432m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,512m3
11Trải tấm nilong chống mất nước xi măng1,2274100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,5427m3
13Ván khuôn thép móng cột0,1238100m2
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0864100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2512100m2
16Ván khuôn thép móng dài0,0182100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,395m2
18Lắp dựng cột thép STK D90x30,2743tấn
19Cột thép STK D90x3196,33kg
20Thép tấm 3-6mm78kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3614tấn
22Thép L50x3287,66Kg
23Thép bản mã56,67Kg
24Thép giằng kèo fi 617,04Kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3614tấn
26Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.00,4911tấn
27Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm)491,1kg
28Sản xuất giằng thép0,1936tấn
29Thép hộp 40x40x1,5132,26Kg
30Thép hộp 25x25x1,561,35Kg
31Lắp dựng giằng thép0,1936tấn
32SXLD bu long fi 14x10048Cái
33SXLD bulong fi 14x45048Cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,1621m2
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 Dzem1,3118100m2
36Úp nóc tôn phẵng mạ màu dày 5 Dzem0,1116m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0112tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,071tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0639tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0646tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,2272tấn
42Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm0,2908tấn
43Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
44Lắp đặt CB 2P - 5A1cái
45Lắp đặt công tắc điện đơn1cái
46Lắp đặt cầu chì1cái
47Lắp đặt cáp 1,5mm244m
48Lắp đặt cáp 11mm210m
49Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà D1622m
50Lắp bảng điện gỗ1Cái
D NHÀ GIỮ XE VI PHẠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0803100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0535100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát san lấp)0,051100m3
4Đóng cọc tràm fi ngọn >= 4,2cm, L=4,5m, mật độ đóng 16 cây/m2, vào đất cấp I1,5552100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát)0,006m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,6m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,854m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,744m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,216m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,504m3
11Trải tấm nilong chống mất nước xi măng0,787100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,4325m3
13Ván khuôn móng cột0,065100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0432100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1504100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0146100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,495m2
18Lắp dựng cột thép STK D90x30,1717tấn
19Cột thép STK D90x398,16kg
20Cột thép STK D60x2.040,14kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2223tấn
22Thép L50x3182,92Kg
23Thép bản mã28,33Kg
24Thép giằng kèo fi 611Kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2223tấn
26Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.00,331tấn
27Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm)330,96kg
28Sản xuất giằng thép0,1216tấn
29Thép hộp 40x40x1,589,08Kg
30Thép hộp 25x25x1,532,55Kg
31Lắp dựng giằng thép bu lông0,1216tấn
32SXLD bu long fi 14x10024Cái
33SXLD bulong fi 14x45024Cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,921m2
35Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.2 Dzem0,9098100m2
36Úp nóc tole phẵng mạ màu dày 5Dzem0,0756m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0056tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0355tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0319tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0407tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1425tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền đường kính cốt thép fi =6mm0,1954tấn
43Lắp dựng lưới thép34m
44Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg)133,144kg
45Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
46Lắp đặt CB 2P - 5A1cái
47Lắp đặt công tắc điện đơn1cái
48Lắp đặt cầu chì1cái
49Lắp đặt dây điện 1x1.5mm225m
50Lắp đặt dây điện 1x11mm210m
51Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà15m
52Lắp bảng điện gỗ1Cái
E CỔNG - HÀNG RÀO - BẢNG TÊN CƠ QUAN
1Phá dỡ hàng rào mặt chính39,5475m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,683m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,9215m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột59,184m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần17,7m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép46,944m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà76,884m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,884m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,9441m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9188100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,96341m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6324100m3
13Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (mật độ 09 cây /m2)4,0626100m
14Điệm cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát)5,924m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,924m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB409,202m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,204m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,2677m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6507m3
20Rải nilon chống thấm1,0465100m2
21Ván khuôn móng cột0,5614100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4408100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0281100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,6604100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0264tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,388tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,2013tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,7087tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,3631tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,2968tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,9818tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,4161tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB405,5288m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4010,0292m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,886m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40250,3435m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40115,2575m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4091,2m
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4018,92m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4048m
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,225m2
43Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương1Bộ
44Bả bằng bột bả vào tường257,3385m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần206,4575m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ463,796m2
47Gia công cửa hàng rào thép hộp18m2
48SXLĐ thép hộp 20x40x1.4107,35kg
49SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổng241,16kg
50SXLĐ mũi giáo thép hộp 20x4055Cái
51SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng63,585kg
52LD và cung cấp thép V75x75x5 đường ray cổng109,03kg
53LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi4Cái
54Gia công hàng rào thép hộp20,625m2
55SXLĐ thép hộp 20x40x1.4 cho cửa cổng (mạ kẽm)147,24kg
56SXLĐ thép hộp 30x60x1.4 cho cửa cổng (mạ kẽm)54,4kg
57Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép (khung lưới B40)233,5702m2
58SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào212,05Kg
59SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào khung lưới1.169,09Kg
60SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào khung lưới217,69Kg
61Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg)307,9667kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ173,141m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,551m2
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống6,3986tấn
F ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN ĐAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,341m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,78m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,48m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4662m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,79m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu12,1m2
8Đào san phẵng đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I0,452100m3
9Rải nilon chống thấm4,698100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4031,64m3
11Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =06mm1,1306tấn
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x445,210m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6607100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3209100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)10,157m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,157m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,74m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1321cấu kiện
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2116100m2
20Rải nilon chống thấm1,7157100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mm0,2475tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm0,0084tấn
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5762m3
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,7413m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4093,7935m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4043,19m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 220mm0,12100m
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0666100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0444100m3
30Rải nilon chống thấm0,1231100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,9336m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,233m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7774m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,0093100m3
35Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa1,4381m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,058m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,184m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,3164m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,2m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu5,5164m2
42Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x1.5mm0,012100m
43Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,045100m
44Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,045100m
45CC ống inox fi 604,5m
46CC ống inox fi 904,5m
47CC ống inox fi 341,2m
48Ròng rọc + dây kéo cờ2bộ
49Bulong fi 14 L= 3002Cái
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0014tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.770.000.000 đồng; X ≥ 2.770.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.770.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 2.770.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 480 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.180
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->