Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863585-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210863433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:40:00 đến ngày 2021-09-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,529,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc phòng chống cháy nổ. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc, kho lưu trữ hồ sơ 2 tầng và nhà để xe chuyên dụng của Ban QLDA MT-ĐT Hạ Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa; + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Minh Vũ; Địa chỉ: Số 3, tổ 19b, khu 11, phường Gia Cẩm, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa; + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu Mẫu số 04A của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu Mẫu số 04B của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa; + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B NHÀ LÀM VIỆC, KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6867m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0695100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,253tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,613tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,903tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,903tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,815100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V861 mối nối
10Cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
11Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m
12Nhổ cọc dẫn thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4121m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,681m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4282m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9632m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7111m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,953100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3251100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5375tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9748tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5505tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8727tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1087tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6169m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3602100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2759m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9112m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9369100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2453tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6944tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8703tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3951m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0359100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4984tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7871tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1249tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,7998m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4191100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3891tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3381m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4042100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2618tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6146m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2245tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0045tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0045tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,61m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6805100m2
55Tôn bịt cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,58md
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,9865m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2581m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V589,0744m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V864,9903m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,59m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,1864m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9143m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,3613m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,4705m2
65Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3998m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,28m
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,28m
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.413,11m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V864,9903m2
70Lát nền, sàn 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,6093m2
71Bê tông chống thấm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1393m3
72Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8411m2
73Lát nền, sàn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5571m2
74Ốp tường trụ, cột 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,054m2
75Thi công trần bằng tấm nhôm 300x300 khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5571m2
76Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6446m2
77Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8464m2
78Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108m2
79Lan can cầu thang inox hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,78md
80Tay vin cầu thang bằng gỗ 80x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,78md
81Lan can hành lang inox hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8995m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7693tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,49921m2
85Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
86Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8375m2
87Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
88Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
89Vách kính khung nhôm kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,47m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0976100m2
91Đèn Led tub đôi bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
92Đèn Led tub đơn bóng 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
93Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
94Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
98Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt MCB 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt MCB 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
104Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt Vỏ tử điện loại 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
106Đế âm cho công tắc, ổ cắm, átMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V254m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V366m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
116Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V7máy
117Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
118Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
120Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
123Thép D10- chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,856kg
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
125Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V14quả
126Kẹp tiếp địa mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,561m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,56m3
129Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Bình C02Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
131Gía để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
133Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
134Xiphong + dây cấp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
135Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Xiphong + dây cấp cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
144Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt chậu rửa bát inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Lắp đặt vòi rửa bát inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
147Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
149Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
154Lắp đặt Tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
155Lắp đặt Tê PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt Tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt Tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt Tê PPR D32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Lắp đặt Tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
161Lắp đặt Cút PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
163Lắp đặt Cút PPR D32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Lắp đặt Cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
165Lắp đặt Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
166Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
167Lắp đặt Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
168Lắp đặt Tê thép D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
169Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Lắp đặt Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
176Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
177Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
178Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Phễu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Lắp đặt Cút Upvc 135' D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
182Lắp đặt Cút Upvc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Lắp đặt Cút Upvc D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
184Lắp đặt Cút Upvc D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
185Lắp đặt Tê Upvc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
186Lắp đặt Tê Upvc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Lắp đặt Tê Upvc D90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Lắp đặt Tê thông tắc Upvc D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt Tê thông tắc Upvc D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,65021m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5369m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
195Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4754m3
196Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0611100m2
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
199Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3704m3
200Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,616m2
201Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,386m2
202Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5824m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
205Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
206Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82161m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759m3
209Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2264m3
210Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,73m2
211Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
212Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,73m2
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3933100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9121m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92061m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1008m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8217m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,355m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7736m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7976100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2858tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1409tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9163tấn
14Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0009tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0009tấn
16Bulong M27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5934tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5934tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9787tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9787tấn
21Bulong M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,67321m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2919100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6774m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,4244m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,395m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,712m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,4244m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,107m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7885m3
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,886m2
32Cửa xếp inox nhà xe (kèm khung phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
33Lam sắt trang trí bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,528m2
34Lắp đặt Đèn Led tube đơn 1,2mx18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
41Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D PHỤ TRỢ
1Phá dỡ hàng rào lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m2
2Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4403m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1308m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4403m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4403m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1381m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0048m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,0048m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc phòng chống cháy nổ. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ kế toán 1 Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy xúc Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy ép cọc trước >= 150 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->