Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Hòa Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Hòa Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:40:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,333,678,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành có biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, còn hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có biên bản xác nhận khối lượng ≥70% khối lượng hợp đồng đã kí kết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.033.574.926 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng >3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel > 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Hòa Ninh Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Hòa Ninh 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh.
Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.
SĐT: 02633.870336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3770559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SAN LẤP | |||
| 1 | Ủi dọn quang. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 101,894 | 100 m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,73 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,422 | 100 m3 |
| 4 | Lu lèn tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62,842 | 100 m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,307 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,307 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3). | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,307 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | II. HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,379 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 90%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 10%). | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,55 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương nước. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,95 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,712 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 127,2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,229 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,149 | 100 m2 |
| 11 | Trải bạt nilon Đáy tấm đan. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,9 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 803 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,737 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,902 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,902 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | III. SÂN BÓNG + ĐƯỜNG GIAO THÔNG + SÂN NỀN | |||
| D | 1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ VÀ SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào khuôn đường, sân nền, bó vỉa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,292 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đầm chặt K=95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,419 | 100 m3 |
| 3 | Rải bạt nilon lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,827 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 186,843 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,983 | 100 m |
| 6 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 298,27 | m |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,374 | m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,278 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,292 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,292 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | 2. SÂN BÓNG | |||
| 1 | Trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,304 | 100 m2 |
| 2 | Cỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.530,389 | m2 |
| 3 | Khung thành | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lưới cầu môn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lưới chắn bóng ( gồm công lắp đặt + vật tư phụ trợ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.252,8 | m2 |
| F | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG. | |||
| G | 1. ĐIỆN CHIẾU SÁNG. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,025 | m3 |
| 3 | Khung Bulon móng trụ M24x300 + tán + long đền. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,339 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,828 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,06 | 100 m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 12m bằng máy. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 10 | Cung cấp lắp dựng trụ điện Bê tông chữ A cao 6m, bao gồm pat treo, cục sứ. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | Đèn pha led HLFLMKT6-400. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Bóng đèn pha LED 150w HLFL4MKT-150. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x25mm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x16mm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 275 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x6mm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x4mm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 488 | m |
| 17 | Bảng điện. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Domino. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Cầu chì. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Kẹp cọc tiếp địa. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tiếp địa tổng. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Cọc tiếp địa. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cọc |
| 24 | Dây đồng trần tiếp địa 22mm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 512 | m |
| H | 2. MƯƠNG CÁP - HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,202 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,926 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,026 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,721 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,76 | m2 |
| 8 | Gạch thẻ làm dấu. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 784 | viên |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | Tấn |
| I | V. HÀNG RÀO | |||
| J | 1. PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,061 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( Tính 10%). | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,791 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,952 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,921 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,567 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,119 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,632 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,993 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,228 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,822 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,91 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,366 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,741 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,011 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,33 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | 100 m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,465 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,754 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,289 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,758 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,501 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,539 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 434,587 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.036,429 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 299,263 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 265,2 | m |
| 31 | kẻ ron 20x10. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,68 | 10 m |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,629 | m2 |
| 33 | Chữ inox bảng tên. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.433,487 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 325,783 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.759,27 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162,988 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt. | 0,066 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp song sắt, cổng sắt. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 166,288 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép hộp đèn. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | tấn |
| 41 | Lắp đặt các kết cấu thép hộp đèn. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | tấn |
| 42 | Cổng đẩy (bao gồm hoàn thiện lắp dựng và hoàn thiện). | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,95 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 370,381 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn cầu. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 45 | Đèn chiếu sáng bảng hiệu ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện). | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 591,2 | m |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 295,6 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | hộp |
| 50 | Ốp đá bóc chân tường rào, tiết diện đá ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,9 | m2 |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành có biên bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, còn hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có biên bản xác nhận khối lượng ≥70% khối lượng hợp đồng đã kí kết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.033.574.926 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình có bằng kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng >3T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel > 360m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi