Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp kênh chính Tàu Voi đoạn từ K0+00 - K0+756,85

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864498-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp kênh chính Tàu Voi đoạn từ K0+00 - K0+756,85
Số hiệu KHLCNT 20210864454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đã bố trí 3,0 tỷ đồng trong KH năm 2020 (gồm: nguồn thu công ích 1,2 tỷ đồng; nguồn thu khác 1,8 tỷ đồng) và nguồn thu khác năm 2021 đã bố trí 0,6 tỷ đồng trong kế hoạch sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 17:38:00 đến ngày 2021-09-03 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5451365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.090273E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.063.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.242.127.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan CMND hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp kênh chính Tàu Voi đoạn từ K0+00 - K0+756,85
Sửa chữa, nâng cấp kênh chính Tàu Voi đoạn từ K0+00 đến K0+756,85 thị xã Kỳ Anh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đã bố trí 3,0 tỷ đồng trong KH năm 2020 (gồm: nguồn thu công ích 1,2 tỷ đồng; nguồn thu khác 1,8 tỷ đồng) và nguồn thu khác năm 2021 đã bố trí 0,6 tỷ đồng trong kế hoạch sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Huy Tự, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thủy lợi Hà Tĩnh; + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Hà Tĩnh, địa chỉ: số 02 đường Nguyễn Huy Tự, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Huy Tự, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Huy Tự, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Huy Tự, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TƯỚI HỒ TÀU VOI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,743100m3
2Đào phong hóa - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,832100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,92100m3
4Đắp đất bờ kênh, độ chặt Y/C K = 0,90, sử dụng đất đàoMô tả KT theo chương V5,816100m3
5Đắp đất đáy kênhMô tả KT theo chương V4,997100m3
6Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V6,438100m3
7Đắp đất cấp 2, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V5,067100m3
8Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V6,354100m3
9Đắp bãi quay xe, tập kết vật liệu, đường xế, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả KT theo chương V3,57100m3
10Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V4,48100m3
11Đào phá đường xế, bãi quay xe, đường xế - Cấp đất II lấy đất sử dụng đắpMô tả KT theo chương V3,57100m3
12Đắp đất bờ kênh, sử dụng đất đàoMô tả KT theo chương V6,91100m3
13Đắp đất bờ kênhMô tả KT theo chương V2,12100m3
14Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V2,66100m3
15Đắp đất quai sanh, độ chặt Y/C K = 0,90, sử dụng đất đào phong hóaMô tả KT theo chương V0,829100m3
16Đào phá quai sanh - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,829100m3
17Trồng và vận chuyển vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V13,17100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V135,05m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V241,29m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn kênhMô tả KT theo chương V32,74100m2
21Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,039m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,808100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,999m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,228100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V35,408m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V2,134100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V1.1221cấu kiện
28Gia công, lắp đặt thép tấm nắpMô tả KT theo chương V3,611tấn
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Base)Mô tả KT theo chương V0,188100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả KT theo chương V6,371m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V83,1m2
32Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V3,324m3
33Vữa lót, dày 5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V8,31m2
34Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V904,133m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V76,635m2
36Gia công thép hìnhMô tả KT theo chương V0,305tấn
37Lắp đặt thép hìnhMô tả KT theo chương V0,305tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,905tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V11,715tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,233tấn
41Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,158tấn
42Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,065tấn
43Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,124tấn
44Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả KT theo chương V759cấu kiện
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mmMô tả KT theo chương V61 đoạn ống
46Lắp đặt ống nhựa HDPE PN4 - đường kính 450mm (dẫn dòng cấp nước thường xuyên, tháo lắp 30 lần),Mô tả KT theo chương V0,24100m
47Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V453,23m3
48Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V408,61m3
49Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V8,6184100m3
50Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V861,84m3
51Phát quang tạo mặt, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả KT theo chương V5,074100m2
52Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả KT theo chương V409,361 lỗ khoan
53Cắt bê tông cốt thép tấm nắp và giằng cũ - Chiều dày ≤10cmMô tả KT theo chương V330,3m
54Quét phụ gia liên kết Sikadur (0.3kg/m2)Mô tả KT theo chương V18,06m2
55Đánh xờm vệ sinhMô tả KT theo chương V4công
B CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+728, CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+593
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,82100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,82100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95;Mô tả KT theo chương V0,75100m3
4Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V0,96100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,83m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,47m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,74m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,81m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,22100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,92100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,03100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,01100m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,73m2
15Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V67,63m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,58tấn
17Gia công lưới chắn rác bằng thép InoxMô tả KT theo chương V0,05tấn
18Lắp dựng lưới chắn rác bằng thép InoxMô tả KT theo chương V0,05tấn
19Sản xuất cửa van bằng thép hình, chiều rộng cống Mô tả KT theo chương V0,471 tấn sản phẩm
20Lắp đặt cửa van bằng thép hình, chiều rộng cống Mô tả KT theo chương V0,471 tấn sản phẩm
21Máy đóng mở V2Mô tả KT theo chương V2bộ
22Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V18Cái
23Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V6,31m3
24Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả KT theo chương V0,063100m3
25Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V6,31m3
C CỐNG LẤY NƯỚC TẠI K0+275 VÀ K0+523
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,29m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,04100m2
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,63m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,34100m2
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,29m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,08tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,29100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V81cấu kiện
9Máy đóng mở V2Mô tả KT theo chương V1bộ
10Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V9Cái
11Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1bộ
12Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V9Cái
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V7,8100m
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V9,99m3
15Vữa lót, dày 5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V31,8m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,14m2
17Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V17,54m2
18Gia công lưới chắn rác bằng thép InoxMô tả KT theo chương V0,02tấn
19Lắp dựng lưới chắn rác bằng thép InoxMô tả KT theo chương V0,02tấn
20Sản xuất cửa van bằng thép hình, chiều rộng cống Mô tả KT theo chương V0,191 tấn sản phẩm
21Lắp đặt cửa van bằng thép hình, chiều rộng cống Mô tả KT theo chương V0,191 tấn sản phẩm
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,01tấn
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,63100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95;Mô tả KT theo chương V0,54100m3
25Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V0,7100m3
D HỐ VAN ĐỒNG HỒ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,41m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,6100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95;Mô tả KT theo chương V0,96100m3
4Mua và Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V1,24100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,97m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,12100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,46m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,08100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,88m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,18100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,82m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,14100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V25m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,71100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,65m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả KT theo chương V5,28m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,58m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V52,8m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,07m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V85,42m2
21Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V38,65m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V6,6m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,03tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,06tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,76tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,31tấn
29Gia công cổng sắt, lưới chắn rácMô tả KT theo chương V0,66tấn
30Lắp đặt cổng sắt, lưới chắn rácMô tả KT theo chương V0,66tấn
31Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mmMô tả KT theo chương V0,02100m
32Lắp bích thép - Đường kính 600mmMô tả KT theo chương V0,5cặp bích
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 600mmMô tả KT theo chương V1cái
34Bu lông nối bíchMô tả KT theo chương V30cái
35Bu lông InoxMô tả KT theo chương V73cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,01100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,13100m
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V3cái
39Quét phụ gia chống thấmMô tả KT theo chương V19,5m2
40Máy bơm nước 125WMô tả KT theo chương V1cái
41Pa lăng xích kéo tay 500kgMô tả KT theo chương V1cái
42Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V37,29m3
43Bốc xúc phế thảiMô tả KT theo chương V0,37100m3
44Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V37,29m3
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả KT theo chương V60m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V20m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
48Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt các automat 30AMô tả KT theo chương V1cái
50Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
51Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
53Vít +nởMô tả KT theo chương V26Cái
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bộ đồng hồ đo lưu lượngMô tả KT theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5451365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.090273E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.063.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.242.127.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan CMND hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->