Gói thầu: Xây lắp Sân Trường Tiểu học Đồng Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863407-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Xây lắp Sân Trường Tiểu học Đồng Phú
Số hiệu KHLCNT 20210859046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 17:30:00 đến ngày 2021-08-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng- Cấp, loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã từng làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng, Kỹ thuật xây dựng hoặc Giao thông;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 10 người; có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CVGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8T-9TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥12KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và
Bản vẽ thiết kế thi công
122,094m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,838tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,298m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công45,336m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,64m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,14m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công57,994m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công57,994m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công57,994m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,699m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,814m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công16,76m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,91m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,423m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,423m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,423m3
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công348,414m2
20Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công28,616m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,52m2
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,169tấn
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công39,499m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,419m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,907m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,907m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,907m3
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công138,06m2
29Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công125,559m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,152m2
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,276tấn
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,089m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,443m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,532m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,532m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,532m3
B HẠNG MỤC: LÁT SÂN PHÍA TRƯỚC
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito màu ghi 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và
Bản vẽ thiết kế thi công
3.359,72m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và
Bản vẽ thiết kế thi công
1,744100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,581100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,046m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công63,561m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,449m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,887tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,645100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công289cái
D HẠNG MỤC: LÁT SÂN PHÍA SAU
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và
Bản vẽ thiết kế thi công
3,87100m3
2Lót bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công38,697100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công386,966m3
4Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11010m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito màu ghi 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1.630m2
E HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ
1(DP phát sinh khối lượng (3% x Chi phí xây dựng)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng- Cấp, loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 + Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã từng làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
4 Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT 1 + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng, Kỹ thuật xây dựng hoặc Giao thông;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Số lượng: 10 người; có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ Tải trọng ≥5TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.2
2 Máy đào Công suất ≥0,5m3Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.2
3 Máy nén khí Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy Thủy bình Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥80L1
7 Máy đầm dùi Đảm bảo tiêu chuẩn2
8 Máy đầm bàn Đảm bảo tiêu chuẩn2
9 Máy cắt uốn thép Đảm bảo tiêu chuẩn2
10 Máy đầm cóc Đảm bảo tiêu chuẩn1
11 Máy khoan cầm tay Đảm bảo tiêu chuẩn1
12 Máy cắt gạch, bê tông Đảm bảo tiêu chuẩn1
13 Máy ủi Công suất ≥110 CVGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.1
14 Máy lu Công suất 8T-9TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký.1
15 Máy bơm nước Đảm bảo tiêu chuẩn2
16 Máy phát điện Công suất ≥12KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->