Gói thầu: Gói thầu số 05: Các cụm kho chất thải nguy hại và các bãi tập kết rác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Các cụm kho chất thải nguy hại và các bãi tập kết rác |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:30:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,411,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 tấn trở lên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,19 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-350l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cụm kho chất thải nguy hại và vật tư thu hồi cảng Điền Công | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC | 79,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo TKBVTC | 4,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 3,948 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC | 11,9 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC | 0,068 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC | 0,285 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 28,174 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng | Theo TKBVTC | 3,205 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo TKBVTC | 29,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm móng d | Theo TKBVTC | 0,073 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng d | Theo TKBVTC | 0,417 | tấn |
| 12 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 25,4 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC | 1,646 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo TKBVTC | 29,9 | m2 |
| 15 | Thép cột d | Theo TKBVTC | 0,04 | tấn |
| 16 | Thép cột d | Theo TKBVTC | 0,281 | tấn |
| 17 | Bulong M20x250 | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 18 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 34,773 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 3,002 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng | Theo TKBVTC | 21,1 | m2 |
| 21 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,073 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,316 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng | Theo TKBVTC | 0,694 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo TKBVTC | 10 | m2 |
| 25 | Thép lanh tô, ô văng d | Theo TKBVTC | 0,024 | tấn |
| 26 | Thép lanh tô, ô văng d>10mm | Theo TKBVTC | 0,046 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt ty thép liên kết giằng thu hồi và bọ bắt xà gồ | Theo TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ | Theo TKBVTC | 0,259 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 12,093 | m2 |
| 30 | Bulong M14x30 | Theo TKBVTC | 40 | bộ |
| 31 | Bulong M14x150 | Theo TKBVTC | 32 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,535 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn cách nhiệt 03 lớp | Theo TKBVTC | 123 | m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo TKBVTC | 560 | bộ |
| 35 | Tôn ốp nóc bờ chảy | Theo TKBVTC | 7,27 | m |
| 36 | Cát tôn nền | Theo TKBVTC | 11,484 | m3 |
| 37 | Rải nilong 2 lớp | Theo TKBVTC | 58,3 | m2 |
| 38 | Bê tông sản nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC | 11,484 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 221,295 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 132,514 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 221,295 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 132,514 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa | Theo TKBVTC | 0,113 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 4,113 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt D-1 | Theo TKBVTC | 0,22 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt D-2 | Theo TKBVTC | 0,131 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt S-1 | Theo TKBVTC | 0,113 | tấn |
| 49 | Khóa cửa | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TKBVTC | 19,3 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 38,6 | m2 |
| B | Rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 1,187 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 1,432 | m3 |
| 3 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 12,712 | m2 |
| 4 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 17,968 | m2 |
| C | Hố đặt tẹc dầu thải | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố đặt tec dầu thải đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 0,965 | m3 |
| 2 | Xây hố đặt tẹc dầu thải bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 5,944 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo TKBVTC | 0,541 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC | 0,541 | m3 |
| 6 | Trát hố chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 35,063 | m2 |
| 7 | Láng hố dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 26,69 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 2-4 module | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực 20A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact phòng nổ trọn bộ 36W | Theo TKBVTC | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 6A | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x1,5 mm2 | Theo TKBVTC | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x4 mm2 | Theo TKBVTC | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn, SP 25mm | Theo TKBVTC | 120 | m |
| 8 | Gia công, lắp đặt móc treo đèn | Theo TKBVTC | 0,001 | tấn |
| E | Kho dầu mỡ phụ + phòng làm việc thủ kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC | 53,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 3,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 3,159 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC | 9,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC | 0,054 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC | 0,228 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 29,018 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng | Theo TKBVTC | 3,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo TKBVTC | 29,4 | m2 |
| 10 | Thép dầm móng d | Theo TKBVTC | 0,054 | tấn |
| 11 | Thép dầm móng d | Theo TKBVTC | 0,309 | tấn |
| 12 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC | 15 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC | 1,316 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo TKBVTC | 23,9 | m2 |
| 15 | Thép cột d | Theo TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 16 | Thép cột d | Theo TKBVTC | 0,225 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 25,885 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường | Theo TKBVTC | 2,225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Theo TKBVTC | 20,2 | m2 |
| 20 | Thép giằng tường d | Theo TKBVTC | 0,046 | tấn |
| 21 | Thép giằng tường d | Theo TKBVTC | 0,236 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng | Theo TKBVTC | 0,516 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo TKBVTC | 7,6 | m2 |
| 24 | Thép lanh tô, ô văng d | Theo TKBVTC | 0,022 | tấn |
| 25 | Thép lanh tô, ô văng d>10mm | Theo TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt ty thép liên kết giằng thu hồi và bọ bắt xà gồ | Theo TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép, khẩu độ | Theo TKBVTC | 0,215 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 10,913 | m2 |
| 29 | Bulong M18x75 | Theo TKBVTC | 8 | bộ |
| 30 | Bulong M14x150 | Theo TKBVTC | 24 | bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Theo TKBVTC | 0,521 | tấn |
| 32 | Bu lông M14 x30 | Theo TKBVTC | 200 | bộ |
| 33 | Lợp mái tôn cách nhiệt 03 lớp | Theo TKBVTC | 89,7 | m2 |
| 34 | Ke chống bão | Theo TKBVTC | 360 | bộ |
| 35 | Cát tôn nền | Theo TKBVTC | 8,201 | m3 |
| 36 | Rải nilong 2 lớp | Theo TKBVTC | 54,7 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC | 8,201 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 132,268 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 111,854 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 7,788 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 140,056 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 111,854 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC | 0,063 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 4,153 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt D-1 | Theo TKBVTC | 0,22 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt S-1 | Theo TKBVTC | 0,113 | tấn |
| 48 | Khóa cửa | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TKBVTC | 13,32 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC | 26,64 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| F | Rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 0,719 | m3 |
| 2 | Xây rãnh gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 0,868 | m3 |
| 3 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 7,74 | m2 |
| 4 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 11,06 | m2 |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 9,9 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC | 65,4 | m2 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo TKBVTC | 3,3 | m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo TKBVTC | 66 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC | 6,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi | Theo TKBVTC | 7,3 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 10 km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 9,9 | m3 |
| H | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa tại chỗ (loại 02 bình) | Theo TKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Bình bột | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Bình CO2 | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Nội qui chữa cháy | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 2-4 module | Theo TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực 20A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact phòng nổ trọn bộ 36W | Theo TKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 6A | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x1,5 mm2 | Theo TKBVTC | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC -500V: 2x4 mm2 | Theo TKBVTC | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn, SP 25 | Theo TKBVTC | 110 | m |
| 10 | Gia công móc treo đèn | Theo TKBVTC | 0,0008 | tấn |
| J | Hạng mục 2: Bãi tập kết rác cảng Điền Công | |||
| K | Bãi tập kết rác số 1 | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 6,682 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 1,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 12,2 | m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,029 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 6 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 72,9 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC | 72,9 | m2 |
| L | Bãi tập kết rác số 2 | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 51,7 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC | 126,8 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 25,4 | m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo TKBVTC | 126,8 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 25,367 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Theo TKBVTC | 9,5 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 6,682 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 1,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC | 12,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,029 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 72,9 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC | 72,9 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 10 km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 51,7 | m3 |
| M | Hạng mục 3: Bãi tập kết rác khu Khe Thần | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo TKBVTC | 24,5 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo TKBVTC | 59,7 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 11,9 | m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo TKBVTC | 59,7 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 11,937 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Theo TKBVTC | 6,5 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 4,207 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo TKBVTC | 7,7 | m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,019 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,127 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 45,9 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC | 45,9 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 10 km, đất cấp III | Theo TKBVTC | 24,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ các loại | Tải trọng từ 5 tấn trở lên. | 3 |
| 2 | Máy đào các loại | Dung tích gầu từ 0,19 m3 trở lên | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | 250-350l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi