Gói thầu: cải tạo, sửa chữa tầng 2 nhà làm việc A4B của Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai |
| Tên gói thầu | cải tạo, sửa chữa tầng 2 nhà làm việc A4B của Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:19:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vầ cấp điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Di dời thiết bị nội thất hiện trạng | Di dời thiết bị nội thất hiện trạng, bọc lót bảo quản | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao | 37,975 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính thường | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính thường sau vách thạch cao | 42,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính ngoài ban công | 11,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Tháo dỡ trần thạch cao ngoài ban công | 4,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Tháo dỡ trần hiện trạng để đi lại hệ thống điện | 22,785 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà | Tháo dỡ máy điều hoà | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa hiện trạng | Tháo dỡ chậu rửa hiện trạng | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện sau vách thạch cao | Tháo dỡ hệ thống điện sau vách thạch cao | 1 | gói |
| 10 | Vận chuyển trạc thải nội bộ công trình | Vận chuyển trạc thải nội bộ công trình trong phạm vi 100 m bằng thủ công | 10,488 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - trạc thải các loại | 10,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển trạc thải | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | 0,1049 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển trạc thải tiếp | Vận chuyển trạc thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T (6km tiếp theo) | 0,1049 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt lại trần thả | Lắp đặt lại trần thả sau khi hoàn thiện hệ thống điện điều hòa | 24,435 | m2 |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh công nghiệp | 1 | gói |
| 16 | Di dời thiết bị nội thất về vị trí cũ | Di dời thiết bị nội thất về vị trí cũ | 8 | công |
| B | Hạng mục 2 | |||
| 1 | Làm trần phẳng ngoài ban công | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ngoài ban công | 4,55 | m2 |
| 2 | Bả vào trần thạch cao | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 4,55 | m2 |
| 3 | Công tác sơn trần trong nhà đã bả | Công tác sơn trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,55 | m2 |
| 4 | Làm vách kính cường lực khung nhôm dán phim phản quang tại vách thách cao | Vách kính khung nhôm, kính cường lực 12 mm, dán phim phản quang (Vị trí vách thạch cao hiện trạng) | 42,1 | m2 |
| 5 | Làm vách kính cường lực khung nhôm dán phim phản quang ngoài ban công | Vách kính khung nhôm, kính cường lực 12 mm, dán phim phản quang (ngoài ban công) | 11,75 | m2 |
| 6 | Phụ kiện vách kính | Phụ kiện vách kính (tay nắm, khóa, keo) | 1 | gói |
| 7 | Sản xuất giá để tài liệu ngoài ban công | Sản xuất giá để tài liệu bằng khung thép hộp 30x30, ngoài ban công | 0,215 | tấn |
| 8 | Sơn lại hệ khung sắt bao che phía ngoài | Sơn lại hệ khung sắt bao che phía ngoài | 36,3 | m2 |
| 9 | Bổ sung trần nhôm sát mép khung vách kính | Bổ sung trần nhôm sát mép khung vách kính | 9,774 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,04 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt điều hòa không khí | Lắp đặt điều hòa không khí | 2 | máy |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa điều chỉnh sáng (02 lớp) + máng ốp. | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa điều chỉnh sáng (02 lớp) + máng ốp. | 19,548 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối cấp nước đến chậu rửa vị trí mới | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=27mm cấp nước đến chậu rửa vị trí mới | 0,095 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chậu rửa | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm thoát nước chậu rửa | 0,095 | 100m |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | 3 | cái |
| 17 | Van khóa | Van khóa D27 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa và máy lọc nước | Lắp đặt chậu rửa và máy lọc nước | 1 | gói |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 22,5 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 30 | m |
| 23 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | 7 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa nối | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.925E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trung cấp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Trung cấp | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công vầ cấp điện, chiếu sáng | 1 | Trung cấp | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Giáo thi công | Giáo thi công | 5 |
| 8 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 9 | Máy thủy bình điện tử | Máy thủy bình điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi