Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849283-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210617318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 17:18:00 đến ngày 2021-09-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,964,500,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-15T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải Ben tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4-0,8m³)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0,4-0,8m³
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 0.8 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >=29.2kW
- Đặc điểm thiết bị >=29.2kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cưa thép
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay, thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Lộ ra 110kV trạm 220kV An Phước
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng điện Thành Đạt, Địa chỉ: Số 49 Cửu Long, phường 15, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Tổng công ty Điện lực Miền Nam, Địa chỉ: số 16 âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ
1Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tưChi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu1T.gói
B PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp trụ néo XDM: NC90(2)-122-23+5Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
2Cung cấp trụ néo XDM: NC90(2)-142-36+5Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
3Cung cấp trụ néo XDM: NC90-142-36+5Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
4Cung cấp trụ néo XDM: NG90-142-36+9Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
5Cung cấp trụ néo XDM: NCH-216-65Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
6Cung cấp trụ néo XDM: NT-222-45Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
C PHẦN CỘT SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Lắp đặt trụ néo XDM: NC90(2)-122-23+5Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
2Lắp đặt trụ néo XDM: NC90(2)-142-36+5Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
3Lắp đặt trụ néo XDM: NC90-142-36+5Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
4Lắp đặt trụ néo XDM: NG90-142-36+9Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
5Lắp đặt trụ néo XDM: NCH-216-65Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
6Lắp đặt trụ néo XDM: NT-222-45Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Trụ
D PHẦN VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT.
1Cung cấp cáp nhôm lỗi thép ACSR 240/32 (0,921T/km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật10.160Mét
2Cung cấp cáp nhôm lõi thép ACSR 795MCM (1,628T/km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật802Mét
3Cung cấp dây chống sét AC70/72 (0,755T/Km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật550Mét
4Cung cấp cáp thép mạ kẽm GSW-7/16 (0,595T/km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật130Mét
5Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện , ĐLD-1-1-10-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật60Chuỗi
6Cung cấp Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện, NDD.2-1-11-210Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật120Chuỗi
7Cung cấp Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện, NDD220.1-1-160PTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.17 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Chuỗi
8Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện, NDD220.1-2-160PTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.18 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật18Chuỗi
9Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.15 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Chuỗi
10Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét AC70, NCS-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.14 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật17Chuỗi
11Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét GSW-70, NCS-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.16 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Chuỗi
12Cung cấp Tạ chống rung dây dẫn ACSR240Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật48Bộ
13Cung cấp Tạ chống rung dây dẫn ACSR795MCMTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật36Bộ
14Cung cấp Tạ chống rung dây chống sét AC70/72Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Bộ
15Cung cấp Tạ chống rung dây chống sét GSW7/16Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật8Bộ
16Cung cấp Ống nối dây chống sét AC70/72Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.7 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Bộ
17Cung cấp Ống nối dây dẫn điện AC240/32Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.7 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật7Bộ
18Cung cấp Ống nối sữa chữa dây dẫn AC240/32Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.8 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật3Bộ
19Cung cấp Kẹp định vị dây ACSR240 (spacer)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.4 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật306Bộ
20Cung cấp Dây cáp quang OPGW-70 (48 sợi quang)Gồm 1 cuộn (dài 1,470m) và yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật1.470Mét
21Cung cấp Dây cáp quang không kim loại NMOC (48 sợi quang)Bao gồm 1 cuộn(dài 300m) và yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật300Mét
22Cung cấp Tạ chống rung dây cáp quang OPGW - 70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.10 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Bộ
23Cung cấp Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.10 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Bộ
24Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.11 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Chuỗi
25Cung cấp Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.10 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật20Chuỗi
26Cung cấp Hộp nối cáp quang tại cột - Loại 04 đầu vào ra 48/48/48/48Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- SĐĐNCQ và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật4Hộp
27Cung cấp Hộp phối quang ODF (loại 48 sợi quang) tại trạm - Loại 04 đầu vào ra 48/48/48/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Hộp
28Cung cấp Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật16Bộ
29Cung cấp Kẹp loại 2 dây cáp quangTheo và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật144Bộ
30Cung cấp Kẹp loại 1 dây cáp quangTheo và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật40Bộ
31Cung cấp Giá đỡ bó cáp quangTheo và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật5Bộ
32Cung cấp Chống sét van đường dây + bộ đếm sét. Mỗi bộ bao gồm: Dây ACSR240, Đầu coss ép lưỡng kim dây ACSR240mm2, Kẹp ép WR dây ACSR240mm2, Dây đồng bọc 120mm2, Đầu cosse đồng 120mm², bulong, đai thép, ồng nhựa,… để lắp đặt hoàn chỉnh.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Bộ
33Cung cấp Hệ thống đèn cảnh báo hàng không, bao gồm đèn chiếu sáng, bộ nguồn, điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Bộ
34Cung cấp Tủ Rack 19" kích thước H2180mm x W600mm x D1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Tủ
35Cung cấp Sơn cột thép hình néo NCH-216-65 (trắng đỏ để cảnh báo hàng không)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Vị trí
36Cung cấp tiếp địa cột thép loại TĐ-T2-110 kết hợp tiếp địa giếng (tăng cường)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-TĐ-T2-110+TĐGIENG và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật4Bộ
37Cung cấp tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 kết hợp tiếp địa giếng (tăng cường)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-TĐ-T2+TĐGIENG và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Bộ
38Cung cấp Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thépTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Bộ
39Cung cấp Biển tên đường dây loại 2 mạchTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Bộ
40Cung cấp Biển tên đường dây loại 4 mạchTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật3Bộ
41Cung cấp Biển tên đường dây loại 6 mạchTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Bộ
E PHẦN VTTB SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. 
1Lắp đặt cáp nhôm lỗi thép ACSR 240/32 (0,921T/km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật10.160Mét
2Lắp đặt cáp nhôm lõi thép ACSR 795MCM (1,628T/km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật802Mét
3Lắp đặt dây chống sét AC70/72 (0,755T/Km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật550Mét
4Lắp đặt cáp thép mạ kẽm GSW-7/16 (0,595T/km)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật130Mét
5Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện , ĐLD-1-1-10-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.06 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật60Chuỗi
6Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện, NDD.2-1-11-210Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật120Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn điện, NDD220.1-1-160PTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.17 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn điện, NDD220.1-2-160PTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.18 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật18Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.15 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Chuỗi
10Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét AC70, NCS-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.14 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật17Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-70, NCS-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.16 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Chuỗi
12Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR240Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật48Bộ
13Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR795MCMTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật36Bộ
14Lắp đặt Tạ chống rung dây chống sét AC70/72Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Bộ
15Lắp đặt Tạ chống rung dây chống sét GSW7/16Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.9 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật8Bộ
16Lắp đặt Ống nối dây chống sét AC70/72Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.7 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Bộ
17Lắp đặt Ống nối dây dẫn điện AC240/32Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.7 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật7Bộ
18Lắp đặt Ống nối sữa chữa dây dẫn AC240/32Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.8 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật3Bộ
19Lắp đặt Kẹp định vị dây ACSR240 (spacer)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.4 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật306Bộ
20Lắp đặt Dây cáp quang OPGW-70 (48 sợi quang)Gồm 1 cuộn (dài 1,470m) và yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật1.470Mét
21Lắp đặt Dây cáp quang không kim loại NMOC (48 sợi quang)Bao gồm 1 cuộn(dài 300m) và yêu cầu kỹ thuật Tập 2: Qui định kỹ thuật300Mét
22Lắp đặt Tạ chống rung dây cáp quang OPGW - 70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.10 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Bộ
23Lắp đặt Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.10 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Bộ
24Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.11 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-70Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- ĐD.10 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật20Chuỗi
26Lắp đặt Hộp nối cáp quang tại cột - Loại 04 đầu vào ra 48/48/48/48Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D- SĐĐNCQ và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật4Hộp
27Lắp đặt Hộp phối quang ODF (loại 48 sợi quang) tại trạm - Loại 04 đầu vào ra 48/48/48/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Hộp
28Lắp đặt Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật16Bộ
29Lắp đặt Kẹp loại 2 dây cáp quangTheo và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật144Bộ
30Lắp đặt Kẹp loại 1 dây cáp quangTheo và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật40Bộ
31Lắp đặt Giá đỡ bó cáp quangTheo và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật5Bộ
32Lắp đặt Chống sét van đường dây + bộ đếm sét. Mỗi bộ bao gồm: Dây ACSR240, Đầu coss ép lưỡng kim dây ACSR240mm2, Kẹp ép WR dây ACSR240mm2, Dây đồng bọc 120mm2, Đầu cosse đồng 120mm², bulong, đai thép, ồng nhựa,… để lắp đặt hoàn chỉnh.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Bộ
33Lắp đặt Hệ thống đèn cảnh báo hàng không, bao gồm đèn chiếu sáng, bộ nguồn, điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Bộ
34Lắp đặt Tủ Rack 19" kích thước H2180mm x W600mm x D1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Tủ
35Sơn cột thép hình néo NCH-216-65 (trắng đỏ để cảnh báo hàng không)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.T05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Vị trí
36Lắp đặt tiếp địa cột thép loại TĐ-T2-110 kết hợp tiếp địa giếng (tăng cường)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-TĐ-T2-110+TĐGIENG và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật4Bộ
37Lắp đặt tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 kết hợp tiếp địa giếng (tăng cường)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-TĐ-T2+TĐGIENG và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Bộ
38Lắp đặt Biển báo nguy hiểm, biển số trụ thépTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Bộ
39Lắp đặt Biển tên đường dây loại 2 mạchTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Bộ
40Lắp đặt Biển tên đường dây loại 4 mạchTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật3Bộ
41Lắp đặt Biển tên đường dây loại 6 mạchTheo Bản vẽ 20-ĐN-006D-ĐD.19 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Bộ
F PHẦN MÓNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Móng trụ thép néo XDM (MB6,3-12,0)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.M03-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
2Móng trụ thép néo XDM (MB6,6-14,0)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.M02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Móng
3Móng trụ thép néo XDM (MB7,5-14,5)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.M03 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
4Móng trụ thép néo XDM (4N6.8-14.93)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.M04 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
5Móng trụ thép néo XDM (4N3.4-10.0)Theo Bản vẽ 20-ĐN-006D-XD.M05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Móng
G PHẦN THÁO, THU HỒI NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1Tháo, thu hồi cột tháp sắt đỡ mạch kép 110kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Vị trí
2Tháo, thu hồi cột tháp sắt đỡ mạch kép 220kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Vị trí
3Tháo, thu hồi dây dẫn điện ACSR795MCMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật802Mét
4Tháo, thu hồi dây chống sét GSW7/16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật134Mét
5Tháo, thu hồi Chuỗi CĐ đỡ dây dẫn điện, ĐDD.1-2-70PTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật6Chuỗi
6Tháo, thu hồi Chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn điện, ĐDD220.1-1-70PTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật12Chuỗi
7Tháo, thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét với dây nối đất, DCS-70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật4Chuỗi
8Tháo, thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét cáp quang, DCQ-50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật1Chuỗi
9Tháo, thu hồi Chuỗi néo dây chống sét cáp quang, NCQ-50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật2Chuỗi
10Tháo, thu hồi Tạ chống rung cho dây ACSR795MCMTheo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật24Bộ
11Tháo, thu hồi Tạ chống rung dây chống sét GSW7/16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật8Bộ
12Tháo, thu hồi Tạ chống rung dây cáp quang OPGW50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật4Bộ
H PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN
1TNHC tiếp địa của cột thépChi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.6V. trí
2Thí nghiệm hiệu chỉnh Chống sét van + Bộ đếm sét.Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.6Bộ
3Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quangChi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.1T. bộ
4Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộChi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.1T. bộ
I PHẦN CHỈNH ĐỊNH RƠLE BẢO VỆ
1Tính toán chỉnh định rơle và lập phương thức đóng diện các trạm liên quan.Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.1T. bộ
2Chi phí cài đặt trị số chỉnh định Rơle các trạm liên quan.Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.1T. bộ
3Chi phí kiểm tra cực tính và thử đồng vị pha tại các tạm liên quan theo yêu cầu của A2.Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.1T. bộ
4Đo thông số đường dây 110kV phục vụ công tác đóng điện (theo văn bản 5510/EVN-SPC ngày 09/8/2018)Chi tiết xem Tập 2: Qui định kỹ thuật & tiên lượng mời thầu.1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt VTTB có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 3-15T1
2 Xe tải Ben tự đỗ ≥ 5 tấn1
3 Xe cẩu >=5tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đầm đất cầm tay Cầm tay1
5 Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4-0,8m³) Dung tích 0,4-0,8m³1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Dung tích 250 L2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Đầm dùi 1,5kW4
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) Đầm bàn 0.8 kW2
9 Máy hàn điện >=29.2kW >=29.2kW2
10 Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW >= 0.7 kW2
11 Máy cưa thép Cầm tay, thủy lực2
12 Máy uốn thép Cầm tay, thủy lực2
13 Máy toàn đạc Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->