Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842388-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HỒ XÁ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210842081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( Từ Qũy ĐGĐ trên địa bàn thị trấn ); và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:56:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất; Loại công trình: Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim rạp xiếc; Trường hợp, hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 13
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3 Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu có sức nâng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc, máy thủy bình hoặc Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
79,17m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,648 m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6211m3
4Xây tường thẳng blô 12x20x30cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,598m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8816 m3
6Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8882100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7727100m3
9Đất đắp nền móng công trình, Cự ly 12Km. Đất khai thác tại địa phương,Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,85100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,85100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 3,4100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 5,95100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3381m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4019100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8013m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4961m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 1,549100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4866tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5093tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8848tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8692m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 1,5227100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7731m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4035 100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1016tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5813tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,7048tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128tấn
34Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6979 m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,607m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6315m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4476m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20m, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9104 m3
39Cửa đi 4 cánh mở quay kính an toàn dày 8,38mm, khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V 6,16m2
41Cửa sổ mở quay, mở hất kính an toàn trắng dày 6,38mm, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
42Vách kính, kính an toàn trắng dày 6,38mm, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V 6,8m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V 30m2
44Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (Lề 3D, Khóa đa điểm, cremon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
45Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Lề 3D, Khóa đa điểm, cremon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
46Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (Khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
47Hoa cửa sắt thép hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 15,96m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V 3,7662tấn
50Thép L75x75x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,8m
51Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2m
52Thép tấm dày 8-12mmMô tả kỹ thuật theo chương V 463,773kg
53Thép tròn trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 46m
54Bu long M20x450Mô tả kỹ thuật theo chương V 48bộ
55Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
56Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3829tấn
57Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3829tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V 3,1818100m2
59Ke chống bảo (3 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 cái
60Máng thoát nước bằng Inox KT 200x2200Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4md
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7592m2
62Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6872tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6872 tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,935m2
65Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V 1,7505100m2
66Nẹp nhôm 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,46 m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmô tả kỹ thuật theo chương V 0,41100m
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,02100m
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3173m3
72Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,8275m2
73Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52m2
74Hoa bê tông lan can loại đúc sẵn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,4m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,77m2
77Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,27m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1022m2
79Quét Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1022m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,012m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,74m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3m
83Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 22m
84Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 6m
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,632m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,856m2
87Nhân công vật liệu đắp chữ ghi địa danh: NHÀ VĂN HOÁ KHU PHỐ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V 16chữ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V 3,32100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
2Lắp đặt đèn Led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
6Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V 1hộp
7Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 180m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 75m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 60m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 165m
15Lắp đặt đế âm công tác ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V 11hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất; Loại công trình: Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim rạp xiếc; Trường hợp, hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.135
2 Kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.105
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.103
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.103
5 Công nhân kỹ thuật 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3 ≥ 0,7m3 Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn ≥ 8 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Cần cẩu có sức nâng ≥10 tấn ≥ 10 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1Kw Sử dụng tốt2
6 Máy hàn ≥23Kw Sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg Sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kW Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông 350 lít Sử dụng tốt3
12 Máy toàn đạc, máy thủy bình hoặc Kinh vĩ Kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->