Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km 0+000 đến Km 0+240 và cầu Lộ Xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860998-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km 0+000 đến Km 0+240 và cầu Lộ Xe
Số hiệu KHLCNT 20210809010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:43:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,515,170,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4815186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.990913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.860.619.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.721.238.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km 0+000 đến Km 0+240 và cầu Lộ Xe
Xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông Tây và cầu Gành Hào
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Nghiệp và Công ty cổ phần đầu tư – xây dựng Sao Khuê; Địa chỉ: 40-42, Nguyễn Hoàng, phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải; Địa chỉ: Số 197, đường Hoa Lư, Phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Hợp Phát; Địa chỉ: Đường Trần Văn Thời, khóm 3, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường đến cos thiết kế bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT19,3692100m3
2Đắp đất lề (taluy) đường bằng đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT12,3367100m3
3Trải vải địa kỹ thuật phân cách lót đáy nền đường, loại không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT18,2100m2
4Đắp cát cho toàn bộ nền đường (chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT33,9729100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (phần trên MNTX) - không tính vật tưChương V của E-HSMT4,0729100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư)Chương V của E-HSMT10,4100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1Trải vải địa kỹ thuật gia cường loại dệt dưới đáy lớp móng cấp phối đá dăm R>=100kN/mChương V của E-HSMT18,2100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT3,9100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT1,95100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT13100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT13100m2
D III. NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT21,6517100m3
2Đắp lề đường đất chọn lọc , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT2,8293100m3
3Trải vải địa kỹ thuật phân cách lót đáy nền đường, loại không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT30,1066100m2
4Đắp cát cho toàn bộ nền đường (chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT19,0655100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính nhân công, máy thi công)Chương V của E-HSMT5,2234100m3
6Đắp cát mặt đường đường, độ chặt Y/C K = 0,98(chỉ tính nhân công, máy thi công)Chương V của E-HSMT13,8421100m3
7Trải vải địa kỹ thuật gia cường loại dệt dưới đáy lớp móng cấp phối đá dăm R>=100kN/mChương V của E-HSMT30,1066100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT5,1908100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT2,5954100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường , lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT17,3026100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C19Chương V của E-HSMT2,8753100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT17,3026100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường , lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT17,3026100m2
14Sản xuất bê tông nhựa C12,5Chương V của E-HSMT2,0971100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT17,3026100m2
E IV QUAN TRẮC LÚN
1Bê tông tấm đan mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,18m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0142tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0076tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,0144100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4mChương V của E-HSMT0,36100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mmChương V của E-HSMT0,36100m
7Lắp đặt mốc quan trắcChương V của E-HSMT9cái
F V. GIA CỐ LỀ
1Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần ngập đất 3,2m)Chương V của E-HSMT87,4342100m
2Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần không ngập đất 1,5m)Chương V của E-HSMT40,9848100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT683,08m
4Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=20cm, phần ngập đất 6,5mChương V của E-HSMT2,6371100m
5Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=20cm, phần không ngập đất 1,5mChương V của E-HSMT0,6086100m
6Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2278tấn
7Vải địa kỹ thuật không dệt lót trong 2 hàng cừ R>=12kN/mChương V của E-HSMT6,1477100m2
G VI. BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,65m3
2Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,375m3
3Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,275m3
4Ván khuôn móng biển báoChương V của E-HSMT0,11100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT5cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x2,4mChương V của E-HSMT2cái
H VII. VẠCH SƠN ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT96,26m2
I VIII. BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ
1Đắp đất bao bãi vật tư, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,6875100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,83100m3
3Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT4100m2
4Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,8100m3
J IX. ĐÈN CHỚP VÀNG
1Cung cấp trụ tín hiệu giao thông, đa giác mạ kẽm cao 6m, vươn xa 3mChương V của E-HSMT2trụ
2Cung cấp bộ khung Bulong móng trụ tín hiệu giao thôngChương V của E-HSMT2bộ
3Cung cấp bộ đèn chớp Led vàng, D300 - 1 solar 2 đènChương V của E-HSMT2bộ
4Lắp dựng trụ, hệ thống biển báo tín hiệu giao thông bằng máyChương V của E-HSMT21 cột
5Bê tông móng trụ tín hiệu giao thông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,304m3
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,128m3
7Đào đất hố móng trụ tín hiệu giao thôngChương V của E-HSMT2,304m3
K X. RÀO CHẮN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp tôn hàng rào, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5%Chương V của E-HSMT35,568m2
2Cung cấp thép hình, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5%Chương V của E-HSMT0,2675tấn
3Cung cấp thép tròn, Khấu hao = 1,5%*3 tháng +5%Chương V của E-HSMT0,02tấn
4Gia công hàng rào (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT374,4m2
5Lắp đặt , tháo dở hàng rào tônChương V của E-HSMT234m
6Bê tông khối móng chân cột hàng rào M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,794m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng chân cột hàng ràoChương V của E-HSMT0,1872100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D30mmChương V của E-HSMT0,156100m
L B. HẠNG MỤC CẦU LỘ XE
M I. PHẦN CẦU CHÍNH
N 1. PHẦN CỌC BTCT DƯL PHC-D500
1Cung cấp cọc ống PHC D500Chương V của E-HSMT3.792m
2Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết (mố, trụ T1, T4 trên cạn)Chương V của E-HSMT2401 cấu kiện
3Đóng cọc ống PHC-D500 trên cạn (bao gồm cọc thử)Chương V của E-HSMT25,28100m
4Đóng cọc ống PHC-D500 dưới nước (đã gồm cọc thử)Chương V của E-HSMT12,64100m
5Gia công thép tấm nối cọcChương V của E-HSMT0,1335tấn
6Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK Chương V của E-HSMT0,6023tấn
7Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,7455tấn
8Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,5328tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,5328tấn
10Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền SunphatChương V của E-HSMT6,51m3
11Quét keo EpoxyChương V của E-HSMT81,39m2
12Quét nhựa bi tumChương V của E-HSMT169,2m2
13Nối loại cọc BTCT, D500Chương V của E-HSMT2701 mối nối
O 2. MỐ, TRỤ CẦU
P 2.1. KẾT CẤU MỐ M1,M2
1Đào hố móng mốChương V của E-HSMT2,6263100m3
2Đắp trả đất hố móng mố, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,4383100m3
3Đắp cát lót móng mố cầuChương V của E-HSMT15,742m3
4Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT7,872m3
5Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT201,594m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0033tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,9787tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT16,8181tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT3,4897100m2
10Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0788tấn
11Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,018m3
Q 2.2. BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót móng , fc'=12Mpa, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,946m3
2Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sun phátChương V của E-HSMT32,864m3
3Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V của E-HSMT3,885tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độChương V của E-HSMT0,0948100m2
5Nhựa chèn kheChương V của E-HSMT0,198m2
R 2.3. TRỤ CẦU T1,T4 (TRÊN CẠN)
1Đào đất hố móngChương V của E-HSMT1,8017100m3
2Đắp đất tận dụng hố mống, K=90 (máy đầm cóc)Chương V của E-HSMT0,9071100m3
3Đắp cát lót móng trụ T1,T2Chương V của E-HSMT10,918m3
4Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPa (tương đương M150)Chương V của E-HSMT5,46m3
5Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT90,722m3
6Bê tông mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT28,099m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0065tấn
8Cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,8411tấn
9Cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT18,228tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT1,8126100m2
11Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1576tấn
12Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,037m3
S 2.4. TRỤ CẦU T2,T3 (DƯỚI NƯỚC)
1Đào đất hố móng bằng máy đào đến cách đầu cọc 20cmChương V của E-HSMT2,4168100m3
2Đắp đất hố móngChương V của E-HSMT0,695m3
3Xói hút bùn hố móng đến đáy bê tông bịt đáyChương V của E-HSMT88,192m3
4Bê tông bịt đáy dày 1,0m, đá 1x2, f'c=16MPa (tương đương M200)Chương V của E-HSMT88,192m3
5Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT98,324m3
6Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT27,979m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0065tấn
8Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,4146tấn
9Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT19,397tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT2,0792100m2
11Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,074m3
12Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1576tấn
T 2.6. TRỤ CHỐNG VA
U * Đóng cọc
1Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cmChương V của E-HSMT3,36100m
V * Sản xuất cọc
1Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cmChương V của E-HSMT0,24100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V của E-HSMT241 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,809m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,12tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,42tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT9,385tấn
7Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,917tấn
8Lắp đặt bát nối đầu cọcChương V của E-HSMT0,917tấn
9Gia công thép hộp nối cọc (chỉ tính vật tư)Chương V của E-HSMT1,405tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,63100m2
11Bê tông cọc, cột, f'c =30 Mpa, đá 1x2 (Xi măng bền Sunphat)Chương V của E-HSMT44,429m3
W *Thân trụ chống va
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT1,7838100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,2112tấn
3Bê tông thân trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C30, đá 1x2 (bền sunfat)Chương V của E-HSMT28,182m3
4Sơn phản quangChương V của E-HSMT92,872m2
X *Phụ trợ thi công trụ chống va
1Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,8100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,36100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT1,8100m
4Gia công hệ thanh giằng (không tính VL)Chương V của E-HSMT1,2038tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT2,4075tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT1,2038tấn
7Khấu hao thép khung định vị đóng cọcChương V của E-HSMT0,8118tấn
Y 3. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU
Z 3.1. DẦM DỌC, DẦM NGANG
AA * Dầm dọc
1Cung cấp dầm DƯL , L=18,6m, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT30dầm
2Bốc xếp dầm DƯL 18,6m từ xà lan lên bờ để lắp (tính cho 4 nhịp biên trên bờ)Chương V của E-HSMT241 cấu kiện
3Lắp dựng dầm cầu - trên cạnChương V của E-HSMT24cái
4Lắp dựng dầm cầu - dưới nướcChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépChương V của E-HSMT60cái
6Cung cấp tấm khử dốcChương V của E-HSMT1,1304tấn
7Lắp đặt thép tấm khử dốcChương V của E-HSMT601cấu kiện
AB * Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT12,754m3
2Cốt thép dầm ngang, đường kính Chương V của E-HSMT0,2801tấn
3Cốt thép dầm ngang, đường kính Chương V của E-HSMT1,2047tấn
4Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmChương V của E-HSMT1,6589tấn
5Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT1,5091100m2
6Cung cấp tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT8,4m2
7Chèn bitum neoChương V của E-HSMT0,109m2
8Sản xuất ống thép chụp thép neoChương V của E-HSMT0,1341tấn
9Lắp đặt ống thép chụp neoChương V của E-HSMT0,1341tấn
AC 3.2. BẢN MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ
AD * Bản mặt cầu, gờ lan can và bệ trụ đèn đỗ tại chỗ
1Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT194,694m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6339tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mmChương V của E-HSMT40,0709tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầuChương V của E-HSMT7,3919100m2
5Tưới lớp chống thấm bê tông mặt cầu (tương đương radcon Fomula #7), 1 lít/ 5m2Chương V của E-HSMT8,2312100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt(loại CA9,5), bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT8,2312100m2
7Quét nhựa bitumChương V của E-HSMT0,704100m2
8Lớp đệm ngăn cách bằng giấy dầuChương V của E-HSMT0,704100m2
9Sản xuất thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,1507tấn
10Lắp đặt thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,1507tấn
11Cung cấp bulon bệ trụ đèn mạ kẽmChương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chờ sẳn trong gờ lan canChương V của E-HSMT1,8707100 m
AE * Gờ lancan đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT4,1476tấn
2Ván khuôn thép gờ lan can đúc sẳnChương V của E-HSMT2,8294100m2
3Bê tông gờ lan can đúc sẳn, bê tông đá 1x2 - fc'=30Mpa, bền sunfatChương V của E-HSMT33,42m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ lan canChương V của E-HSMT80cái
AF 3.3 KHE CO GIÃN
1Cốt thép khe co giãn, ĐK>10mmChương V của E-HSMT0,2622tấn
2Thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,481tấn
3Mạ kẽm thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077tấn
4Lắp đặt tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077tấn
5Cung cấp bulon M14, L=60mm tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT44cái
6Lắp đặt khe co giãn răng lượcChương V của E-HSMT16m
7Vữa không co ngót 50Mpa (Sika grout 214-11)Chương V của E-HSMT2,56m3
AG 3.4. LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
AH * Lan can
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT6,4669tấn
2Mạ kẽm lan can cầuChương V của E-HSMT6,4669tấn
3Lắp đặt kết cấu thép lan can thép mạ kẽmChương V của E-HSMT6,4669tấn
4Cung cấp bulong U M22 , L=590mmChương V của E-HSMT216cái
AI * Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90, L=1110mm thoát nước mặt cầuChương V của E-HSMT0,2124tấn
2Sản xuất phễu thu nước và lưới chắn rác mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2071tấn
3Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu (bao gồm cả phễu và lưới chắn rác)Chương V của E-HSMT0,4196tấn
AJ II. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
AK 1. GIA CỐ CỪ TRÀM MÁI TALUY
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT31,3498100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT14,6952100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT244,92m
4Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT0,912100m
5Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT0,2105100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0816tấn
7Trải vãi địa kỹ thuật không dệt R>=12kN lót bờ baoChương V của E-HSMT2,2043100m2
AL 2. NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT10,2405100m3
2Đắp đất taluy lề đường , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT9,5756100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT9,3794100m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT16,9231100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Phần cát trên MNTX)Chương V của E-HSMT8,1973100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT4,7235100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kNChương V của E-HSMT7,8556100m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kNChương V của E-HSMT40,0789100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT1,7452100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT0,8718100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT5,8172100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT5,8172100m2
AM 3. GIA CỐ MÁI TALUY TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU PHẠM VI GIA CỐ
AN * Nền mặt đường đoạn gia cố
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT12,8038100m3
2Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 (bao gồm tứ nón và đường đầu cầu)Chương V của E-HSMT4,7563100m3
3Đóng cừ tràm gia cố nền đường L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT734,375100m
4Trải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT7,914100m2
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kNChương V của E-HSMT5,91100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kNChương V của E-HSMT43,4614100m2
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT26,0833100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT7,42100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT1,4833100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT0,7308100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT4,872100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT4,872100m2
AO * Gia cố mái taluy và chân khay
1Đóng cừ tràm móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT41,642100m
2Bê tông lót chân khay C12, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,951m3
3Bê tông chân khay, C16, đá 1x2Chương V của E-HSMT30,903m3
4Ván khuôn chân khayChương V của E-HSMT1,9932100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lát mái taluyChương V của E-HSMT1,4912tấn
6Thi công lớp đá đệm mái taluyChương V của E-HSMT29,063m3
7Lát mái taluy, tứ nón bằng tấm bê tôngChương V của E-HSMT167,188m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D60, L=3mChương V của E-HSMT0,32100m
AP 4. MỐC QUAN TRẮC NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông tấm đan mốc quan trắc M200Chương V của E-HSMT0,12m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0095tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,005tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,0096100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4mChương V của E-HSMT0,24100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mmChương V của E-HSMT0,24100m
7Lắp đặt mốc quan trắcChương V của E-HSMT6cái
AQ 5. ĐƯỜNG GOM DÂN SINH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,4607100m3
2Đắp đất taluy lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT6,7464100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT11,3734100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT1,6305100m3
5Cao su lótChương V của E-HSMT1.087m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT5,7249tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT108,7m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,6211100m2
9Cắt khe co giãn mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT3,6233100m
AR 6. MỐ NHÔ
1Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT4,224100m
2Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT1,056100m
3Cung cấp Cừ dừa D>=20cm, L>=8mChương V của E-HSMT22m
4Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT0,6988100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2366100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, K>=98Chương V của E-HSMT0,6527100m3
AS III. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
AT 1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ DƯỚI NƯỚC (T2, T3)
1Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT1,2100m
2Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT0,96100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT1,2100m
4Gia công thép hệ giằng chống (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT5,1518tấn
5Lắp dựng hệ giằng chốngChương V của E-HSMT10,3035tấn
6Tháo dỡ hệ giằng chốngChương V của E-HSMT10,3035tấn
7Khấu hao thép khung định vị đóng cọcChương V của E-HSMT1,1429tấn
AU 2. THÙNG CHỤP THI CÔNG MỐ, TRỤ TRÊN CẠN (M1,M2,T1,T4)
1Đóng cọc thép hình thùng chụp phần ngập đấtChương V của E-HSMT3,2100m
2Đóng cọc thép hình thùng chụp phần không ngập đấtChương V của E-HSMT1,6100m
3Nhổ cọc thép hình thùng chụpChương V của E-HSMT3,2100m
4Gia công kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT20,1441tấn
5Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT40,2882tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT40,2882tấn
7Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT3,4115Tấn
AV 3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ DƯỚI NƯỚC (Trụ T2, T3)
1Đóng cọc thép hìnhChương V của E-HSMT1,28100m
2Đóng cọc thép hình I300x46Chương V của E-HSMT0,64100m
3Nhổ cọc thép hình I300x46Chương V của E-HSMT1,28100m
4Đóng cọc larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IChương V của E-HSMT21,749100m
5Đóng cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT3,451100m
6Nhổ cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT21,749100m
7Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT3,9871tấn
8Lắp dựng hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT7,9742tấn
9Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT7,9742tấn
10Khấu hao thép vòng vâyChương V của E-HSMT10,4127tấn
AW 4. SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT8,042100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụChương V của E-HSMT28,0524100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT17,764100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT2,78100m3
5Đắp cát san lấp mặt bằng thi công (chỉ tính vật tư)Chương V của E-HSMT6,3778100m3
6San đất tạo mặt bằng 50cm trên cùng bằng máy ủiChương V của E-HSMT3,8964100m3
AX IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
AY 1. Cọc tiêu, biển báo
1Đào móng cọc tiêu , đất cấp IChương V của E-HSMT1,37m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,19m3
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 - M200Chương V của E-HSMT0,5m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0509tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,108100m2
6Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT201cấu kiện
7Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT8,851m2
AZ 2. Biển báo
1Cung cấp biển báo tạm giác cạnh 875mmChương V của E-HSMT8cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật cạnh 1350x675mmmChương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp biển báo đường thủyChương V của E-HSMT4cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báoChương V của E-HSMT10trụ
5Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT2m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V của E-HSMT10cái
BA 3. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT48,854m2
BB 4. Tường hộ lan
1Đào móng , đất cấp IChương V của E-HSMT3,72m3
2Bê tông móng , M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,66m3
3Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT0,53m3
4Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3000x310x3mmChương V của E-HSMT40cái
5Cung cấp thanh hộ lan đầu cong mạ kẽm dày 3mmChương V của E-HSMT8cái
6Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm C160x160x1400, dày 5mmChương V của E-HSMT41cái
7Cung cấp thanh đệm trụ hộ lan mạ kẽm U150x150x210, dày 5mmChương V của E-HSMT41cái
8Cung cấp bulon mạ kẽm D16, L=36mmChương V của E-HSMT328cái
9Cung cấp bulon D20 mạ kẽm, L=380mmChương V của E-HSMT41cái
10Cung cấp tiêu phản quangChương V của E-HSMT41cái
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT120m
BC V. XỬ LÝ CẦU HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT10m3
2Gia công lan can cầu hiện trạngChương V của E-HSMT0,2592tấn
3Gia công sản xuất dầm dọc và bản mặt cầuChương V của E-HSMT2,1808tấn
4Gia công dầm ngang và các cấu kiện khác của cầuChương V của E-HSMT0,9915tấn
BD VI. CỐNG QUÁ ĐƯỜNG (CỐNG BÀO MÔN)
BE 1. PHẦN CỌC PHC 300C
1Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kếtChương V của E-HSMT901 cấu kiện
2Đóng cọc ống BTCT DƯL, PHC 300CChương V của E-HSMT9100m
3Gia công thép tấm nối cọcChương V của E-HSMT0,232tấn
4Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK Chương V của E-HSMT0,0942tấn
5Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,096tấn
6Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,0567tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,0567tấn
8Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền SunphatChương V của E-HSMT0,3m3
9Quét nhựa bi tumChương V của E-HSMT8,4m2
10Nối loại cọc BTCT, D300Chương V của E-HSMT601 mối nối
BF 2. PHẦN CỐNG
1Đóng cừ tràm sân cống L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT63,8848100m
2Bê tông móng cống bao gồm cửa xã f'c=12MPa(tương đương M150), đá 1x2Chương V của E-HSMT23,98m3
3Bê tông cống hộp C25 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 (xi măng bền Sunphat)Chương V của E-HSMT202,098m3
4Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2014tấn
5Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT11,5519tấn
6Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mmChương V của E-HSMT13,2875tấn
7Gia công, lắp đặt kết cấu thép (phi1750x10mm)Chương V của E-HSMT0,0567tấn
8Ván khuôn thép cống hộpChương V của E-HSMT4,7107100m2
BG 2. CỌC VÁN THÉP PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đóng cọc ván thép thi công cốngChương V của E-HSMT3,84100m
2Đóng cọc ván thép thi công cốngChương V của E-HSMT1,92100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT3,84100m
4Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT4,5593tấn
5Lắp dựng hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT4,5593tấn
6Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT4,5593tấn
7Khấu hao thép vòng vâyChương V của E-HSMT2,3654tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,55%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4815186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.990913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.860.619.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.721.238.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.44
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
2 Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
3 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
4 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
7 Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
8 Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
9 Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu2
10 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
11 Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
12 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
13 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
14 Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu1
15 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu4
16 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẳn sang huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->