Gói thầu: Gói thầu DV-038 21-DA DVN v v Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng, vận hành bảo dưỡng công trình thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu DV-038 21-DA DVN v v Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng, vận hành bảo dưỡng công trình thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863857 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ bên ngoài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:46:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,965,375,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.965.375.925(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991.343.981VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.763.148 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.878.815.740 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng NL-TĐH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Kỹ thuật sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng KSSC các CT biển, bờ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiBan KTLG&KSG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiBan khai thác tàu dầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiBan TSL KT dầu và Coiled tubing |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ hỗ trợ lưu trữ tại Phòng Tổ chứcnhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ giám sát vận hành và bảo dưỡng tại Xưởng DVSX |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu DV-038 21-DA DVN v v Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng, vận hành bảo dưỡng công trình thiết bị Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng, vận hành bảo dưỡng công trình/thiết bị dầu khí giai đoạn từ 01/10/2021 – 30/09/2021. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ bên ngoài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Nghị định số 29/2019/NĐ-CP của Chính phủ và còn hiệu lực đến hết 30/09/2022. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018-2020) - Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu tại Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Số điện thoại: 0254 - 3839 871
Fax: 0254 - 3839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng Giám đốc Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871 Fax: 0254 – 6257133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871 Fax: 0254 - 6257133 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Ban khai thác tàu dầu | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Ban KTLG&KSG | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Ban TSL KT dầu và Coiled tubing | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Cơ khí | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Địa chất | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng KSSC các CT biển, bờ | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Kỹ thuật sản xuất | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng NL-TĐH | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 9 | Dịch vụ hỗ trợ lưu trữ tại Phòng Tổ chức nhân sự | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ thư ký tại Phòng Tổ chức nhân sự | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 11 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tại Phòng Vật tư | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: là 21 ngày/tháng tương đương 252 ngày/năm.- Chế độ thời gian làm việc: 8 giờ/ngày và 40 giờ/tuần, từ thứ 2- thứ 6.- Số tháng dự kiến thuê dịch vụ là 12 tháng.(Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT) |
| 12 | Dịch vụ hàn tại Xưởng DVSX | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 24 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ, với định mức tối đa 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 13 | Dịch vụ vận hành máy chuyên dụng tại Xưởng DVSX (bậc 4) | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ, với định mức tối đa 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 14 | Dịch vụ vận hành máy chuyên dụng tại Xưởng DVSX (bậc 3) | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ, với định mức tối đa 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 15 | Dịch vụ nguội-lắp ráp tại Xưởng DVSX (bậc 5) | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 48 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ, với định mức tối đa 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 16 | Dịch vụ nguội-lắp ráp tại Xưởng DVSX (bậc 4) | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ, với định mức tối đa 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| 17 | Dịch vụ giám sát vận hành và bảo dưỡng tại Xưởng DVSX | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | Người/tháng | 12 | - Số lượng người tham gia dịch vụ là 01 người- Định mức trung bình thời gian làm việc: 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm - làm việc không thường xuyên theo ca trên công trình biển.- Chế độ thời gian làm việc: 12 giờ/ngày trên công trình biển, 8 giờ/ngày trong bờ, với định mức tối đa 165 ngày/năm trên công trình biển và 26 làm trong bờ /năm. (Xem chi tiết tại mục 2- Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT)Ghi chú đơn giá ngày biển và đơn giá ngày bờ áp dụng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.965375925E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991.343.981VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.965.375.925(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991.343.981VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.763.148 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.878.815.740 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng NL-TĐH | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Kỹ thuật sản xuất | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng KSSC các CT biển, bờ | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiBan KTLG&KSG | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 5 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiBan khai thác tàu dầu | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Địa chất | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 1 | 1 |
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Cơ khí | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiPhòng Vật tư | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 9 | Dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng tạiBan TSL KT dầu và Coiled tubing | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 2 | 2 |
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ lưu trữ tại Phòng Tổ chứcnhân sự | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 1 | 1 |
| 11 | Dịch vụ giám sát vận hành và bảo dưỡng tại Xưởng DVSX | 1 | Xem chi tiết tại mục 4 - Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi