Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước được giao tại Quyết định số 1650/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TBXH; nguồn thu từ DV y tế và các nguồn thu hợp pháp khác được phép sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 10:21:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất, vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 756.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây garo | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Băng chun 3 móc | 700 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bông hút y tế | 20 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Băng cuộn nhỏ 5cm*2.5m | 100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Băng cuộn to 10cm x 5m | 500 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Gạc phẫu thuật 10cm x10cm | 200 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Gạc hút mét | 10.000 | mét | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Băng dính vải (5 x 2,5cm) | 120 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Băng cá nhân 2cm x 6cm | 1.020 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bơm cho ăn 50ml | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bơm tiêm điện 50ml | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Bơm tiêm 1ml | 400 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bơm tiêm 5ml | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Bơm tiêm 10ml | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Kim lấy thuốc | 2.000 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Kim gây tê tủy sống | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Khóa ba chạc không dây | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Dây truyền dịch | 500 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Ống nội khí quản các cỡ | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Dây hút nhớt các cỡ | 70 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Sonde Foley 3 nhánh | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 1 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Dung dịch rửa tay nhanh | 40 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 40 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Cồn 70 độ | 20 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Ống nghiệm nhựa ngắn | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Ống nghiệm EDTA | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Ống chống đông Natricitrat | 2.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Viên khử khuẩn Presept | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Dầu Parafin | 10 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Gen siêu âm | 2 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Túi đựng nước tiểu | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Kim cánh bướm | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Kim luồn tĩnh mạch | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Găng tay không bột | 6.000 | đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Test Anti - HIV | 300 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Test HBsAg | 300 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Phim X-quang 18x24 | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Phim X-quang 24x30 | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Phim X-quang 30x40 | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Phim X-quang 35x35 | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Thuốc rửa phim hiện hình + hãm hình | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Cồn 90 | 24 | chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Natri cloride 0,9% | 250 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Oxy già 3% | 80 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Găng tay phẫu thuật | 2.000 | đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Hộp an toàn (hộp đựng vật sắc nhọn) | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Khẩu trang y tế | 200 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Mũ thủ thuật | 4.000 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Lưỡi dao mổ | 2.000 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Test nước tiểu Multisic | 300 | test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Băng bó bột kích thước 10 cm x 365cm | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Băng bó bột kích thước 15 cm x 365cm | 1.200 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Băng lót bó bột kích thước 10 cm x 365cm | 100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Băng lót bó bột kích thước 15 cm x 365cm | 500 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 ( chỉ Dafilon 3/0) | 216 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 ( chỉ Dafilon 4/0) | 216 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 ( chỉ Dafilon 5/0) | 108 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 (kim tròn) ( Chỉ Safil 2/0 (kim tròn)) | 108 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 (kim tròn) ( Chỉ Safil 3/0 (kim tròn)) | 180 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 (kim tròn) ( Chỉ Novosyn 4/0 (kim tròn)) | 180 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Hóa chất pha loãng máu ISOTONAC 3 (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K)) | 4 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu Hemolynac 3N (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K)) | 2 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Hóa chất rửa đường dịch Cleanac (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K)) | 2 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Hóa chất rửa dường dịch trường hợp đặc biệt Cleanac 3 (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K)) | 2 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Hóa chất dùng để chuẩn máy phân tích huyết học MEK-3DN (Hóa chất dùng cho máy huyết học Celtac anpha (Nikon Kohden - MEK6510K)) | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | PT recombinant (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4)) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | APTT (10x2ml) (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4)) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | CaCl2 (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4)) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Fibirinogen (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4)) | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Cuvettes đựng mẫu hóa chất bằng plastic (Hóa chất và vật tư dùng cho máy đông máu bán tự động Analytycon (Coagulyzer 4)) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | ALBUMIN (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | BILIRUBIN D (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | BILIRUBIN T (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | CREATININE (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | CHOLESTEROL PAP | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | GLUCOSE GOD/PAP (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | GOT/AST (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | GPT/ALT (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | TOTAL PROTEIN (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | TRIGLYCERIDES PAP (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | UREA UV (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | URIC ACID (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Hóa chất chuẩn sinh hóa (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 2 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Anti A (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Anti B (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Anti AB (Hóa chất sinh hóa cho máy sinh hóa 3000 Evolution) | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất, vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 756.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâm không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi