Gói thầu: Cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KH và CN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:59:00 đến ngày 2021-09-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,872,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thiết bị thí nghiệm phân tích môi trường có giá trị ≥ 7.000.000.0000 đ (Bảy tỷ đồng./.) Và 01 hợp đồng thiết bị phân tích,thí nghiệm bảo vệ công trình có giá trị ≥ 7.000.000.0000 đ (Bảy tỷ đồng./.) Và 01 hơp đồng thiết bị thí nghiệm thủy lực, trạm bơm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Có cam kết khắc phục sự cố, hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử, Đo lường, Cơ khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường, Sinh học hoặc hóa học, Điện – Điện tử, Đo lường, Cơ khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị, máy móc phục vụ nghiên cứu khoa học năm 2021 Tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học công nghệ cho Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp KH và CN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật; Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020) và xác nhận nộp thuế tính đến thời điểm gần nhất (30/6/2021). * Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Phụ lục danh mục hàng hóa hoặc quyết định phê duyệt dự toán của dự án hoặc tài liệu chứng minh loại hàng hóa trong hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán giá trị hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng. + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): Văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Catologue của thiết bị của nhà sản xuất kèm theo; cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất (đối với thiết bị sản xuất trong nước); cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu tra cứu vật tư phụ tùng thay thế và sơ đồ nguyên lý; Giấy giám định chất lượng thiết bị của đơn vị đủ năng lực theo quy định hiện hành của nhà nước. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (nêu tại mẫu số 01 Chương IV) với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, có chứng chỉ của nhà sản xuấtđóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất từ năm 2020 tới thời điểm cung cấp. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối hoặc không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không giới hạn thời gian sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Giấy phép và dịch vụ sau bán hàng 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên tên mời thầu, nhà thầu, gói thầu và các hàng hóa chào thầu cho các hàng hóa sau:Hệ thống xác định nhu cầu oxy sinh học (BOD), Máy quang phổ UV-VIS, Hệ thống xác định nhu cầu oxy hóa học (COD) và đa chỉ tiêu trong nước, Tủ cấy vô trùng (Tủ nuôi cấy vi sinh), Tủ hút, Máy đo độ mặn của nước hiện trường, Máy đo Photphat (PO43-), Máy đo sóng tự ghi, Máy khoan cần, Máy đo độ cứng bằng siêu âm, Hệ thiết bị siêu âm chụp cắt lớp bê tông, Bộ thiết bị kiểm tra độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông, Máy dò cốt thép, Thiết bị thử va đập con lắc đơn của kính, Máy mài mòn cao su, Bộ thiết bị thử nghiệm vải địa kỹ thuật. Trong trường hợp không tự mình sản xuất hay chế tạo Hàng hóa được chào trong HSDT thì Nhà thầu phải nộp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất với đầy đủ nội dung nhằm chứng minh rằng Nhà thầu đã nhận được ủy quyền hợp lệ của nhà chế tạo hoặc nhà sản xuất để cung cấp Hàng hóa đó tại Việt Nam cho đúng tên bên mời thầu, tên gói thầu này. 2. Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(với một số thiết bị đặc thù, nhà thầu phải cung cấp được tài liệu từ nhà sản xuất thể hiện nhà thầu hoặc đại lý được ủy quyền tại Việt Nam có đầy đủ khả năng sẵn sàng bảo hành – bảo trì – cung cấp phụ tùng thay thế để làm căn cứ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam,
Địa chỉ: Số 171 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 024 38522086 ; Fax: 024.35632827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 38468161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu câu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tổng hợp - Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam Địa chỉ: Số 171 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 38522086 ; Fax: 024.35632827 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xác định nhu cầu oxy sinh học (BOD) gồm: Bộ đo BOD, 6 vị trí; Tủ ủ BOD | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy quang phổ UV-VIS | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống xác định nhu cầu oxy hóa học (COD) và đa chỉ tiêu trong nước, Bao gồm: Máy phá mẫu COD; Bộ chất chuẩn; Máy đo chỉ số COD; | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ cấy vô trùng (Tủ nuôi cấy vi sinh) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ lọc hút chân không | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ đựng hóa chất (Tủ bảo quản hóa chất) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ đựng mẫu (Tủ bảo quản mẫu) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy lắc ngang | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ hút | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ bảo quản mẫu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Máy đo độ mặn của nước tại hiện trường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máy đo nồng độ Amoni NH4+ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Máy đo Clorrua (CL-) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy đo Phốt phát (PO43-) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Máy đo sóng tự ghi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ ghi dữ liệu đa kênh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Máy đo nhiệt độ độ ẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ kit đồng hồ vạn năng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị đo phân tích công suất đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Máy đo điện trở cách điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy khoan cần | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy đo độ cứng bằng siêu âm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy nội soi công nghiệp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Hệ thiết bị siêu âm chụp cắt lớp bê tông | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy GPS | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ đồ lặn khảo sát dưới nước (Quần áo, kính mắt, chân nhái, cùm điều áp, bình khí, áo phao CBD..) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Drone (thiết bị bay) cho mục đích khoa học | 2 | HT | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thiết bị kiểm tra độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ống khoan nòng đôi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy dò cốt thép | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Thiết bị thử va đập con lắc đơn của kính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thiết bị thử va đập bi rơi của kính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Máy kéo cao su | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị thí nghiệm độ bám dính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thiết bị kiểm tra kích thước hình học vật liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Máy mài mòn cao su | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Máy đo độ cứng Rockwell | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thiết bị siêu âm khuyết tật kim loại | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Máy kiểm tra bê tông | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Máy kiểm tra cường độ nén bê tông | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ thiết bị thử nghiệm vải địa kỹ thuật | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ thí nghiệm trương nở | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ thí nghiệm thấm (cột nước thay đổi) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thiết bị thí nghiệm phân tích môi trường có giá trị ≥ 7.000.000.0000 đ (Bảy tỷ đồng./.) Và 01 hợp đồng thiết bị phân tích,thí nghiệm bảo vệ công trình có giá trị ≥ 7.000.000.0000 đ (Bảy tỷ đồng./.) Và 01 hơp đồng thiết bị thí nghiệm thủy lực, trạm bơm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Có cam kết khắc phục sự cố, hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử, Đo lường, Cơ khí hoặc tương đương | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường, Sinh học hoặc hóa học, Điện – Điện tử, Đo lường, Cơ khí hoặc tương đương | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi