Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864382-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án
Số hiệu KHLCNT 20191201389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 18:32:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,569,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.070748E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng gồm thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy; cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất; cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện. Trường hợp nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục thì sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục/ phần công việc tương tự như sau:(1) Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu: 1,6 tỷ đồng.(2) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(3) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng(4) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết hệ thống điện nhẹ có giá trị tối thiểu 1,4 tỷ đồng(5) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK có giá trị 0,7 tỷ đồng(6) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện có giá trị 0,7 tỷ đồng (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình (cung cấp bản dấu đỏ hoặc bản phô tô được chứng thực); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; - Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; (4) xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thiết bị mạng lan, internet, camera, thiết bị phục hồi chức năng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện hoặc công nghệ thông tin;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện hoặc tự động hóa;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Mày hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án
Trung tâm điều dưỡng Người có công Sa Pa - Giai đoạn II
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công- dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Giao thông vận tải xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác 2. Đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định 3. Đối với thiết bị thang máy: Nhà thầu phải cung cấp được giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu được cung cấp sản phẩm tham dự thầu. 4. HSDT của nhà thầu phải kèm theo cam kết các văn bản cam kết của nhà thầu, bao gồm các nội dung dưới đây: - Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu kỹ thuật của HSMT - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận/ chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với hàng hóa nhập khẩu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ kế hoạch – Tài chính.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26,04m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT33,9841m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,359100m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT53,272m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,166100m3
6Bê tông nền M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT29,76m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,676100m3
8Lắp đặt ống TTK D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,38100m
9Lắp đặt ống TTK D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,19100m
10Lắp đặt ống TTK D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,06100m
11Lắp đặt ống TTK D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,12100m
12LĐ Tê hàn Benvina D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12cái
13LĐ Tê hàn Benvina D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
14LĐ Cút hàn Benvina D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
15LĐ Cút hàn Benvina D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
16LĐ Cút hàn Benvina D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT106,171m2
18Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,38100m
19Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,37100m
20Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ,Kích thước 1200x600x200 , tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m , áp lực 17bar , 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6bộ
22LĐ ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
23LĐ Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt mặt bích D100 cho trụ tiếp nước + trụ cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12cặp bích
27Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12bộ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,671m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4,176m3
30Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,829m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,212100m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi7km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,057100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,825m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,3521m3
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,014100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,746m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,007100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,825m3
39Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,15100m
40Lắp đặt ống gen sun bảo vệ dây cáp điện D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,145100 m
41Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ ĐiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 máy
42Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu DiezenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 máy
43Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 máy
44Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 tủ
45Lắp đặt Bình tích áp 200lTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bể
46Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bể
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
48Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
49Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
50Rọ hút lọc rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
51Rọ hút lọc rác D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
52Y lọc Benvina D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
53Y lọc D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
54Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
55Khớp nối mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
56Khớp nối mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
59Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
60Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
61Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt van chặn D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt van an toàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
66Lắp đặt Côn thu Benvina D100x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt Côn thu Benvina D100x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
68Lắp đặt Tê thu Benvina D100x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt Tê thu Benvina D100x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt Tê thu Benvina D100x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
71Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT16cặp bích
72Lắp đặt ống TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,29100m
73Lắp đặt Tê hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt Cút hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10cái
75Lắp đặt Côn thu benvina D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt Côn thu benvina D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,9191m2
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,29100m
79Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
80Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
81Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
82Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
83Lăng phun chữa cháy D50 /D13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
84Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9bộ
85Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
86Lắp đặt ống TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,28100m
87Lắp đặt Tê hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt Cút hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
89Lắp đặt Côn thu benvina D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt Côn thu benvina D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,7151m2
92Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,28100m
93Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
94Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
95Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
96Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
97Lăng phun chữa cháy D50 /D13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
98Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9bộ
99Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
100Lắp đặt ống TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,28100m
101Lắp đặt Tê hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt Cút hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
103Lắp đặt Côn thu benvina D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt Côn thu benvina D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,7151m2
106Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,28100m
107Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
108Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
109Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
110Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
111Lăng phun chữa cháy D50 /D13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
112Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9bộ
113Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
114Lắp đặt ống TTK D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,15100m
115Lắp đặt ống TTK D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,72100m
116Lắp đặt Tê hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt Tê hàn benvina D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt Cút hàn benvina D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
119Lắp đặt Cút hàn benvina D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7cái
120Lắp đặt Côn thu benvina D100X65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt Côn thu benvina D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14,3661m2
123Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,87100m
124Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
125Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
126Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4bộ
127Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
128Lăng phun chữa cháy D50 /D13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
129Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8bộ
130Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4bộ
131Lắp đặt ống TTK D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,19100m
132Lắp đặt ống TTK D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,96100m
133Lắp đặt ống TTK D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,04100m
134Lắp đặt ống TTK D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,38100m
135Lắp đặt ống TTK D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,76100m
136Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
137Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7cái
139Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13cái
140Lắp đặt Tê hàn benvina D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
141Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT22cái
142Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12cái
144Lắp đặt côn tráng kẽm D50X32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
146Lắp đặt côn tráng kẽm D32X15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
147Lắp đặt côn tráng kẽm D50X25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13cái
148Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13cái
149Lắp đặt côn tráng kẽm D25X20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13cái
150Lắp đặt côn tráng kẽm D25X15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13cái
151Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
152Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT19cái
153Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT19cái
154Lắp đặt côn tráng kẽm D20x15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT19cái
155Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT36cái
156Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT36cái
157Lắp đặt đầu phun sprinkler D15 quay xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT36cái
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT28,0031m2
159Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,33100m
160Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
161Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
162Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
163Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8bộ
164Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
165Lăng phun chữa cháy D50 /D13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
166Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13bộ
167Bình cứu hỏa CO2 MT5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13bộ
168Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
169Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT15m
170Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
172LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2010m
173Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,210 đầu
174Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,410 đầu
175Lắp đặt đèn báo báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,85 đèn
176Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9cái
177Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,85 chuông
178Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,85 nút
179Lắp đặt đèn báo vị triTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,85 đèn
180Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
181Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
182Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT850m
183LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT730m
184Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200cái
185Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT260cái
186Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT70cái
187LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT180m
188Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10cái
189Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50cái
190Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT100cái
191Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT761 bộ
192Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,85 đèn
193Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT55 đèn
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT300m
195Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT280m
196Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50cái
197Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT110cái
198Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14cái
199Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1310m
200Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,510 đầu
201Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT110 đầu
202Lắp đặt đèn báo báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,85 đèn
203Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
204Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,85 chuông
205Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,85 nút
206Lắp đặt đèn báo vị triTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,85 đèn
207Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
208Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
209Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT235m
210LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200m
211Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
212Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT80cái
213Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
214Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200cái
215Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT125m
216Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
217Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT60cái
218Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50cái
219Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT125cái
220Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT251 bộ
221Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,25 đèn
222Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,45 đèn
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT60m
224LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT55m
225Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
226Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
227Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT13cái
228Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT55cái
229Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9,9m3
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4,2241m3
231Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,169100m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20,954m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,08100m3
234Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9,9m3
235Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 30PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1810m
236Lắp đặt ống nhựa gen sun bảo vệ dây cáp D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT170m
237LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT210m
238Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,610 đầu
239Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,810 đầu
240Lắp đặt đèn báo báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,45 đèn
241Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
242Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 chuông
243Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 nút
244Lắp đặt đèn báo vị triTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
245Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
246Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
247Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT250m
248LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200m
249Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT60cái
250Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT90cái
251Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
252Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200cái
253Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18m
254Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10cái
255Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10cái
256Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
257Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18cái
258Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT241 bộ
259Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
260Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,85 đèn
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT80m
262Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT75m
263Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
264Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT30cái
265Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT16cái
266Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT75cái
267Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,510m
268Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,510 đầu
269Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,610 đầu
270Lắp đặt đèn báo báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,45 đèn
271Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
272Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 chuông
273Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 nút
274Lắp đặt đèn báo vị triTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
275Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
276Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
277Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT220m
278Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT210m
279Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT60cái
280Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT90cái
281Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT210cái
282Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT21cái
283Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20m
284Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
285Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10cái
286Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
287Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
288Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT211 bộ
289Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
290Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,85 đèn
291Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT75m
292Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT70m
293Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
294Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
295Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT16cái
296Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT70cái
297Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT210m
298Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,810 đầu
299Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,610 đầu
300Lắp đặt đèn báo báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,65 đèn
301Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
302Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 chuông
303Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 nút
304Lắp đặt đèn báo vị triTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
305Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
306Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
307Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT250m
308Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT230m
309Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT60cái
310Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT90cái
311Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT230cái
312Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
313Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18m
314Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
315Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10cái
316Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
317Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18cái
318Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT241 bộ
319Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
320Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,85 đèn
321Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT60m
322Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT55m
323Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
324Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
325Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT16cái
326Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT55cái
327Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4,8721m3
328Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,22m3
329Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,638m3
330Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,22m3
331Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,02100m2
332Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,003tấn
333Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,024tấn
334Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,2m2
335Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,032100m3
336Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,242m3
337Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,044100m2
338Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
339Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,065tấn
340Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,749m3
341Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,093100m2
342Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9,252m2
343Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9,252m2
344Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,052tấn
345Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,667m3
346Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT32,274m2
347Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT32,274m2
348Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12,4m
349Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT22,083m2
350Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,892m2
351Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT23,975m2
352Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10,579m2
353Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,462m2
354Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,546m3
355Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,049tấn
356Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 30x60x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,05tấn
357Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
358Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
359Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
360Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9,6941m2
361Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,92m2
362Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,16m2
363Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
364Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9cái
365Chốt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
366Móc gió cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
367Kính dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,996m2
368Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT30md
369Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2,28kg
370Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT448cái
371Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi7km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,049100m3
372Đào bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT91,392m3
373Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,328m3
374Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6,2m3
375Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,068100m2
376Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11,06m3
377Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,062100m2
378Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,994tấn
379Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,711m3
380Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,104100m2
381Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,44tấn
382Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10cái
383Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT35,6m2
384Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT35,6m2
385Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1,35m2
386Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT24,8m2
387Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, ôtô 7T, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT0,914100m3
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG LAN, MẠNG TI VI, MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Tủ mạng 20U KT (1050x600x800)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1chiếc
2Tủ mạng 15U KT (830x600x600)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2chiếc
3Căn bằng tải InternetTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
4SWITCH 24 cổng tốc độ 10/100/1000 MBPSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1chiếc
5Patch panel 24 cổng CAT 6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1chiếc
6Thanh quản lý cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9chiếc
7Thiết bị phát sóng Wifi tốc độ 300 MBPSTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8chiếc
8Dây cáp mạng tiêu chuẩn CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT30m
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
11Mặt ổ mạng+đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
12Nhân mạng RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT9chiếc
13ống nhựa mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT280m
14Tổng đài vào 40 máy lẻTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1chiếc
15Máy trực tổng đàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1chiếc
16MDF 50 PAIRTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1chiếc
17MDF 20 PAIRTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2chiếc
18Cáp điện thoại 2x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT830m
19Cáp điện thoại 20 đôi (20x2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18m
20Nhân điện thoại RJ11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT33chiếc
21Ổ cắm điện thoại + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT33chiếc
22ống nhựa mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT830m
23Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1chiếc
24Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình phân tầngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2chiếc
25Bộ chia truyền hình 8 đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5chiếc
26Mặt ổ cắm truyền hình + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT34chiếc
27Nhân ổ cắm truyền hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT34chiếc
28Cáp tín hiệu đồng trục RG11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT18m
29Cáp tín hiệu đồng trục RG6/5CTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT890m
C THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
3Máy bơm bù chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
4Tủ điều khiển máy bơm chũa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Tủ
5Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Trung tâm
6Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT15Thiết bị
D NỘI THẤT
1Giường đơn (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT52cái
2Tabluy đầu giường (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT52cái
3Bàn trang điểm (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26bộ
4Tủ quần áo (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
5Đèn cây (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
6Ghế ngồi uống nước bằng gỗ, có lớp đệm (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT52cái
7Bàn uống nước bằng gỗ, mặt kính (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
8Smart Tivi 49 Inch (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
9Tủ lạnh mini Dung tích 50 lít (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
10Điện thoại bàn (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
11Đèn ngủ để bàn (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT52cái
12Rèm cửa (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT234m2
13Chăn ga gối đệm (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT52bộ
14Hệ thống màn thu gọn (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT52bộ
15Ấm siêu tốc 1.7 Lít (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
16Quạt treo tường (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
17Máy sấy tóc (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26cái
18Bộ ấm chén gốm sứ (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26bộ
19Bình đựng nước sôi để nguội + 2 côc thủy tinh (phòng loại nhỏ nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT26bộ
20Giường đôi (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
21Tabluy đầu giường (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
22Vách đầu giường ( vách lửng gỗ+bọc da) (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
23Bàn trang điểm (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
24Tủ quần áo (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
25Đèn cây (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
26Ghế ngồi uống nước bằng gỗ, có lớp đệm (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
27Bàn uống nước bằng gỗ, mặt kính (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
28Smart Tivi 49 Inch (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
29Tủ lạnh mini Dung tích 50 lít (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
30Điện thoại bàn (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
31Đèn ngủ để bàn (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
32Tranh sơn dầu nhỏ (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT12cái
33Tranh sơn giầu to (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
34Chăn ga gối đệm (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
35Rèm cửa (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT52,11m2
36Hệ thống màn thu gọn (phòng loại to nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
37Vách ngăn lam gỗ (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT30m2
38Smart Tivi 49 Inch (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3Cái
39Tủ lạnh mini (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
40Điện thoại bàn (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
41Bàn trà phòng khách (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
42Bộ sopha cao cấp (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
43Tranh sơn dầu (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT6cái
44Đèn cây (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
45Rèm cửa (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT45m2
46Ấm siêu tốc 1.7 Lít (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
47Quạt treo tường (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
48Máy sấy tóc (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
49Bộ ấm chén gốm sứ Bát Tràng (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
50Bình đựng nước sôi để nguội + 2 côc thủy tinh (gian khách độc lập nhà số 5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
51Giường đơn (phòng quản lý tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
52Tabluy đầu giường (phòng quản lý tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
53Hệ thống màn thu gọn (phòng quản lý tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
54Smart Tivi 49 Inch (phòng quản lý tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
55Chăn ga gối đệm (phòng quản lý tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
56Giường đơn (phòng lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
57Tabluy đầu giường (phòng lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
58Chăn ga gối đệm (phòng lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
59Hệ thống màn thu gọn (phòng lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
60Ghế sofa phòng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT7md
61Bàn trà chữ L (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5,5md
62Màn hình TIVI 65 Inch (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
63Loa 2 đường tiếng 350W/700W/1400W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4Cái
64Loa siêu trầm (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Cái
65AMPLI CÔNG SUẤT 4 CH (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2Cái
66MICRO KHÔNG DÂY 2 TAY MICRO (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1BỘ
67Bộ xử lý phản hồi Destroyer (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
68Vang số chỉnh giọng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Cái
69Đầu karaoke VIETKTV 6TB Pro (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
70Màn hình chọn bài (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
71Ổ cắm chia nguồn 8 đường (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
72Dây tín hiệu kết nối thiết bị (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
73Dây kết nối loa 2x2,5 (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50mét
74Jack kết nối loa NEUTRICK (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10Chiếc
75Tủ Rack thiết bị 10U (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
76Phụ kiện thi công (Gía treo loa ,ống nẹp, lạt thít, ti treo loa…) (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1phòng
77Ghế sofa phòng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14md
78Bàn trà chữ L (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT11md
79Màn hình TIVI 65 Inch (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
80Loa 2 đường tiếng 400W/800W/1600W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4Cái
81Loa 2 đường tiếng 350W/700W/1400W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2Cái
82Loa siêu trầm 500W/1000W/2000W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Cái
83AMPLI CÔNG SUẤT 4 CH 8Ω Stereo power (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2Cái
84MICRO KHÔNG DÂY 2 TAY MICRO (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1BỘ
85Bộ xử lý phản hồi Destroyer (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
86Vang số chỉnh giọng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Cái
87Đầu karaoke (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
88Màn hình chọn bài (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
89Ổ cắm chia nguồn 8 đường (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
90Dây tín hiệu kết nối thiết bị (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
91Dây kết nối loa 2x2,5 (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT100mét
92Jack kết nối loa (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT14Chiếc
93Tủ Rack thiết bị 10U(phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
94Phụ kiện thi công (Giá treo loa,ống nẹp, lạt thít, ti treo loa…) (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1phòng
95Bàn ăn tròn cho 10 người/ mâm (bao gồm 01 bàn tròn + 10 ghế ngồi) (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5bộ
96Rèm cửa (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50m2
97Bàn gia vị 2 tầng (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
98Kệ Inox làm xong 4 tầng (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
99Bồn rửa đôi (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1bộ
100Bếp hầm thấp 2 lò (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
101Lò nướng điện (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
102Tủ cơm Gas và Điện 12 khay (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
103Nồi Áp suất đại 10 lít (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
104Tum hút mùi công nghiệp (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
105Quạt hút công nghiệp (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
106Ống hút mùi (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT30md
107Bình đựng nước Inox (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
108Nồi kho cá (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
109Chảo chiên chống dính có cán (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
110Hệ thống dẫn Gas và bình gas (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Ht
111Bình nước nóng năng lượng mặt trời 320 lít (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2HT
112Tủ kính để xoong nồi, bát, đĩa (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
113Tủ bảo quản thực phẩm (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
114Tủ lưu mẫu thực phẩm (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
115Quạt + ĐH cây cho phòng ăn - ĐHKK (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1HT
116Bàn ghế uống nước phia ngoài nhà ăn (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3bộ
117Rổ đường kính D400 (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
118Rổ đường kính D360 (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
119Rổ đường kính D320 (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
120Tạp dề vải (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT15cái
121Bàn nạo kép Inox (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4bộ
122Búa dần thịt (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
123Thìa cán dài Inox (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200cái
124Bình đựng đá 5 lít (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
125Bộ chày cối gang (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
126Âu đựng cơm sứ (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
127Đũa dừa (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200đôi
128Đĩa xoài (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50cái
129Đĩa tròn (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT75cái
130Đĩa tròn (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT75cái
131Đĩa tròn (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT75cái
132Bát ăn cơm (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200cái
133Bát nước chấm (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT75cái
134Đĩa muối tiêu (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50cái
135Bát ­ (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200cái
136Cốc có quai (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT200cái
137Chảo (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
138Chảo xào chống dính (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
139Dao chặt (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
140Dao gọt hoa quả (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
141Dao thái thịt (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
142Gắp đá (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
143Hộp đựng muối, xúp (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
144Lọ đựng dấm ­ V (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
145Môi đại (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
146Môi canh(phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50cái
147Xẻng to xào rán (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
148Môi cơm (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25cái
149Mâm (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
150Thớt gỗ (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
151Thớt gỗ thái thực phẩm (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3cái
152Vợt nhúng bánh phở (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
153Vợt vớt thức ăn ­ (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
154Vỉ nướng (phòng bếp cải tạo)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT5cái
155Bộ sopha cao cấp (quầy lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
156Quầy lễ tân (quầy lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
157Ghế quầy lễ tân (quầy lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
158Tủ để đồ của khách (quầy lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
159Cây nước nóng lạnh (đặt tại hội trường, phòng tiếp khách nhà điều dưỡng (3 nhà), sảnh đón tiếp) (quầy lễ tân)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT8cái
160Tủ để đồ của khách (phòng tắm thuốc)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
161Bồn ngâm chân hồng ngoại (phòng tắm thuốc)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT40cái
162Máy xông hơi khô (phòng tắm thuốc)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4cái
163Tủ để đồ cá nhân 20 ô (phòng phục hồi chức năng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3,2m2
164Ghế băng ngồi nghỉ 5 chỗ ngồi (phòng phục hồi chức năng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2bộ
165Máy chạy bộ điện đơn năngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3Chiếc 
166Ghế massage toàn thânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3Chiếc 
167Máy massage chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT10Chiếc 
168Ghế massage toàn thânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4Chiếc 
169Xe đạp tậpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3Chiếc 
E Máy phát điện
1Tổ máy phát điện nhập đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1máy
2Bộ ATS 200A, 3 pha, 4 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Tủ
F THANG MÁY
1Thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Chiếc
G Hệ thống camera, mạng LAN
1Đầu ghi hình 32 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Cái
2Camera quan sátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20Cái
3Thiết bị chuyển đổi hiển thị HDMITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
4Nguồn 12V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20Cái
5Dây điện 1,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT150m
6Dây điện 1 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT350m
7Dây tín hiệu 0.5x2 tiêu chuẩnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT500m
8Bộ chuyển đổi HDMI sang Quang HL-HDMI-2F-20TRTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1Bộ
9Cáp HDMI 2.0 Tròn 2.0m eVALU DS201-WBTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2cái
10Hộp đựng nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT20cái
11Ổ cứng 4TB WDTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT2
12Dây mạng đồng tiêu chuẩn CAT6 chạy bộ đổi HDMITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT50m
13Switch 8 cổng chức năng VLANTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT4Cái
14Dây cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT110m
15Tủ đựng đầu ghiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
16Ống luồn ruột gà chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT3Cuộn
17Videobalun (kđai hình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT40cái
18Dây mạng đồng tiêu chuẩn CAT6 chạy bộ đổi HDMITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT250m
19Màn hình TIVI 65 InchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT1cái
20Ổ cắm nguồn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT25Cái
H Điều Hòa
1Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT46cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.070748E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng gồm thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy; cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất; cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện. Trường hợp nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục thì sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục/ phần công việc tương tự như sau:(1) Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu: 1,6 tỷ đồng.(2) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(3) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng(4) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết hệ thống điện nhẹ có giá trị tối thiểu 1,4 tỷ đồng(5) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK có giá trị 0,7 tỷ đồng(6) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện có giá trị 0,7 tỷ đồng (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình (cung cấp bản dấu đỏ hoặc bản phô tô được chứng thực); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; - Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; (4) xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nội thất 1 - Là kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thiết bị mạng lan, internet, camera, thiết bị phục hồi chức năng 1 - Là kỹ sư điện hoặc công nghệ thông tin;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực)53
5 Cán bộ thi công hệ thống thang máy 1 - Là kỹ sư điện hoặc tự động hóa;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực)53
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC, còn hiệu lực53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw3
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW3
3 Mày hàn ≥ 23kW2
4 Ô tô ≥7 tấn1
5 Máy trộn bê tông, vữa ≥250L1
6 Máy đào ≥0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->