Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20191201389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 18:32:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,569,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.070748E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng gồm thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy; cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất; cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện. Trường hợp nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục thì sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục/ phần công việc tương tự như sau:(1) Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu: 1,6 tỷ đồng.(2) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(3) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng(4) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết hệ thống điện nhẹ có giá trị tối thiểu 1,4 tỷ đồng(5) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK có giá trị 0,7 tỷ đồng(6) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện có giá trị 0,7 tỷ đồng (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình (cung cấp bản dấu đỏ hoặc bản phô tô được chứng thực); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; - Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; (4) xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thiết bị mạng lan, internet, camera, thiết bị phục hồi chức năng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc công nghệ thông tin;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc tự động hóa;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Mày hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án Trung tâm điều dưỡng Người có công Sa Pa - Giai đoạn II 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác 2. Đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định 3. Đối với thiết bị thang máy: Nhà thầu phải cung cấp được giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu được cung cấp sản phẩm tham dự thầu. 4. HSDT của nhà thầu phải kèm theo cam kết các văn bản cam kết của nhà thầu, bao gồm các nội dung dưới đây: - Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu kỹ thuật của HSMT - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ rang. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận/ chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở Khối 6, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ kế hoạch – Tài chính. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 33,984 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,359 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 53,272 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,166 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống TTK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống TTK D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống TTK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống TTK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | LĐ Tê hàn Benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | LĐ Tê hàn Benvina D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | LĐ Cút hàn Benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | LĐ Cút hàn Benvina D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | LĐ Cút hàn Benvina D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 106,17 | 1m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà ,Kích thước 1200x600x200 , tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m , áp lực 17bar , 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | LĐ ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | LĐ Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích D100 cho trụ tiếp nước + trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 27 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,67 | 1m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi7km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,352 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 39 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống gen sun bảo vệ dây cáp điện D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt Bình tích áp 200l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Rọ hút lọc rác D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Y lọc Benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Y lọc D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Khớp nối mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Khớp nối mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van an toàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn thu Benvina D100x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn thu Benvina D100x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê thu Benvina D100x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thu Benvina D100x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê thu Benvina D100x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Tê hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn thu benvina D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn thu benvina D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,919 | 1m2 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 79 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Tê hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thu benvina D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn thu benvina D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,715 | 1m2 |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 93 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 99 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Tê hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn thu benvina D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn thu benvina D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,715 | 1m2 |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 107 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 113 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Tê hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê hàn benvina D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút hàn benvina D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn thu benvina D100X65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn thu benvina D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 14,366 | 1m2 |
| 123 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 124 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống TTK D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống TTK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống TTK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống TTK D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê hàn benvina D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn tráng kẽm D50X32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn tráng kẽm D32X15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn tráng kẽm D50X25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn tráng kẽm D25X20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn tráng kẽm D25X15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 151 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn tráng kẽm D20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 157 | Lắp đặt đầu phun sprinkler D15 quay xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 28,003 | 1m2 |
| 159 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 160 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 167 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 168 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 169 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | 10m |
| 173 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | 10 đầu |
| 174 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 175 | Lắp đặt đèn báo báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | 5 đèn |
| 176 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 178 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 179 | Lắp đặt đèn báo vị tri | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 180 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 183 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 187 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 190 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 191 | Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 76 | 1 bộ |
| 192 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 193 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 196 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 197 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | 10m |
| 200 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 201 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 202 | Lắp đặt đèn báo báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 203 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 205 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 206 | Lắp đặt đèn báo vị tri | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 210 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 211 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 218 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 219 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 220 | Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | 1 bộ |
| 221 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 222 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 224 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 225 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 228 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 229 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,224 | 1m3 |
| 231 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,954 | m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 234 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 235 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 30PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | 10m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa gen sun bảo vệ dây cáp D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 237 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 238 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 239 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 240 | Lắp đặt đèn báo báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 241 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 243 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 244 | Lắp đặt đèn báo vị tri | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 245 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 248 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 249 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 250 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 252 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 254 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 258 | Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 259 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 260 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 263 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 264 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 265 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 266 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 267 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 268 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 269 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 270 | Lắp đặt đèn báo báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 271 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 273 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 274 | Lắp đặt đèn báo vị tri | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 275 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 279 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 280 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 281 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 282 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 284 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 286 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 288 | Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 289 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 290 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 293 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 294 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 297 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 298 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 299 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 300 | Lắp đặt đèn báo báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 301 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 303 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 304 | Lắp đặt đèn báo vị tri | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 305 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 309 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 310 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 311 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 230 | cái |
| 312 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 314 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 315 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 316 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 318 | Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 319 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 320 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 321 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 323 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 324 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 325 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 326 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 327 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,872 | 1m3 |
| 328 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 329 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 330 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 331 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 332 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 334 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 335 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 336 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 337 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 338 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 339 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 340 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 342 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,252 | m2 |
| 343 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,252 | m2 |
| 344 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 345 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,667 | m3 |
| 346 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 32,274 | m2 |
| 347 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 32,274 | m2 |
| 348 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12,4 | m |
| 349 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 22,083 | m2 |
| 350 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 351 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 23,975 | m2 |
| 352 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,579 | m2 |
| 353 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,462 | m2 |
| 354 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 355 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 356 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 30x60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 357 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 358 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 359 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 360 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,694 | 1m2 |
| 361 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 362 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 363 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 364 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 365 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 366 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 367 | Kính dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,996 | m2 |
| 368 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 369 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,28 | kg |
| 370 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 448 | cái |
| 371 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi7km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 372 | Đào bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 91,392 | m3 |
| 373 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 374 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 375 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 376 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 377 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 378 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,994 | tấn |
| 379 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,711 | m3 |
| 380 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 381 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 382 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 383 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 384 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 385 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 386 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 387 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG LAN, MẠNG TI VI, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ mạng 20U KT (1050x600x800)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ mạng 15U KT (830x600x600)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Căn bằng tải Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | SWITCH 24 cổng tốc độ 10/100/1000 MBPS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Patch panel 24 cổng CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Thanh quản lý cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 7 | Thiết bị phát sóng Wifi tốc độ 300 MBPS | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 8 | Dây cáp mạng tiêu chuẩn CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Mặt ổ mạng+đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nhân mạng RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 13 | ống nhựa mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 14 | Tổng đài vào 40 máy lẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Máy trực tổng đài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | MDF 50 PAIR | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | MDF 20 PAIR | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 18 | Cáp điện thoại 2x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 19 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 33 | chiếc |
| 21 | Ổ cắm điện thoại + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 33 | chiếc |
| 22 | ống nhựa mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 23 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình phân tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 25 | Bộ chia truyền hình 8 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 26 | Mặt ổ cắm truyền hình + đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 34 | chiếc |
| 27 | Nhân ổ cắm truyền hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 34 | chiếc |
| 28 | Cáp tín hiệu đồng trục RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 29 | Cáp tín hiệu đồng trục RG6/5C | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 890 | m |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chũa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 6 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 15 | Thiết bị |
| D | NỘI THẤT | |||
| 1 | Giường đơn (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Tabluy đầu giường (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 3 | Bàn trang điểm (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Tủ quần áo (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Đèn cây (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Ghế ngồi uống nước bằng gỗ, có lớp đệm (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Bàn uống nước bằng gỗ, mặt kính (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Smart Tivi 49 Inch (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Tủ lạnh mini Dung tích 50 lít (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Điện thoại bàn (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Đèn ngủ để bàn (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Rèm cửa (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 234 | m2 |
| 13 | Chăn ga gối đệm (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 14 | Hệ thống màn thu gọn (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 15 | Ấm siêu tốc 1.7 Lít (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Quạt treo tường (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Máy sấy tóc (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Bộ ấm chén gốm sứ (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Bình đựng nước sôi để nguội + 2 côc thủy tinh (phòng loại nhỏ nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 20 | Giường đôi (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tabluy đầu giường (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Vách đầu giường ( vách lửng gỗ+bọc da) (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bàn trang điểm (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Tủ quần áo (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đèn cây (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Ghế ngồi uống nước bằng gỗ, có lớp đệm (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Bàn uống nước bằng gỗ, mặt kính (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Smart Tivi 49 Inch (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tủ lạnh mini Dung tích 50 lít (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Điện thoại bàn (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đèn ngủ để bàn (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Tranh sơn dầu nhỏ (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Tranh sơn giầu to (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Chăn ga gối đệm (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Rèm cửa (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 52,11 | m2 |
| 36 | Hệ thống màn thu gọn (phòng loại to nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Vách ngăn lam gỗ (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 38 | Smart Tivi 49 Inch (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Tủ lạnh mini (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Điện thoại bàn (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Bàn trà phòng khách (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Bộ sopha cao cấp (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Tranh sơn dầu (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Đèn cây (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Rèm cửa (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 46 | Ấm siêu tốc 1.7 Lít (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Quạt treo tường (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Máy sấy tóc (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Bộ ấm chén gốm sứ Bát Tràng (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Bình đựng nước sôi để nguội + 2 côc thủy tinh (gian khách độc lập nhà số 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Giường đơn (phòng quản lý tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tabluy đầu giường (phòng quản lý tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Hệ thống màn thu gọn (phòng quản lý tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Smart Tivi 49 Inch (phòng quản lý tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Chăn ga gối đệm (phòng quản lý tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Giường đơn (phòng lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tabluy đầu giường (phòng lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Chăn ga gối đệm (phòng lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Hệ thống màn thu gọn (phòng lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Ghế sofa phòng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 7 | md |
| 61 | Bàn trà chữ L (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,5 | md |
| 62 | Màn hình TIVI 65 Inch (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Loa 2 đường tiếng 350W/700W/1400W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Loa siêu trầm (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | AMPLI CÔNG SUẤT 4 CH (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | MICRO KHÔNG DÂY 2 TAY MICRO (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 67 | Bộ xử lý phản hồi Destroyer (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 68 | Vang số chỉnh giọng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Đầu karaoke VIETKTV 6TB Pro (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 70 | Màn hình chọn bài (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 71 | Ổ cắm chia nguồn 8 đường (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 72 | Dây tín hiệu kết nối thiết bị (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Dây kết nối loa 2x2,5 (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 74 | Jack kết nối loa NEUTRICK (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 75 | Tủ Rack thiết bị 10U (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 76 | Phụ kiện thi công (Gía treo loa ,ống nẹp, lạt thít, ti treo loa…) (phòng giao lưu câu lạc bộ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 77 | Ghế sofa phòng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 14 | md |
| 78 | Bàn trà chữ L (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 11 | md |
| 79 | Màn hình TIVI 65 Inch (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Loa 2 đường tiếng 400W/800W/1600W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 81 | Loa 2 đường tiếng 350W/700W/1400W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Loa siêu trầm 500W/1000W/2000W (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | AMPLI CÔNG SUẤT 4 CH 8Ω Stereo power (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | MICRO KHÔNG DÂY 2 TAY MICRO (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | BỘ |
| 85 | Bộ xử lý phản hồi Destroyer (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 86 | Vang số chỉnh giọng hát (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Đầu karaoke (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 88 | Màn hình chọn bài (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 89 | Ổ cắm chia nguồn 8 đường (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 90 | Dây tín hiệu kết nối thiết bị (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Dây kết nối loa 2x2,5 (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 92 | Jack kết nối loa (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 14 | Chiếc |
| 93 | Tủ Rack thiết bị 10U(phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 94 | Phụ kiện thi công (Giá treo loa,ống nẹp, lạt thít, ti treo loa…) (phòng giao lưu câu lạc bộ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 95 | Bàn ăn tròn cho 10 người/ mâm (bao gồm 01 bàn tròn + 10 ghế ngồi) (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Rèm cửa (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 97 | Bàn gia vị 2 tầng (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Kệ Inox làm xong 4 tầng (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Bồn rửa đôi (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Bếp hầm thấp 2 lò (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lò nướng điện (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tủ cơm Gas và Điện 12 khay (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Nồi Áp suất đại 10 lít (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tum hút mùi công nghiệp (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Quạt hút công nghiệp (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Ống hút mùi (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 30 | md |
| 107 | Bình đựng nước Inox (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Nồi kho cá (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Chảo chiên chống dính có cán (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Hệ thống dẫn Gas và bình gas (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Ht |
| 111 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời 320 lít (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 112 | Tủ kính để xoong nồi, bát, đĩa (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tủ bảo quản thực phẩm (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tủ lưu mẫu thực phẩm (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Quạt + ĐH cây cho phòng ăn - ĐHKK (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 116 | Bàn ghế uống nước phia ngoài nhà ăn (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Rổ đường kính D400 (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Rổ đường kính D360 (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Rổ đường kính D320 (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Tạp dề vải (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Bàn nạo kép Inox (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Búa dần thịt (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Thìa cán dài Inox (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 124 | Bình đựng đá 5 lít (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 125 | Bộ chày cối gang (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Âu đựng cơm sứ (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 127 | Đũa dừa (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | đôi |
| 128 | Đĩa xoài (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 129 | Đĩa tròn (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 130 | Đĩa tròn (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 131 | Đĩa tròn (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 132 | Bát ăn cơm (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 133 | Bát nước chấm (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 134 | Đĩa muối tiêu (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 135 | Bát (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 136 | Cốc có quai (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 137 | Chảo (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Chảo xào chống dính (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Dao chặt (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Dao gọt hoa quả (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Dao thái thịt (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Gắp đá (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 143 | Hộp đựng muối, xúp (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lọ đựng dấm V (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 145 | Môi đại (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Môi canh(phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 147 | Xẻng to xào rán (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Môi cơm (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 149 | Mâm (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Thớt gỗ (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Thớt gỗ thái thực phẩm (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Vợt nhúng bánh phở (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Vợt vớt thức ăn (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Vỉ nướng (phòng bếp cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Bộ sopha cao cấp (quầy lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Quầy lễ tân (quầy lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Ghế quầy lễ tân (quầy lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Tủ để đồ của khách (quầy lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Cây nước nóng lạnh (đặt tại hội trường, phòng tiếp khách nhà điều dưỡng (3 nhà), sảnh đón tiếp) (quầy lễ tân) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Tủ để đồ của khách (phòng tắm thuốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Bồn ngâm chân hồng ngoại (phòng tắm thuốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 162 | Máy xông hơi khô (phòng tắm thuốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Tủ để đồ cá nhân 20 ô (phòng phục hồi chức năng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 164 | Ghế băng ngồi nghỉ 5 chỗ ngồi (phòng phục hồi chức năng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Máy chạy bộ điện đơn năng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 166 | Ghế massage toàn thân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 167 | Máy massage chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 168 | Ghế massage toàn thân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 169 | Xe đạp tập | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| E | Máy phát điện | |||
| 1 | Tổ máy phát điện nhập đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Bộ ATS 200A, 3 pha, 4 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| F | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| G | Hệ thống camera, mạng LAN | |||
| 1 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Camera quan sát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Thiết bị chuyển đổi hiển thị HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Nguồn 12V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Dây điện 1,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Dây điện 1 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 7 | Dây tín hiệu 0.5x2 tiêu chuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Bộ chuyển đổi HDMI sang Quang HL-HDMI-2F-20TR | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp HDMI 2.0 Tròn 2.0m eVALU DS201-WB | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hộp đựng nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ổ cứng 4TB WD | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Ổ |
| 12 | Dây mạng đồng tiêu chuẩn CAT6 chạy bộ đổi HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Switch 8 cổng chức năng VLAN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Dây cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 15 | Tủ đựng đầu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống luồn ruột gà chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 17 | Videobalun (kđai hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Dây mạng đồng tiêu chuẩn CAT6 chạy bộ đổi HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Màn hình TIVI 65 Inch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ổ cắm nguồn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| H | Điều Hòa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.070748E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng gồm thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy; cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất; cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện. Trường hợp nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục thì sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục/ phần công việc tương tự như sau:(1) Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu: 1,6 tỷ đồng.(2) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng.(3) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng(4) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết hệ thống điện nhẹ có giá trị tối thiểu 1,4 tỷ đồng(5) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ĐHKK có giá trị 0,7 tỷ đồng(6) Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện có giá trị 0,7 tỷ đồng (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình (cung cấp bản dấu đỏ hoặc bản phô tô được chứng thực); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; - Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực; (4) xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình để đưa vào sử dụng) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nội thất | 1 | - Là kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thiết bị mạng lan, internet, camera, thiết bị phục hồi chức năng | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc công nghệ thông tin;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công hệ thống thang máy | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc tự động hóa;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự kèm theo hợp đồng; (3) Giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC còn hiệu lực;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia 01 công trình tương tự; (3) Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 3 |
| 3 | Mày hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Ô tô | ≥7 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa | ≥250L | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi