Gói thầu: Gói thầu số 01: Diệt, phòng chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Diệt, phòng chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 18:10:00 đến ngày 2021-09-03 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,225,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công diệt phòng chống mối cho công trình đang sử dụng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng; Quyết định trúng thầu, thông báo trúng thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học - Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- - Trình độ: Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thi công chống mối. có chứng minh nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Quần áo phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mặt nạ phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Bình phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Diệt, phòng chống mối Dự toán công trình: Chống mối Ban CHQS huyện Quế Võ, Ban CHQS thị xã Từ Sơn, Trung đoàn 833 cơ sở Đại Phúc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối (Bản gốc hoặc bản chứng thực); - Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế VAT đến hết quý II năm 2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quận sự tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh quân khu 1; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh quân khu 1. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy (3 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (981,15 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 981,15 | m2 |
| B | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy (3 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (396 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.188 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 396 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 396 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 396 | mũi khoan |
| C | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy (3 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên trong tầng 1 (300 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240SC 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 600 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | mũi khoan |
| D | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà ăn (2 tầng) + bếp (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (389,27 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 389,27 | m2 |
| E | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà ăn (2 tầng) + bếp (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (579 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.737 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 579 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 579 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 579 | mũi khoan |
| F | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà ở sĩ quan (3 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (520,34 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,34 | m2 |
| G | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà ở sĩ quan (3 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (636 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.908 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 636 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 636 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 636 | mũi khoan |
| H | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Kho vũ khí (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (49,48 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,48 | m2 |
| I | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Kho vũ khí (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (312 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 936 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 312 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 312 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 312 | mũi khoan |
| J | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (12,68 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,68 | m2 |
| K | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (171 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 513 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 171 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 171 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 171 | mũi khoan |
| L | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà hội trường (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (240,74 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240,74 | m2 |
| M | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà hội trường (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (564 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.692 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 564 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 564 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 564 | mũi khoan |
| N | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà xe + phòng đọc (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (245,14 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,14 | m2 |
| O | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà xe + phòng đọc (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (258 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 774 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 258 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 258 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 258 | mũi khoan |
| P | Doanh trại ban CHQS huyện Quế Võ Hạng mục: Nhà xe + phòng đọc (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên trong tầng 1 (138 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 276 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 138 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 138 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 138 | mũi khoan |
| Q | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy (5 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (1282,12 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.282,12 | m2 |
| R | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy (5 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (774 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.322 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 774 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 774 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 774 | mũi khoan |
| S | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà ăn (2 tầng) + Nhà đa năng (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (288,61 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,61 | m2 |
| T | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà ăn (2 tầng) + Nhà đa năng (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (1023 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.069 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.023 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.023 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.023 | mũi khoan |
| U | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà ở sỹ quan (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (342,14 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342,14 | m2 |
| V | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà ở sỹ quan (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (642 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.926 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 642 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 642 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 642 | mũi khoan |
| W | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Kho vũ khí (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (110,75 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,75 | m2 |
| X | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Kho vũ khí (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (516 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.548 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 516 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 516 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 516 | mũi khoan |
| Y | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà thường trực (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (39,43 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,43 | m2 |
| Z | Doanh trại ban CHQS thị xã Từ Sơn Hạng mục: Nhà thường trực (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (297 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 891 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 297 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 297 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 297 | mũi khoan |
| AA | Trung đoàn 833 Hạng mục: Nhà khách (2 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (272,14 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272,14 | m2 |
| AB | Trung đoàn 833 Hạng mục: Nhà khách (2 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (162 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 486 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162 | mũi khoan |
| AC | Trung đoàn 833 Hạng mục: Nhà kho (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (249,58 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249,58 | m2 |
| AD | Trung đoàn 833 Hạng mục: Nhà kho (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (918 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.754 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 918 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 918 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 918 | mũi khoan |
| AE | Trung đoàn 833 Hạng mục: Nhà ăn cũ (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (41,79 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,79 | m2 |
| AF | Trung đoàn 833 Hạng mục: Nhà ăn cũ (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (306 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 918 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 306 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 306 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 306 | mũi khoan |
| AG | Trung đoàn 833 Hạng mục: Kho hậu cần (1 tầng) Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (245,87 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 2 | Thuốc hấp dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 3 | Mồi nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 4 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 5 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 6 | Thuốc phòng ngừa mối xâm nhập | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 7 | Công lao động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 8 | Kiểm tra + điều chỉnh quá trình nhử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 9 | Khấu hao thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| 10 | Nghiệm thu, đánh giá kết quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,87 | m2 |
| AH | Trung đoàn 833 Hạng mục: Kho hậu cần (1 tầng) Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (735 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240Sc 1,2% | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.205 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ: mũi khoan, xi măng P400, thùng khối, dây điện… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 735 | mũi khoan |
| 3 | Nhân công khoan, bơm thuốc, bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 735 | mũi khoan |
| 4 | Máy khoan, máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 735 | mũi khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công diệt phòng chống mối cho công trình đang sử dụng)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng; Quyết định trúng thầu, thông báo trúng thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học - Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMTT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:+ Kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- - Trình độ: Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT | 5 | 3 |
| 5 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ thi công chống mối. có chứng minh nhân dân kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo phòng độc | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 6 |
| 3 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
| 6 | Bình phun áp lực | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi