Gói thầu: Xây lắp Sân Trường Tiểu học Đồng Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863407-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp Sân Trường Tiểu học Đồng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:30:00 đến ngày 2021-08-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng- Cấp, loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã từng làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng, Kỹ thuật xây dựng hoặc Giao thông;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 10 người; có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CVGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8T-9TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥12KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 122,094 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,838 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,298 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 45,336 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,14 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 57,994 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 57,994 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 57,994 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,699 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,814 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,91 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,423 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,423 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,423 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 348,414 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,616 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,52 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,169 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 39,499 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,419 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,907 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,907 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,907 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 138,06 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 125,559 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,152 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,276 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,089 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,443 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,532 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,532 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,532 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: LÁT SÂN PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito màu ghi 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3.359,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,581 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,046 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 63,561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,449 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,887 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,645 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 289 | cái |
| D | HẠNG MỤC: LÁT SÂN PHÍA SAU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,87 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,697 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 386,966 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 110 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito màu ghi 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1.630 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | (DP phát sinh khối lượng (3% x Chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng- Cấp, loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông, cấp IV trở lên. (Đính kèm file Scan các bản gốc chứng thực: các quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn GTGT để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | + Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã từng làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác An toàn lao động&VSMT | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Hạ tầng, Kỹ thuật xây dựng hoặc Giao thông;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ, còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan các bản gốc chứng thực đính kèm bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Số lượng: 10 người; có trình độ phù hợp về xây dựng kèm theo giấy chứng nhận sơ cấp nghề hoặc bậc thợ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.Tất cả các hồ sơ phải là file Scan các bản gốc chứng thực theo yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | Tải trọng ≥5TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy Thủy bình | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đảm bảo tiêu chuẩn | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đảm bảo tiêu chuẩn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đảm bảo tiêu chuẩn | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, bê tông | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≥110 CVGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. | 1 |
| 14 | Máy lu | Công suất 8T-9TGiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Đảm bảo tiêu chuẩn | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Công suất ≥12KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi