Gói thầu: Gói thầu số 19: Hoá chất- Vật tư tiêu hao định nhóm máu ABO, Rh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864662-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Hoá chất- Vật tư tiêu hao định nhóm máu ABO, Rh
Số hiệu KHLCNT 20210808452
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 19:10:00 đến ngày 2021-09-06 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,425,570,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Vật tư, hóa chất: Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, cơ khí và dược sỹ đại học( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ hoặc tương đương( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Hoá chất- Vật tư tiêu hao định nhóm máu ABO, Rh
Cung cấp Hoá chất xét nghiệm- Vật tư tiêu hao- năm 2021 của Bệnh viện Phụ sản Hà nội
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội - Ðịa chỉ: Số 929 - Đường La Thành - Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội - Ðiện thoại: 024 37752539; Fax: 024.33753481 (trong giờ hành chính) - Email của bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: [email protected]; [email protected] hoặc Giám đốc Bệnh viện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Viện công nghệ và Công trình sức khỏe - Địa chỉ: số 1/89 Lương Định Của – Phường Phương Mai – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Điện thoại: 04.35763137 - 35762438 + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại KEIRA Địa chỉ: Số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: (0243) 8338512


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội , địa chỉ: Đường La Thành - Phường Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội - Ðịa chỉ: Số 929 - Đường La Thành - Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội - Ðiện thoại: 024 37752539; Fax: 024.33753481 (trong giờ hành chính) - Email của bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: [email protected]; [email protected] hoặc Giám đốc Bệnh viện


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản sao có đóng dấu của nhà thầu các chứng chỉ đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng (ISO hoặc tương đương) của các tổ chức chứng nhận độc lập cấp cho nhà sản xuất. + Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT10.2 (c)trong HSDT
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa,tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam) - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Có Catalogue gốc,các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO,CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhâp khẩu ( hóa đơn)tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp chứng thư kiểm tra chất lượng, xuất xứ hàng hóa của cơ quan kiểm tra chất lượng có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế và có Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủvà thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế; Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; hóa đơn tài chính. * Đối với hàng hóa là TTBYT sản xuất tại Việt Nam: phải được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủvà thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế.
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng Tính từ ngày sản xuất.
E-CDNT 15.2
+ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội - Ðịa chỉ: Số 929 - Đường La Thành - Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội - Ðiện thoại: 024 37752539; Fax: 024.33753481 (trong giờ hành chính) - Email của bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: [email protected]; [email protected] hoặc Giám đốc Bệnh viện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phụ sản Hà nội Sở Y tế Hà Nội, số 4 Sơn Tây – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 0243.39985765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Hà Nội Điện thoại: 024 37752539 (trong giờ hành chính)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội Ðịa chỉ: 16 Cát Linh – Đống Đa - Hà Nội + Số điện thoại đường dây nóng: 84.024.38256637(trong giờ hành chính) + Số điện thoại di động thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 024 37752539
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1DG Gel Confirm P450HộpMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 1Quy cách: 2x25 cards
2DG Gel Neutral315HộpMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 12x25 cards
3DG Gel Sol240HộpMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 12x100 ml
4DG Fluid B60HộpMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 112x125 ml
5DG Fluid A38HộpMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 112x125 ml
6DG Gel Coombs129HộpMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 12x25 cards
7Ống chân không 1ml, K3EDTA15.000ốngMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 350 ống/hộp
8Ống chân không 1ml Lithium Heparin10.500ốngMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 350 ống/hộp
9Ống chân không 1ml Natrixitrat 3.8%7.500ốngMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 350 ống/hộp
10Ống chân không 1ml, serum10.500ốngMục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm: 350 ống/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Vật tư, hóa chất: Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, cơ khí và dược sỹ đại học( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng)32
2 Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ hoặc tương đương( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->