Gói thầu: Mua sắm máy vi tính để bàn, máy in và UPS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863152-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Kinh Bắc
Tên gói thầu Mua sắm máy vi tính để bàn, máy in và UPS
Số hiệu KHLCNT 20210857932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí công cụ lao động tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 19:09:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,466,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính để bàn: HP 800G6 hoặc tương đương(Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương)10bộMô tả:- Computer Case - Small Form Factor (SFF)- Processor: Intel® Core i5-10500 (6Cores/12MB/12T/3.1GHz to 4.5GHz/65W); Có khả năng nâng cấp lên Intel® Core™ i9-10900.- Chipset: Intel® Q470 Chipset.- Ram: 01x8GB DDR4-2666; Có khả năng nâng cấp lên 128GB (4x32GB) 2933-DDR4 Memory.- HDD: 01x256GB M.2 2280 NVMe SSD; Có khả năng nâng cấp lên 01x2TB M.2 2280 NVMe SSD.- Graphics: Integrated Intel® UHD Graphics 630.- Network: Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps.- DVD: No CD, DVD.- Keyboard + Mouse: USB Keyboard and optical Mouse đồng bộ với hãng sản xuất thân máy.- Monitor: LCD/LED 17" 5:4 hoặc 19.5” 16:9 (hoặc 16:10) đồng bộ với hãng sản xuất thân máy. Display port connector + Display port cable or HDMI connector + HDMI cable phù hợp cho kết nối với thân máy.- OS: Windows 10 Pro 64bit.- Connectors:+ USB 3.2 Gen 2 Type-C.+ USB 3.2 Gen 2 Type-A.+ USB 3.2 Gen 1 Type-A.+ USB 2.0 hỗ trợ cấp nguồn ngay cả khi tắt máy.+ 02 DisplayPort 1.4.+ Universal Audio Jack, Line-in/Line-out.+ Serial port (tùy chọn).- Security+ Trusted Platform Module (TPM) 2.0.+ Chassis lock slot support.- Sử dụng công cụ của nhà sản xuất nhằm: Bảo vệ BIOS trước nguy cơ bị tấn công bằng cách xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất và/hoặc Bảo vệ BIOS chống lại các tấn công DMA.- Warranty: 36 tháng chính hãng, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại việt Nam.Hoặc tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương).
2Máy in HP LaserJet Pro M404dn5bộChức năng: Đơn năng , in laser đen trắngĐộ phân giải1200 x 1200 dpiKhổ giấyA4, A5, B5, LetterKết nối1 USB 2.0 tốc độ cao; 1 cổng chủ USB ở phía sau;MạngGigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T; 802.3az(EEE)Tốc độ in trang đầu tiênNhanh 6,3 giây Tốc độ in đen trắngBình thường: Lên đến 38 trang/phút (mặcđịnh); Lên đến 40 trang/phút (HP tốc độ cao)Chu kỳ hoạt độngLên đến 80,000 trangSố lượng trang được đề xuất hàng tháng750 đến 4000Màn hìnhMàn hình đồ họa LCD 2 dòngIn 2 mặtTự động (mặc định)Bộ nhớ tiêu chuẩn256MBTiêu thụ điện495 w (chế độ in hoạt động), 5,5 w (chế độ sẵn sàng), 0,5 w (chế độ ngủ), 0,5 w (Chế độ Tắt Tự động/Đánh thức khi kết nối LAN, kích hoạt khi vận chuyển), 0,05 w (Chế độ Tắt Tự động/Bật Thủ công), 0,05 w(Chế độ Tắt Thủ công) Hộp mực thay thếHộp mực HP 76A Black LaserJet Toner Cartridge (~3.000 trang), CF276A, Hộp mực HP 76X LaserJet Màu đen (~10.000 trang), CF276X
3Máy in HP LaserJet Pro M501dn1bộTốc độ 45 trang / phút khổ A4Màn hìnhLCD 2-line.Khổ giấyLetter, Legal, Executive, Oficio (216 x 330 mm), A4, A5, A6, B5.In hai mặttự động (Duplex).In qua mạng Lan: cổng RJ45Khả năng in di độngHP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria™-certified, Google Cloud Print 2.0, Mobile Apps.Độ phân giải: 1200 x 1200 dpiNgôn ngữ in: HP PCL 5e, HP PCL 6, HP Postscript Level 3 emulation, direct PDF (v 1.7)Bộ nhớ chuẩn: 256 MBBộ xử lý CPU: 1500 MHzThời gian in bản đầu tiên xấp xỉ 5.8 giâyKhay giấy tiêu chuẩn 550 tờKhay đa năng 100 tờHỗ trợ HĐHWindows 10 (32-bit/64-bit), Windows 8.1 (32-bit/64-bit), Windows 8 (32-bit/64-bit), Windows 7 (32-bit/64-bit), Windows Vista (32-bit), Windows XP (32-bit) SP2, Windows Server 2003 (32-bit), Windows Server 2008 (64-bit/32-bit), OS X 10.8 Mountain Lion, OS X 10.9 Mavericks, OS X 10.10 Yosemite.Cổng kết nối Hi-Speed USB 2.0, Host USB, Gigabit Ethernet 10/100/1000T networkSử dụng hộp mực Cartridge CF287A ( xấp xỉ 6.000 trang với độ phủ mực 5%)Công suất in hàng tháng 100.000 trangDung lượng trang hàng tháng khuyến nghị 6.000 trangNguồn điện220 – 240V, 50/60HzKích thước(W x D x H) 418 x 376 x 289 mm.Trọng lượng: 11,6 kg (đóng gói: 14,5 kg).
4Bộ lưu điện Santak C1K LCD Online2bộNguồn vàoĐiện áp danh định220/230/240 VACNgưỡng điện áp100 ~ 300 VACSố pha1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)Hệ số công suất0,99Nguồn raCông suất1 KVA / 0,9 KWĐiện áp220/230/240 VAC ± 1%Số pha1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóngSóng sine thật (true sin wave)Tần sốĐồng bộ với nguồn vào 50/60 Hz ± 4 Hz hoặc 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy)Hiệu suất>89% (>97% - ECO Mode)CHẾ ĐỘ BYPASSTự động chuyển sang chế độ BypassKhi UPS lỗi, quá tảiẮC QUYBảng điều khiểnNút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồnLED hiển thị trạng tháiChế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.Cổng giao tiếpRS232, khe cắm mở rộngPhần mềm quản lýPhần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Linux, Window, Unix, SunThời gian chuyển mạch0 msMÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNGNhiệt độ môi trường hoạt động0 ~ 400cĐộ ẩm môi trường hoạt động20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.TIÊU CHUẨNĐộ ồn khi máy hoạt động40 dB không tính còi báoTrường điện từ (EMS)IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)IEC 61000-4-3 Level 3 (RS)IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)Dẫn điện - Phát xạEn 55022 CLASS BKÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNGKích thước (R x D x C) (mm)144 x 345 x 229Trọng lượng tịnh (kg)9,4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->