Gói thầu: Gói thầu 05 SCL2021 TTĐKH: Xây mương thoát nước chống sạt lở vị trí 230, đường dây 220kV Krông búk - Nha Trang cung đoạn: 191 ÷ 398
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 SCL2021 TTĐKH: Xây mương thoát nước chống sạt lở vị trí 230, đường dây 220kV Krông búk - Nha Trang cung đoạn: 191 ÷ 398 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 19:20:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV và có giá trị hợp đồng ≥ 176.000.000 VND (02 hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 176.000.000 đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp/sửa chữa cho công trình 220kV tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của vị trí đảm nhiệm, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công phần Điện cho công tác xây lắp/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn tại công trường “Vị trí này có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực”. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư an toàn lao động hoặc trung cấp điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Toàn bộ máy móc, dụng cụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu (ĐVT: Lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự bố trí phù hợp để thi công gói thầu đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 SCL2021 TTĐKH: Xây mương thoát nước chống sạt lở vị trí 230, đường dây 220kV Krông búk - Nha Trang cung đoạn: 191 ÷ 398 Sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa);
Bên mời thầu là: Truyền tải Điện Khánh Hòa (Địa chỉ: 103 Quốc lộ 1A, thôn Như Xuân, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Xây dựng của Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải Điện Khánh Hòa, địa chỉ: 103 Quốc lộ 1A, thôn Như Xuân, xã Vĩnh Phương, T.P Nha Trang- tỉnh Khánh Hòa; SĐT: 0258.3725789; Fax: 0258.3725789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mương thoát nước chống sạt lở vị trí 230 | |||
| 1 | Đào đất san gạt mặt bằng mương thoát nước | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Phương án kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 1213/QĐ-PTC3, ngày 01/03/2021 (Đính kèm). Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm | 169,28 | m3 |
| 2 | Đấp đất xung quanh mương K=0.85 | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Phương án kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 1213/QĐ-PTC3, ngày 01/03/2021 (Đính kèm). Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm | 20,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Phương án kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 1213/QĐ-PTC3, ngày 01/03/2021 (Đính kèm). Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm | 17,92 | m3 |
| 4 | Xây đáy mương bằng đá hộc vữa XM M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Phương án kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 1213/QĐ-PTC3, ngày 01/03/2021 (Đính kèm). Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm | 30,72 | m3 |
| 5 | Xây tường mương bằng đá hộc vữa XM M100 | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Phương án kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 1213/QĐ-PTC3, ngày 01/03/2021 (Đính kèm). Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm | 46,08 | m3 |
| 6 | Làm và xếp rọ đá chống xói lở kích thước 2x1x0,5m | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Phương án kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số: 1213/QĐ-PTC3, ngày 01/03/2021 (Đính kèm). Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm | 8 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV và có giá trị hợp đồng ≥ 176.000.000 VND (02 hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 176.000.000 đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp/sửa chữa cho công trình 220kV tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;(3) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường | 1 | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu sau:(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc của vị trí đảm nhiệm, hoặc(ii) Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thi công phần Điện cho công tác xây lắp/sửa chữa cho công trình điện ≥ 220kV (hoặc cho ≥ 2 công trình điện 110kV) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn tại công trường “Vị trí này có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực”. | 1 | Là kỹ sư an toàn lao động hoặc trung cấp điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ máy móc, dụng cụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu (ĐVT: Lô) | Nhà thầu tự bố trí phù hợp để thi công gói thầu đáp ứng yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi