Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 19:38:00 đến ngày 2021-09-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,179,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp II.Trong đó có các hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc; Sân nền Bê tông và sân vườn; Tường rào cổng ngõ; Bể chữa cháy; Hệ thống PCCC; Cung cấp thiết bị: Thang máy, máy điều hòa không khí, thiết bị nội thất, Điện năng lượng mặt trời, Hệ thống Camera.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Xây dưng Dân dụng - Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng II; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, điều hòa, thông gió, mạng cáp cấu trúc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc cơ khí- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công lắp đặt thang máy ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng kỹ sư; Đã qua lớp Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học Kiến trúc sư- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Sửa chữa Nhà làm việc 2B Trần Phú 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự (theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công và lắp đặt thiết bị; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hang hóa vật liệu xây dựng; - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật…của hàng hóa; - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa lắp đặt cho công trình. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Bình Định, địa chỉ: Số 102 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Tỉnh ủy Bình Định, Địa chỉ: Số 102 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn Số điện thoại: 0256.3814022 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn; Số điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH THÀNH NHÀ KHÁCH NỘI BỘ CỦA TỈNH ỦY | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 203 | m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 37,2 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 88,5969 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 13,648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp nâng nền các khu vệ sinh cũ | Chương V E-HSMT | 6,276 | m3 |
| 6 | Cạo, vệ sinh bề mặt bê tông sàn mái, khu vệ sinh. | Chương V E-HSMT | 122 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (gờ chỉ ô trang trí) | Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ, Inox. | Chương V E-HSMT | 36,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ tay vịn Inox | Chương V E-HSMT | 36,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần hành lang (trần xi măng lưới thép) | Chương V E-HSMT | 71,5625 | m2 |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm mặt ngoài nhà (tạm tính 1/2 định mức công cạo sơn) | Chương V E-HSMT | 285,2538 | m2 |
| 12 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột trong nhà (tạm tính 1/2 định mức công cạo sơn, hệ số x 0,5). | Chương V E-HSMT | 709,815 | m2 |
| 13 | Chà nhám, vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 1/2 định mức công cạo sơn) | Chương V E-HSMT | 19,735 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 238,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 91,7 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 54,436 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 141,77 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ ( tạm tính bằng 1/2 nhân công tháo vách) | Chương V E-HSMT | 67,78 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 307,7 | m |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 72,3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 25 | Bốc xếp, thu gom phế thải các loại đổ gọn trong công trình, tận dụng để nâng nền công trình | Chương V E-HSMT | 128,4231 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3802 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,94 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2913 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4927 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,3102 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,668 | m3 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - E-HSMT | 148 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V - E-HSMT | 124 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết thép mới vào sàn + dầm hiện trạng (thép | Chương V - E-HSMT | 272 | vị trí |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,9844 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,254 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1475 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2965 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5472 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,8753 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 58 | Quét dung dịch Sikadur 732 liên kết giữa lớp bê tông cũ và mới (0.8kg~1m2) | Chương V E-HSMT | 9,568 | kg |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,8158 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,7969 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam (đoạn vát trang trí), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4535 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụ, giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,4313 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 66 | Đào móng bồn hoa, bậc cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,224 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,3605 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,5748 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,3135 | m3 |
| 71 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5.5x9x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,2888 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 141,835 | m2 |
| 73 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 356,3 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 209,0405 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,61 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 82,0401 | m2 |
| 77 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,518 | m3 |
| 80 | Lợp mái loại tấm tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi thanh nhôm proflle hệ Xingfa, bản lề sàn, kính cường lực 12 ly. | Chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 82 | PKKK cửa đi Đ1 bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, gỗ nhóm I (gỗ gõ đỏ Nam Phi), cổ cửa kính trắng an toàn 10,38mm, giá đã bao gồm: Khuôn ngoại cửa 50x220, nẹp chỉ 20x50, sơn PU. | Chương V E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ - kính trắng an toàn 10,38mm, gỗ nhóm I (gỗ gõ đỏ Nam Phi), giá đã bao gồm: Khuôn ngoại cửa 50x220, nẹp chỉ 20x50, sơn PU. | Chương V E-HSMT | 80,8956 | m2 |
| 85 | PKKK cửa đi gỗ, pa nô gỗ, kính (khóa gạt chất lượng cao, bản lề Inox, ...) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | PKKK cửa đi gỗ, pa nô gỗ (khóa từ, bản lề Inox, mắt thần, ...) | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 87 | PKKK cửa sổ gỗ (tay nắm, chốt cửa, bản lề Inox, ...) | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, hệ Xingfa, kính mờ an toàn 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 125,8943 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn di động bằng thanh nhôm Profile hệ Xingfa, kính cường lực 12mm (hệ ray nhôm, di chuyển bằng bánh xe chịu lực phía trên, bên dưới có chốt xuống sàn, khung nhôm kẹp kính trên dưới) | Chương V E-HSMT | 21,655 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng tắm, kính cường lực dày 12mm. | Chương V E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 92 | PKKK vách kính phòng tắm (Bản lề, Kẹp chữ L, Ống inox, bát, khớp nối và sò để cố định vách kính, Gioăng từ, gioăng chữ H, Keo silicon, Chân đá chắn nước, Tay nắm bằng inox, ...) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Lát sàn gỗ ván công nghiệp dày 8mm, KT: 1283x193x12mm (bao gồm cả xốp lót) | Chương V E-HSMT | 175,95 | m2 |
| 94 | Ốp len chân tường bằng gỗ cao 19cm + Nẹp nhựa | Chương V E-HSMT | 157,558 | md |
| 95 | Ốp gỗ tường, gỗ ván công nghiệp dày 8mm (bao gồm: khung xương, nẹp chỉ, phào, nhân công) | Chương V E-HSMT | 135,318 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt, KT: 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V E-HSMT | 52,221 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch ceramic, KT: 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V E-HSMT | 265,3818 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, chống trượt, KT: 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V E-HSMT | 47,645 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, KT: 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V E-HSMT | 212,884 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT: 150x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Chương V E-HSMT | 13,0862 | m2 |
| 101 | Lát đá granit tự nhiên đỏ ru by ngạch cửa, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 102 | Lát đá granit tự nhiên (đá trắng Bình Định) bậc tam cấp, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,42 | m2 |
| 103 | Ốp đá granite tự nhiên (đỏ Ruby Bình Định) vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,825 | m2 |
| 104 | Ốp chân móng bằng đá tự nhiên (bóc lồi) trang trí- KT: 10x20cm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 105 | Lát đá granit tự nhiên đen Phú Yên, bậc cấp cầu thang, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ ruby BĐ vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 75,64 | m2 |
| 107 | Lát đá granit tự nhiên đen kim sa, mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,0693 | m2 |
| 108 | Khung đỡ lavabo bằng inox sus 304 | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Vách ngăn laminate chống ẩm, PKKK inox kèm theo | Chương V E-HSMT | 8,09 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn CNC veneer (dày 15mm) | Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 111 | Làm trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm, tham khảo khung trần thạch cao Vĩnh Tường loại 1 (tấm dày 9mm) - giá đã gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 41,4263 | m2 |
| 112 | Làm trần thạch cao khung chìm, tham khảo khung trần thạch cao Vĩnh Tường loại 1 (tấm dày 9mm) - giá đã gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 281,89 | m2 |
| 113 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm, tham khảo khung trần thạch cao Vĩnh Tường loại 1 (tấm dày 9mm) - giá đã gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 58,1 | m2 |
| 114 | Làm trần gỗ công nghiệp, dày 8mm - giá đã gồm công lắp đặt, phụ kiện. | Chương V E-HSMT | 88,99 | m2 |
| 115 | GCLD tay vịn gỗ cầu thang (gỗ nhóm 3), sơn PU hoàn thiện. | Chương V E-HSMT | 17,8 | md |
| 116 | GCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 12ly (kể cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 117 | GCLD trụ cầu thang bằng gỗ (gỗ nhóm 3), R=125mm, phun PU màu cánh gián trang trí | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 118 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 227,4111 | m2 |
| 119 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 405,1425 | m2 |
| 120 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 634,1319 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.327,1044 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 636,1293 | m2 |
| 123 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 139,14 | m2 |
| 124 | Láng vữa tạo dốc sàn mái dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,56 | m2 |
| 125 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 12m³/h, H = 25m, 2KW | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt bồn cầu bệt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + Vòi rửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + Vòi rửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn bằng inox Sus 304 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cảm ứng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa chén | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu KT: 110x110 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt bình đun nước nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 142 | Xi phông | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 143 | CCLĐ gương soi khổ lớn (kính tráng thủy, vát cạnh, dày 5mm, Thái Lan) | Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Phao điện ngắt nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm-3.0mm | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 27mm-3.0mm | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 21mm-3.0mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 34/27mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 34/27mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 114mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 114mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y uPVC, ĐK 114mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 90/60mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 90/60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 60/34mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 60/34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm | Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 175 | Cầu chắn rác D76 inox | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2814 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 178 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 180 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 181 | Xây bể tự hoại, hố ga bằng gạch đặc tuy nen 5x9x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 182 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,47 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,47 | m2 |
| 184 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 38,47 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan. | Chương V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 192 | Lắp đặt đèn led dây (đèn hắt trần) | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 193 | Lắp đặt đèn Led tròn D120 âm trần - 11W | Chương V E-HSMT | 155 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D250 - 20W (có chụp kính mờ) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn chùm pha lê | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A-600V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A-600V | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 50A-250V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 40A-250V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 32A-250V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 20A-250V | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 16A-250V | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 10A-250V | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 208 | Lắp đặt ô cắm 2 cực 16A ngầm tường | Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 209 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 211 | Lắp đặt mặt nạ (1, 2, 3) | Chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 212 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống sứ xuyên tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tủ điện bằng tole dày 1.5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ, KT 400x600x400. | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt tủ điện bằng tole dày 1.5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ, KT 200x200x200. | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x35mm2) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (CVV 4x16mm2) | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x1.5mm2) | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x8mm2) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2.5mm2) | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1.5mm2) | Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn (CV 1x10mm2) | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 228 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy: Treo tường (2HP-18.000 BTU) | Chương V E-HSMT | 12 | máy |
| 229 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12.7mm, dày 0.7mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 21mm-3.0mm (thoát nước ngưng máy điều hòa) | Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4693 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8405 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3047 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7898 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6989 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8176 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 130,43 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 126,85 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 19 | CCLD thang hố thăm Inox | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Joint mạch ngừng bằng sika water stop V20 | Chương V E-HSMT | 25,6 | md |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0294 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4136 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,9097 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4053 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9493 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,052 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7345 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9115 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5178 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,7646 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1912 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4983 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4466 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2704 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6743 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,3456 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5755 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 124,764 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 121,925 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 59,658 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 155,52 | 1m2 |
| 30 | Ốp đá Stale vân gỗ KT 100x300mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,855 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V E-HSMT | 60,88 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 181,583 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 242,463 | m2 |
| 34 | CCLĐ cửa cổng xếp tự động, thân Inox 304, cao 1.6m. | Chương V E-HSMT | 10,4 | md |
| 35 | Mô tơ đẩy cổng, dùng loại không có ray | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 6,9728 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 97,6192 | m2 |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6613 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,6128 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100kg |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100kg |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,549 | 100kg |
| 46 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9269 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,0296 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,118 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,8656 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 128,656 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 29,4116 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,4116 | m2 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 56 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết thép mới vào sàn + dầm hiện trạng (thép fi10): | Chương V E-HSMT | 12 | vị trí |
| 58 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100kg |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100kg |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100kg |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,358 | 100kg |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,309 | 100kg |
| 66 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,805 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 72 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2907 | m3 |
| 73 | Xây gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2828 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 80 | Ốp tường, gạch Mosaic 50x100, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,345 | m2 |
| 81 | Ốp đá tự nhiên vào tường 40x150 trang trí, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 83 | Lát đá tự nhiên đen kim sa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2905 | m2 |
| 84 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 85 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 87 | Đổ đất màu trồng hoa (đất màu hỗn hợp trộn phân vi sinh theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt chậu gốm ốp tường trồng hoa leo | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| D | SÂN NỀN BÊ TÔNG – SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V E-HSMT | 15,32 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất thừa, xà bần tận dụng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,3004 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,2956 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới sân đường làm mới, dày 200. | Chương V E-HSMT | 2,232 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu chống mất nước BT | Chương V E-HSMT | 11,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 200,88 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9474 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bồn hoa | Chương V E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,8617 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2193 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 178,0429 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,6088 | m2 |
| 15 | Lát đá granit kim sa đen mặt bồn hoa, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,8263 | m2 |
| 16 | Lát nền đá đen bazan khò mặt, PCB40 | Chương V E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch block trồng cỏ 5 lỗ - KT: 20x20x8, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101 | m2 |
| 18 | Mua đất màu trồng cây (đất màu hỗn hợp, trộn phân vi sinh theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V E-HSMT | 101,0393 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V E-HSMT | 180,5 | m2 |
| 20 | Trồng cây giáng hương (ĐK gốc 14-15cm, cao 4-5m) | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 21 | Trồng cây cau thái (cao 1.5-1.8m) | Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 22 | Trồng cây cau bụi (cao 1.5-1.8m) | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 23 | Trồng cây trúc quân tử (cao 1.5-1.8m) | Chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 24 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 25 | Trồng cây hoa giấy | Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC THÀNH NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 479,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 791,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 127,225 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 219,455 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 28,5 | m |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V E-HSMT | 3,4301 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 134,2 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 15 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 48,3715 | m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 98,35 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 12,2574 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 722,6978 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.105,07 | m2 |
| 21 | Bốc xếp, thu dọn phế thải các loại đổ gọn trong công trình, tận dụng nâng nền sân | Chương V E-HSMT | 79,2264 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,276 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 114,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,23 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,744 | 100kg |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,3372 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 81,5888 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,052 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 3,107 | 100kg |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 232 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 92 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 để liên kết thép mới vào sàn + dầm hiện trạng (thép fi10) | Chương V E-HSMT | 324 | vị trí |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,5124 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5,5x9x20cm, xây các bộ phân kết cấu phúc tạp khác gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4904 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu XM 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 75,224 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 197,18 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 538,42 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 241,4664 | m2 |
| 40 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,6716 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả Kova MSG vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 197,18 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả Kova MSG vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 538,42 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả Kova MSG vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 323,138 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova kháng kiềm cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.459,6758 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.643,49 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi thanh nhôm profile nhập khẩu hệ Xingfa, bản lề sàn, kính cường lực 12 ly. | Chương V E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 47 | PKKK cửa đi DDK1, bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa thanh nhôm Profile nhập khẩu, hệ Xingfa, kính an toàn 8,38 ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhôm Profile nhập khẩu, hệ Xingfa, kính an toàn 8,38 ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ Xingfa nhập khẩu, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 28,168 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt vách nhôm - kính an toàn 8,38mm, hệ nhôm Xingfa nhập khẩu, phụ kiện Kinglong đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 74,412 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 5,904 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,904 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 55,782 | m2 |
| 55 | Phun sơn PU hoàn thiện cửa | Chương V E-HSMT | 55,782 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 187,4 | 1m |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 82,265 | 1m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 59 | Phun sơn PU hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 250x250mm, chống trượt, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,35 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 83,9675 | m2 |
| 63 | Lát đá tự nhiên đỏ ruby Bình Định, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,97 | m2 |
| 64 | Lát đá tự nhiên ru by đỏ Bình Định - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 65 | Ốp đá tự nhiên ru by đỏ Bình Định vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1731 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1731 | tấn |
| 68 | Lợp thay thế mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 343,0125 | m2 |
| 69 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 216,647 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 254,997 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 216,647 | m2 |
| 72 | Làm trần thạch cao khung nổi, tham khảo khung trần thạch cao Vĩnh Tường loại 1 (dày 9 ly) - Giá đã bao gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 834,315 | m2 |
| 73 | Làm trần thạch cao khung nổi, tấm chống ẩm, tham khảo khung trần thạch cao Vĩnh Tường loại 1 (dày 9 ly) - Giá đã bao gồm công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 33,555 | m2 |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Xi phông | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Sửa chửa và tận dụng lại hệ thống cấp thoát nước hiện trạng. | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1.187,5 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn HDPE D40 | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.707,5 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV= 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.026 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CV = 4mm2 | Chương V E-HSMT | 735 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV = 6mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CV = 10mm2 | Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x35+16mm2 | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x50+35mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 99 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H800xW(600)x150xT1.2 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 200A-15kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A -10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Phụ kiện lắp đặt(đèn báo pha, đầu cose...) | Chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 107 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x150xT1.2 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Phụ kiện lắp đặt(đèn báo pha, đầu cose...) | Chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 114 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển 400x600x150 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 200A-15kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 80A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Phụ kiện lắp đặt(đèn báo pha, đầu cose...) | Chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 122 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Vỏ tủ nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Vỏ tủ nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Vỏ tủ nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 80A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ô cắm điện âm tường +đế âm | Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 1chiều (mặt 1+mặt 2+ mặt 3) + đế âm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt 1 + đế âm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn Led Dowlight 9 W | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn tuyp led 18W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang 9W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 3.540 | m |
| 185 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 186 | Cáp mạng CAT6 | Chương V E-HSMT | 2.880 | m |
| 187 | Lắp đặt ô cắm mạng CAT6 RJ46+ đế âm tường | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 188 | Hạt mạng J45 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt hệ thống camera (dạng dome) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt hệ thống camera (dạng thân gắn trần) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Switch 48-Port | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Switch 16 port POE | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh + ổ cứng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Patch panel 48 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Patch panel 16 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3kVA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tivi 49 Inch | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 14 | máy |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 201 | Lắp đặt ống nước ngưng- Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 206 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 207 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 208 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 209 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 210 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 216 | Lắp đặt cáp điện CV liên kết dàn nóng - dàn lạnh CV 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.620 | m |
| 217 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 218 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 29,4 | 1m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 220 | Phòng mối bên trong bằng phương pháp xử lý từng lớp đất bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V E-HSMT | 29,4 | 1m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy, điều khiển xả khí N2 - 2 Loop | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt modull điều khiển | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Modull cách ly | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Modull giám sát | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy tầng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn địa chỉ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tổ hộp chuông đèn, nút nhấn | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút xả khí bằng tay | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút dừng xả khí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo đang xả khí | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt còi báo khu vực xả khí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bảng ký kiệu khu vực chữa cháy N2 | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 16 | Lắp đặt bảng ký kiệu khu Phòng kỹ thuật PCCC. P Bơm | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 17 | Lắp đặt bảng bảng hướng dẫn vận hành hệ thống chữa cháy + sơ đồ hệ thống khổ A0 | Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 3.000 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 2.700 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 200 | hộp |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 2.000 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm tủ 200x300 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp KT lắp modull kt 1200x250x800 thép dầy 1 ly , sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Khoan giếng tiếp địa trung tâm báo cháy và cắt sét lan truyền sau 10m, dk | Chương V E-HSMT | 2 | giếng 10m |
| 26 | Lắp đặt thiết bị cắt sét Lan truyền 1 pha đường nguồn hệ thống báo cháy + và tủ lắp KT 200x300x150 ( thép) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Kéo dải Cáp đồng trần C38mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Đào đất đặt cát thoát sét | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 32 | Đắp đất đặt cát thoát sét | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Ốc xiết cáp đồng, xiết cọc với cáp đồng trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng cáp trục đứng luồn dây tín hiệu kt : 100x100, tole dầy 1 ly | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt bình khí N2-40l/150bar, bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực PNP Safety | Chương V E-HSMT | 20 | bình |
| 37 | Lắp đặt FLEXIBLE TUBE (incl. check valve) 15AÔng nôi mêm từ bình lên ông góp kèm van mot chiêu D15 / PNP Safety | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt ACTUATOR DEVICE UNIT(1L/0.65KG) incl.solenoid, pressure switch Bộ kích hoạt van đâu bình khí /PNP Safety | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt check valve (6A)Van 1 chiêu D6/PNP Safety | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Relief valve (6A)Van giảm áp D6/PNP Safety | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Safety valve /Van an toàn 20A FTSV-20//PNP Safety | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Selection valve 65A,/Van chọn khu vực ( KV7) dn65/PNP Safety | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Selection valve 40A,/Van chọn khu vực ( KV7) dn40/PNP Safety | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Selection valve 32A,/Van chọn khu vực ( KV7) dn32/PNP Safety | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Selection valve 25A,/Van chọn khu vực ( KV7) dn25/PNP Safety | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt DISCHARGE NOZZLE,25A( 360°) đ âu phun xả khí 360° D25/PNP Safety | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bộ gom khí dn100 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Khung Giá định vị bình khí N2 vào hệ thống ( thép hộp vuông 40x80x dầy 1.4ly, thép V5 mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khung Giá định vị bình khí mồi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đai giữ bình khí | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 59 | Giá treo ống sát tường dn80-...dn25 | Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 60 | Sơn chống rỉ 2 lớp ống DN80-DN25 | Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 61 | Thử áp lực đường ống dẫn khí | Chương V E-HSMT | 2 | lần |
| 62 | Chi phí kiểm định phương tiện báo cháy + chữa cháy bằng khí | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 63 | Chi phí lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>= 17,5l/s, H>= 55m.c.n | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 64 | Chi phí lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diêzel Q>= 17,5l/s, H>= 55m.c.n: | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy, khởi động sao, tam giác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bệ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt bộ mồi nước 2 bơm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tủ ngoài nhà bằng thép , sơn đỏ tỉnh điện KT: 1000 x 750 x 250mm dày 1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Vòi chữa cháy dn65/20m - 13bar | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lăng phun dn65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Quấn băng chống ăn mòn đường ống DN100 âm đất | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 86 | Giá đỡ ống phòng máy bơm thép V5 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ thép V5 dn80, dn50 (có cùm Ubon) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy DN100 | Chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 95 | Đắp đất đặt đường ống chữa cháy DN100 | Chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 96 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Bình bột chữa cháy 04Kg MFZ4 | Chương V E-HSMT | 20 | bình |
| 99 | Bình khí chữa cháy 3Kg C02 MT3 | Chương V E-HSMT | 20 | bình |
| 100 | Kệ đặt bình chữa cháy ( 2 bình) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Tủ chữa cháy vách tường trong nhà kt: 600 x 400 x 200 dày 0.6 mm | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 102 | Vòi chữa cháy dn50/20m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lăng phun dn50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Sơn chống rỉ 2 lớp ống DN100;80;65;50 | Chương V E-HSMT | 208 | m |
| 107 | Thử áp lực đường ống, vận hành, kiểm tra nghiệm thu chạy thử hệ thống chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 108 | Chi phí kiểm định thiết bị chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 109 | Lắp đặt ap tomat 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 120 | hộp |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét LIVA LAP-CX040, Pr = 61m, cấp 4 (Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ) | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 118 | Đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 119 | Kéo dải Cáp đồng trần C50mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 121 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống inox d50/34/25 | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 122 | Bộ chân đế giữ trụ kim thu sét -Inox | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cáp chằng inox D6mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 124 | Tăng đơ kéo căng cáp giữ kim thu sét | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Khoan giếng tiếp địa trung tâm báo cháy và cắt sét lan truyền sau 10m, dk | Chương V E-HSMT | 3 | giếng 10m |
| 127 | Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trần | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Đào đất đặt cát thoát sét | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 129 | Đắp đất đặt cát thoát sét | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 130 | Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kim thu sét | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bình khí chữa cháy | Chương V E-HSMT | 20 | Bình |
| 6 | Đầu ghi hình 16 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Switch 16 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Switch 48 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ lưu điện UPS | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thanh đấu Patch Panel 16 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thanh đấu Patch Panel 48 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tivi 4K 49 Inch | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bộ phát wifi | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Camera (dạng thân gắn trần, tường) | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Camera (dạng dome) | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 16 | Tủ rack 4U | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Tấm pin năng lượng mặt trời | Chương V E-HSMT | 24 | Tấm |
| 18 | Biến tần hòa lưới | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Fronius Smart Metter | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Hệ giá đỡ | Chương V E-HSMT | 10 | kWp |
| 21 | Tủ điện điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 23 | Vận chuyển, thi công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 24 | Thang máy tải hàng | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 25 | Khu vực nhà kho: Điều hòa âm trần | Chương V E-HSMT | 2 | Dàn |
| 26 | Khu vực nhà kho: Máy lạnh 9.000 BTU | Chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 27 | Khu vực nhà kho: Máy lạnh 12.000 BTU | Chương V E-HSMT | 5 | Máy |
| 28 | Khu vực nhà kho: Máy lạnh 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 4 | Máy |
| 29 | Khu vực nhà kho: Máy lạnh 24.000BTU | Chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 30 | Khu vực nhà kho: Quạt gió gắn tường | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 31 | Khu vực nhà khách: Máy lạnh 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 12 | Máy |
| 32 | Giường ngủ 1 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Giường ngủ 2 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Tủ đầu giường | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 35 | Tủ quần áo 1 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Tủ quần áo 2 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Tủ giày | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Giá kệ để hành lí | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Bàn làm việc | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Ghế xoay | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Kệ tivi 1 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Kệ tivi 2 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Bộ bàn trà | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 44 | Bộ bàn, ghế tiếp khách | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Bộ bàn ghế sô pha | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ bàn ăn hình chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Bộ bàn ăn hình tròn | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Nệm cao su lớn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Nệm cao su nhỏ | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Bộ chăn ra gối giường ngủ | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Rèm cửa sổ | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 52 | Tủ lạnh: Kiểu tủ Mini (1 cánh) | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Tủ lạnh: Kiểu tủ Ngăn đá trên | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Tivi 32 inch | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Tivi 43 inch | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Tivi 55 inch | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp II.Trong đó có các hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc; Sân nền Bê tông và sân vườn; Tường rào cổng ngõ; Bể chữa cháy; Hệ thống PCCC; Cung cấp thiết bị: Thang máy, máy điều hòa không khí, thiết bị nội thất, Điện năng lượng mặt trời, Hệ thống Camera.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình (hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ Xây dưng Dân dụng - Công nghiệp; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng II; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, điều hòa, thông gió, mạng cáp cấu trúc. | 1 | - Kỹ sư Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công thang máy | 1 | - Kỹ sư điện hoặc cơ khí- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công lắp đặt thang máy ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư Dân dụng - Công nghiệp; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Bằng kỹ sư; Đã qua lớp Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất | 1 | - Bằng đại học Kiến trúc sư- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 10 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình tương tự (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cốt thép | Công suất ≥ 2,2kW | 5 |
| 2 | Máy uốn cốt thép | Công suất ≥ 3kW | 5 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250 lít | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 10 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1kW | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW | 5 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 5 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 1kW | 5 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức nâng ≥ 0,8T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi