Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864520-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210857272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 19:53:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,303,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng đồng.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5 m3Còn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5TCòn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông≥ 250LCòn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KWCòn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cócCòn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điệnCòn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thépCòn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bìnhCòn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 100 bộ (1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo)Còn sử dung tốt;
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 1568 đường DT741, Phường Tân Đồng, Thành phố ĐỒng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Bình, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH AREA Minh Khôi + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 1568 đường DT741, Phường Tân Đồng, Thành phố ĐỒng Xoài, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Bình, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Bình, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Bình, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Bình, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước + Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Bình, Tp.Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Điện thoại: 0271.350.1060
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8636100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,573m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3648100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0469tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1491tấn
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,152m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9088m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4451m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,983m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5328100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9495tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,928m3
14Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,068m3
B Sàn trệt:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8352100m3
2Rải tấm ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6704100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn trệt, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3819tấn
4Bê tông sàn trệt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,704m3
C Cột:
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8154100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2105tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7567tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,194m3
D Dầm Mái + Giằng Tường Thu Hồi:
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2512100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3102tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1884tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,056m3
E Sàn Mái + Sê Nô:
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,221100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6046tấn
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,344m3
F Lanh Tô:
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1522100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0414tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0476tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 - Vữa mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,222m3
G Hầm Tự Hoại + Hố Ga:
1Đào hầm tự hoại, bằng máy đào Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1304100m3
2Bê tông lót hầm tự hoại, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng hầm tự hoại, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
5Bê tông hầm tự hoại, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
6Bê tông tấm đan hầm tự hoại, 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
7Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1176m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hầm tự hoại, hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0568100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
10Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3952m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,4m2
H Phần Hoàn Thiện:
1Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,5677m3
2Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,902m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,323m3
4Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
5Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,62m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật456,398m2
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật343,136m2
8Trát sênô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,56m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,22m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật221,86m2
11Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,8m
12Quét sika membrane chống thấm sê nô (định mức 0.8kg/m2)Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,95m2
13Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật420,738m2
14Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật261,856m2
15Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật343,14m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật546,838m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật435,616m2
18Lát đá granite bậc tam cấpTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,74m2
19Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,196m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật151,22m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật140,18m2
22Lát nền, sàn bằng đá ngạch cửa, đá graniteTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,18m2
23Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,094m2
25Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật81,28m2
26Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch ceramic 120x300mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
27Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,977100m2
28Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,191tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,191tấn
I Phần Cửa:
1CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,75m2
2CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,72m2
3CCLD khung sắt bảo vệTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,72m2
J Phần Cấp Thoát Nước và Thiết Bị Vệ Sinh:
1Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 120mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt chậu lavaboTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt ống xả chữ P lavaboTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt vòi xịt bồn cầuTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt chậu rửa chénTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm, dày 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm, dày 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính 90mm, dày 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính 114mm, dày 3.8mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 168mm, dày 4.3mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
K Khu Bếp Ăn Nhà Công Vụ:
1Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật9m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan bếpTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,74m2
5Lát đá granite mặt bếpTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,96m2
L Phần Điện:
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha sơn tĩnh điện 600x400x200 2 lớp cửa + phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-25ATheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt MCB 2P-32ATheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt MCB 1P-25ATheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt MCB 1P-16ATheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Lắp đặt MCB 1P-10ATheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
10Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
11Lắp đặt đèn lon âm trầnTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt đèn áp trần hành langTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT; Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Giấy phép xây dựng,Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thực hiện ít nhất hai (02) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ không ghi hạng, nhà thầu phải chứng minh hạng theo quy định của pháp luật).- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng đồng.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: ≥ 01 người.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện- Điện tử hoặc Điện khí hoá – Cung cấp điện.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán: ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia thực hiện thanh quyết toán ít nhất một (01) hợp đồng có quy mô, tính chất, độ phức tạp tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 925.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật; Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Máy đào ≥0,5 m3Còn sử dung tốt;1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5TCòn sử dung tốt;2
3 Máy trộn bê tông≥ 250L Máy trộn bê tông≥ 250LCòn sử dung tốt;2
4 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KWCòn sử dung tốt;2
5 Đầm cóc Đầm cócCòn sử dung tốt;2
6 Máy hàn điện Máy hàn điệnCòn sử dung tốt;1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thépCòn sử dung tốt;1
8 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bìnhCòn sử dung tốt;1
9 Giàn giáo 100 bộ (1 bộ gồm 2 chân và 2 chéo)Còn sử dung tốt;100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->