Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 20:10:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,579,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp IV (TCVN 4054:2005) trở lên, mặt đường láng nhựa, có hệ thống ga cống thoát nước dọc, nước ngang.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(để bố trí cho gói thầu 01 người và dự phòng 01 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường. (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9T- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 12T - 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường, cống thoát nước ĐT.834 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hóa đơn tài chính chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (trong các năm 2018, 2019, 2020), trên hóa đơn cột Tên hàng hóa, dịch vụ phải thể hiện thanh toán chi phí thi công xây dựng. Làm cơ sở xác định doanh thu từ hoạt động xây dựng (trường hợp báo cáo tài chính không nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng). - Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc danh mục xe máy chuyên dùng theo quy định tại Phụ lục 1 của TT số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ GTVT (máy đào, ,…); Hóa đơn, HĐ mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. - Đối với xe máy chuyên dùng như: máy đào,… (các loại xe được nêu trong TCVN 7772:2007 – Xe máy và thiết bị thi công di động – phân loại; các loại xe nêu tại phụ lục II của - Đối với xe cơ giới như ô tô, máy kéo…: phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với nhân sự chủ chốt: phải có bằng cấp, chứng chỉ…, xác nhận của CĐT hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Nhà thầu thi công xây dựng: phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723. 552 489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 1) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp I. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,321 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy L=4m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 147 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 24,727 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14,7 | m3 |
| 5 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 100,476 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K≥0,90 (Đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,261 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng: Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót cửa thu nước đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,42 | m3 |
| 2 | BTXM cửa thu đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,28 | m3 |
| C | Phần xây dựng: Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,582 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,438 | tấn |
| D | Phần xây dựng: Khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,893 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,184 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,784 | tấn |
| 4 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 27,465 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 75 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt nắp hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 75 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt máng hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 75 | cấu kiện |
| E | Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 2) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp I. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14,92 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,51 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,492 | m3 |
| F | Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 2) - Phần ga đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,335 | tấn |
| 2 | BTXM hố ga đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,985 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ga đúc sẵn bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | cấu kiện |
| G | Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 2) - Phần ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,036 | tấn |
| 2 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,435 | m3 |
| 3 | Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| H | Phần xây dựng: Khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép khuôn hầm ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,054 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,453 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,588 | tấn |
| 4 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,515 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt nắp hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | cấu kiện |
| I | Phần xây dựng: Vòng vây cọc ván thép hố ga | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép larsen | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép larsen | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,6 | 100m cọc |
| 3 | Hao hụt cọc ván thép cho 1 lần đóng và nhổ | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 213,232 | kg |
| 4 | Lắp dựng thanh chống H300 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,188 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh chống H300 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,188 | tấn |
| 6 | Hao hụt kết cấu thép thanh chống H300 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 21,638 | kg |
| 7 | Lắp dựng tấm đệm gỗ (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,015 | m3 cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ tấm đệm gỗ | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,015 | m3 |
| 9 | Gối đỡ L100x100x10 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 19,63 | kg |
| J | Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.4 (loại 3) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp I. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 2 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,90 (Đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| K | Phần xây dựng: Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót cửa thu nước đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,106 | m3 |
| 2 | BTXM cửa thu đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,524 | m3 |
| L | Phần xây dựng: Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,019 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,015 | tấn |
| M | Phần xây dựng: Khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,079 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,004 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,208 | tấn |
| 4 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt nắp hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt máng hầm bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cấu kiện |
| N | Phần xây dựng: Cống D60 (VH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,86 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp I. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 67,47 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 586,88 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 431,342 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 74 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.834 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (H10) (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 917 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 844 | mối nối |
| 9 | Trát khe nối bằng vữa xi măng M100 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14,348 | m3 |
| 10 | Đắp cát đầm chặt K≥0,90 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,01 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống bằng máy, K≥0,90 (Đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,293 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,90 (Đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,293 | 100m3 |
| O | Phần xây dựng: Cống D60 (H30) (loại 1) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp I. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,716 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 139,04 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 35,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,865 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60cm bằng thủ công (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 653 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (H30) (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 83 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 68 | mối nối |
| 8 | Trát khe nối bằng vữa xi măng M100 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,156 | m3 |
| 9 | Đắp cát lưng cống bằng máy, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,768 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,768 | 100m3 |
| P | Phần xây dựng: Cống D60 (H30) (loại 2) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp I. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,701 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 89,32 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 43,096 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 11,484 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D60cm bằng thủ công (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 410 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (H30) (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 52 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 48 | mối nối |
| 8 | Trát khe nối bằng vữa xi măng M100 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,816 | m3 |
| 9 | Đắp cát lưng cống bằng máy, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,136 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,136 | 100m3 |
| Q | Phần xây dựng: Vòng vây cọc ván thép cống | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép larsen | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép larsen | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | 100m |
| 3 | Hao hụt cọc ván thép cho 1 lần đóng và nhổ | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.066,161 | kg |
| 4 | Lắp dựng thanh chống H300 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,314 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh chống H300 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,314 | tấn |
| 6 | Hao hụt kết cấu thép thanh chống H300 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 36,064 | kg |
| 7 | Lắp dựng tấm đệm gỗ (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,045 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đệm gỗ | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,045 | m3 |
| 9 | Gối đỡ L100x100x10 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 78,52 | kg |
| R | Phần xây dựng: Cửa xả D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố taluy bằng máy, L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8,11 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,622 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,811 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cửa xả đá 1x2, M200 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,373 | m3 |
| 6 | Bê tông cửa xả đá 1x2, M200 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,639 | m3 |
| S | Phần xây dựng: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 26,516 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K≥0,95 (Đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,389 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi nền đường dày 20cm, K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12,62 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K>=0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 10,989 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, K>=0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 10,989 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 62,321 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 65,389 | 100m2 |
| T | Phần xây dựng: Bó vỉa (dạng 1) | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối sỏi đỏ K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,901 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 261,133 | m3 |
| 3 | Tấm nhựa nilong lót đệm bê tông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 14,507 | 100m2 |
| 4 | BTXM đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 312,634 | m3 |
| 5 | Trát khe nối bằng vữa xi măng, M100 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,562 | m3 |
| U | Phần xây dựng: Bó vỉa (dạng 2) | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối sỏi đỏ K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,32 | m3 |
| 3 | Tấm nhựa nilong lót đệm bê tông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 4 | BTXM đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Trát khe nối bằng vữa xi măng, M100 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,02 | m3 |
| V | Phần xây dựng: Tái lập mặt đường nhựa hiện hữu | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối sỏi đỏ K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,18 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,18 | 100m2 |
| W | Phần xây dựng: Tái lập mặt đường BTXM hiện hữu | |||
| 1 | Tấm nhựa nilong lót đệm bê tông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 11,55 | m3 |
| 3 | BTXM đá 1x2, M250 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 15,4 | m3 |
| X | Phần xây dựng: Rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào đất rãnh xương cá bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,242 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh xương cá, K≥0,90 (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,786 | m3 |
| 3 | Lớp bao nilong | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá (4x6) chèn đá (1x2) dày 20cm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,456 | m3 |
| Y | Phần xây dựng: Đoạn gia cố tường chắn +cọc BTCT 20x20cm | |||
| 1 | Đào đất đoạn gia cố bằng máy, đất cấp II. | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đoạn gia cố (Đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 3 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8) (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,252 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,762 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép d>18mm (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,081 | tấn |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc BTCT trên cạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,24 | m3 |
| 8 | Đóng cọc thẳng BTCT 20x20, L | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,08 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thẳng BTCT 20x20, L | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,06 | 100m |
| Z | Phần xây dựng: Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,2 | m3 |
| 2 | BTCT đá 1x2 M250 đá 1x2 đs (2-4) (Kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 12,96 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép gờ chắn d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,008 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép gờ chắn d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,604 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước D21 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,128 | 100m |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| AA | Phần xây dựng: Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,81 | m3 |
| 3 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18 | trụ |
| 4 | Bản đệm hộ lan U160x160 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tôn lượn sóng bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 37,12 | m |
| 7 | Tấm tôn lượn sóng L=2,32m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16 | tấm |
| 8 | Tấm đầu cong | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | tấm |
| 9 | Bu lông D16, L=35mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 144 | cái |
| AB | Phần xây dựng: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,625 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Trụ đỡ L=2,8m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 11 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ L=3,5m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | trụ |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường vạch sơn 1.1 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 486,29 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường vạch sơn 1.2 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 106,88 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường vạch sơn 7.3 (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16,8 | m2 |
| AC | Phần xây dựng: Cọc Km | |||
| 1 | Đào móng cọc km bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,21 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cọc Km | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cọc |
| 3 | Sơn cọc km (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,647 | m2 |
| AD | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 0,8m*1,4m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 1,2m*0,25m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đèn chớp | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Thép tròn D16 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 36,16 | kg |
| 7 | Thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 429,76 | kg |
| 8 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 57,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 45,76 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 500 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 10 | công |
| AE | Phần dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 114.649.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp IV (TCVN 4054:2005) trở lên, mặt đường láng nhựa, có hệ thống ga cống thoát nước dọc, nước ngang.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(để bố trí cho gói thầu 01 người và dự phòng 01 người) | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) | 8 | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường. (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108Cv | 2 |
| 5 | Xe tưới nước | Dung tích thùng ≥ 5m³ | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 9T- 12T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng từ 12T - 20T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 9 | Xe bồn tưới nhựa | Tải trọng ≥ 05T | 1 |
| 10 | Ô tô cẩu thùng | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 11 | Máy trộn bêtông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi