Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864676-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210864626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 20:10:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,579,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp IV (TCVN 4054:2005) trở lên, mặt đường láng nhựa, có hệ thống ga cống thoát nước dọc, nước ngang.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(để bố trí cho gói thầu 01 người và dự phòng 01 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy)
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường. (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9T- 12T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 12T - 20T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa mặt đường, cống thoát nước ĐT.834
240 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng Công trình Giao thông. Địa chỉ: số 02, đường Nguyễn Thị Rành, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826 269


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các hóa đơn tài chính chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (trong các năm 2018, 2019, 2020), trên hóa đơn cột Tên hàng hóa, dịch vụ phải thể hiện thanh toán chi phí thi công xây dựng. Làm cơ sở xác định doanh thu từ hoạt động xây dựng (trường hợp báo cáo tài chính không nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng). - Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc danh mục xe máy chuyên dùng theo quy định tại Phụ lục 1 của TT số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ GTVT (máy đào, ,…); Hóa đơn, HĐ mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. - Đối với xe máy chuyên dùng như: máy đào,… (các loại xe được nêu trong TCVN 7772:2007 – Xe máy và thiết bị thi công di động – phân loại; các loại xe nêu tại phụ lục II của - Đối với xe cơ giới như ô tô, máy kéo…: phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với nhân sự chủ chốt: phải có bằng cấp, chứng chỉ…, xác nhận của CĐT hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Nhà thầu thi công xây dựng: phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723. 552 489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình giao thông Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 1)
1Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp I.Theo quy định hồ sơ được duyệt5,321100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy L=4m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt147100m
3Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt24,727m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt14,7m3
5BTXM hố ga đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt100,476m3
6Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K≥0,90 (Đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,261100m3
B Phần xây dựng: Cửa thu nước
1Bê tông lót cửa thu nước đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt3,42m3
2BTXM cửa thu đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,28m3
C Phần xây dựng: Lưới chắn rác
1Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,582tấn
2Gia công, lắp đặt thép tấm lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,438tấn
D Phần xây dựng: Khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn
1Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga dTheo quy định hồ sơ được duyệt2,893tấn
2Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,184tấn
3Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,784tấn
4BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt27,465m3
5Lắp đặt khuôn hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt75cấu kiện
6Lắp đặt nắp hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt75cấu kiện
7Lắp đặt máng hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt75cấu kiện
E Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 2)
1Đào đất bằng máy, đất cấp I.Theo quy định hồ sơ được duyệt0,328100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt14,92100m
3Đắp cát đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,51m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt1,492m3
F Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 2) - Phần ga đúc sẵn
1Gia công, lắp đặt thép dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,335tấn
2BTXM hố ga đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,985m3
3Lắp đặt ga đúc sẵn bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt5cấu kiện
G Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.2 (loại 2) - Phần ga đổ tại chỗ
1Gia công, lắp đặt thép dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,036tấn
2BTXM hố ga đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,435m3
3Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,16100m3
H Phần xây dựng: Khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn
1Gia công, lắp đặt thép khuôn hầm ga dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,054tấn
2Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,453tấn
3Gia công, lắp đặt thép tấm nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,588tấn
4BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,515m3
5Lắp đặt khuôn hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt5cấu kiện
6Lắp đặt nắp hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt5cấu kiện
I Phần xây dựng: Vòng vây cọc ván thép hố ga
1Đóng cọc ván thép larsenTheo quy định hồ sơ được duyệt0,6100m
2Nhổ cọc ván thép larsenTheo quy định hồ sơ được duyệt0,6100m cọc
3Hao hụt cọc ván thép cho 1 lần đóng và nhổTheo quy định hồ sơ được duyệt213,232kg
4Lắp dựng thanh chống H300Theo quy định hồ sơ được duyệt0,188tấn
5Tháo dỡ thanh chống H300Theo quy định hồ sơ được duyệt0,188tấn
6Hao hụt kết cấu thép thanh chống H300Theo quy định hồ sơ được duyệt21,638kg
7Lắp dựng tấm đệm gỗ (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,015m3 cấu kiện
8Tháo dỡ tấm đệm gỗTheo quy định hồ sơ được duyệt0,015m3
9Gối đỡ L100x100x10Theo quy định hồ sơ được duyệt19,63kg
J Phần xây dựng: Hố ga 1.2x1.4 (loại 3)
1Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp I.Theo quy định hồ sơ được duyệt0,171100m3
2BTXM hố ga đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,59m3
3Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,90 (Đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,102100m3
K Phần xây dựng: Cửa thu nước
1Bê tông lót cửa thu nước đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,106m3
2BTXM cửa thu đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,524m3
L Phần xây dựng: Lưới chắn rác
1Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,019tấn
2Gia công, lắp đặt thép tấm lưới chắn rác (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,015tấn
M Phần xây dựng: Khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn
1Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,079tấn
2Gia công, lắp đặt thép khuôn, nắp, máng hầm ga dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,004tấn
3Gia công, lắp đặt thép hình nắp hầm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,208tấn
4BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,94m3
5Lắp đặt khuôn hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2cấu kiện
6Lắp đặt nắp hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2cấu kiện
7Lắp đặt máng hầm bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt2cấu kiện
N Phần xây dựng: Cống D60 (VH)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt0,86m3
2Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp I.Theo quy định hồ sơ được duyệt67,47100m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt586,88100m
4Đắp cát đệm móng cống (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt431,342m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt74m3
6Lắp đặt gối cống bằng thủ công D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.834cái
7Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (H10) (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt917đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt844mối nối
9Trát khe nối bằng vữa xi măng M100 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt14,348m3
10Đắp cát đầm chặt K≥0,90 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,01100m3
11Đắp đất lưng cống bằng máy, K≥0,90 (Đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,293100m3
12Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,90 (Đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,293100m3
O Phần xây dựng: Cống D60 (H30) (loại 1)
1Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp I.Theo quy định hồ sơ được duyệt5,716100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt139,04100m
3Đắp cát đệm móng cống (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt35,28m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt17,865m3
5Lắp đặt gối cống D60cm bằng thủ công (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt653cái
6Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (H30) (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt83đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt68mối nối
8Trát khe nối bằng vữa xi măng M100 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,156m3
9Đắp cát lưng cống bằng máy, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,768100m3
10Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,768100m3
P Phần xây dựng: Cống D60 (H30) (loại 2)
1Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp I.Theo quy định hồ sơ được duyệt3,701100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt89,32100m
3Đắp cát đệm móng cống (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt43,096m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt11,484m3
5Lắp đặt gối cống D60cm bằng thủ công (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt410cái
6Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (H30) (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt52đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt48mối nối
8Trát khe nối bằng vữa xi măng M100 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,816m3
9Đắp cát lưng cống bằng máy, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,136100m3
10Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K≥0,95 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,136100m3
Q Phần xây dựng: Vòng vây cọc ván thép cống
1Đóng cọc ván thép larsenTheo quy định hồ sơ được duyệt3100m
2Nhổ cọc ván thép larsenTheo quy định hồ sơ được duyệt3100m
3Hao hụt cọc ván thép cho 1 lần đóng và nhổTheo quy định hồ sơ được duyệt1.066,161kg
4Lắp dựng thanh chống H300Theo quy định hồ sơ được duyệt0,314tấn
5Tháo dỡ thanh chống H300Theo quy định hồ sơ được duyệt0,314tấn
6Hao hụt kết cấu thép thanh chống H300Theo quy định hồ sơ được duyệt36,064kg
7Lắp dựng tấm đệm gỗ (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,045m3
8Tháo dỡ tấm đệm gỗTheo quy định hồ sơ được duyệt0,045m3
9Gối đỡ L100x100x10Theo quy định hồ sơ được duyệt78,52kg
R Phần xây dựng: Cửa xả D60
1Đào đất thi công cửa xả bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt0,108100m3
2Đóng cừ tràm gia cố taluy bằng máy, L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,11100m
3Đắp cát đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,622m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt0,811m3
5Bê tông móng cửa xả đá 1x2, M200 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,373m3
6Bê tông cửa xả đá 1x2, M200 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,639m3
S Phần xây dựng: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp II.Theo quy định hồ sơ được duyệt26,516100m3
2Đánh cấp nền đườngTheo quy định hồ sơ được duyệt2,84100m3
3Đắp đất nền đường, K≥0,95 (Đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,389100m3
4Đắp sỏi nền đường dày 20cm, K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,62100m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K>=0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt10,989100m3
6Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, K>=0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt10,989100m3
7Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt62,321100m2
8Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt65,389100m2
T Phần xây dựng: Bó vỉa (dạng 1)
1Lớp móng cấp phối sỏi đỏ K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,901100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt261,133m3
3Tấm nhựa nilong lót đệm bê tôngTheo quy định hồ sơ được duyệt14,507100m2
4BTXM đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt312,634m3
5Trát khe nối bằng vữa xi măng, M100 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,562m3
U Phần xây dựng: Bó vỉa (dạng 2)
1Lớp móng cấp phối sỏi đỏ K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,048100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,32m3
3Tấm nhựa nilong lót đệm bê tôngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,24100m2
4BTXM đá 1x2 M250 (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt4m3
5Trát khe nối bằng vữa xi măng, M100 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,02m3
V Phần xây dựng: Tái lập mặt đường nhựa hiện hữu
1Lớp móng cấp phối sỏi đỏ K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,236100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,207100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, K≥0,98 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,207100m3
4Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,18100m2
5Láng nhựa 2 lớp TC 3kg/m2 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,18100m2
W Phần xây dựng: Tái lập mặt đường BTXM hiện hữu
1Tấm nhựa nilong lót đệm bê tôngTheo quy định hồ sơ được duyệt0,77100m2
2Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt11,55m3
3BTXM đá 1x2, M250Theo quy định hồ sơ được duyệt15,4m3
X Phần xây dựng: Rãnh xương cá
1Đào đất rãnh xương cá bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt5,242m3
2Đắp đất rãnh xương cá, K≥0,90 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,786m3
3Lớp bao nilongTheo quy định hồ sơ được duyệt0,142100m2
4Lớp đá (4x6) chèn đá (1x2) dày 20cmTheo quy định hồ sơ được duyệt3,456m3
Y Phần xây dựng: Đoạn gia cố tường chắn +cọc BTCT 20x20cm
1Đào đất đoạn gia cố bằng máy, đất cấp II.Theo quy định hồ sơ được duyệt0,183100m3
2Đắp đất đoạn gia cố (Đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,094100m3
3BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8) (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,7m3
4Gia công, lắp đặt thép dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,252tấn
5Gia công, lắp đặt thép dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,762tấn
6Gia công, lắp đặt thép d>18mm (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,081tấn
7Phá dỡ đầu cọc BTCT trên cạnTheo quy định hồ sơ được duyệt0,24m3
8Đóng cọc thẳng BTCT 20x20, LTheo quy định hồ sơ được duyệt1,08100m
9Đóng cọc thẳng BTCT 20x20, LTheo quy định hồ sơ được duyệt0,06100m
Z Phần xây dựng: Gờ chắn
1Bê tông lót đá 1x2 M150Theo quy định hồ sơ được duyệt3,2m3
2BTCT đá 1x2 M250 đá 1x2 đs (2-4) (Kể cả ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,96m3
3Gia công, lắp đặt thép gờ chắn dTheo quy định hồ sơ được duyệt1,008tấn
4Gia công, lắp đặt thép gờ chắn dTheo quy định hồ sơ được duyệt0,604tấn
5Lắp đặt ống thoát nước D21 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,128100m
6Trải vải địa kỹ thuật (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,045100m2
AA Phần xây dựng: Hộ lan mềm
1Đào móng trụ hộ lan bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt0,81m3
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Theo quy định hồ sơ được duyệt0,81m3
3Trụ hộ lan U160x68, L=1,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt18trụ
4Bản đệm hộ lan U160x160Theo quy định hồ sơ được duyệt18cái
5Tiêu phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt18cái
6Lắp đặt tôn lượn sóng bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt37,12m
7Tấm tôn lượn sóng L=2,32mTheo quy định hồ sơ được duyệt16tấm
8Tấm đầu congTheo quy định hồ sơ được duyệt4tấm
9Bu lông D16, L=35mmTheo quy định hồ sơ được duyệt144cái
AB Phần xây dựng: Biển báo
1Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt1,95m3
2Bê tông móng đá 1x2, M150Theo quy định hồ sơ được duyệt1,625m3
3Trồng trụ đỡ biển báoTheo quy định hồ sơ được duyệt13cái
4Trụ đỡ L=2,8mTheo quy định hồ sơ được duyệt11trụ
5Trụ đỡ L=3,5mTheo quy định hồ sơ được duyệt2trụ
6Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt15cái
7Sơn kẻ đường vạch sơn 1.1 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt486,29m2
8Sơn kẻ đường vạch sơn 1.2 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt106,88m2
9Sơn kẻ đường vạch sơn 7.3 (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,8m2
AC Phần xây dựng: Cọc Km
1Đào móng cọc km bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt0,21m3
2Cung cấp và lắp đặt cọc KmTheo quy định hồ sơ được duyệt4cọc
3Sơn cọc km (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,647m2
AD Phần đảm bảo giao thông
1Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
2Biển báo trònTheo quy định hồ sơ được duyệt8cái
3Biển báo chữ nhật 0,8m*1,4mTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
4Biển báo chữ nhật 1,2m*0,25mTheo quy định hồ sơ được duyệt8cái
5Đèn chớpTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
6Thép tròn D16Theo quy định hồ sơ được duyệt36,16kg
7Thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt429,76kg
8Sản xuất hàng rào song sắtTheo quy định hồ sơ được duyệt57,6m2
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (Kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt45,76m2
10Dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt500m
11Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt10công
AE Phần dự phòng
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo quy định hồ sơ được duyệt114.649.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp IV (TCVN 4054:2005) trở lên, mặt đường láng nhựa, có hệ thống ga cống thoát nước dọc, nước ngang.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(để bố trí cho gói thầu 01 người và dự phòng 01 người) 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
4 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) 8 - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu đường. (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m32
3 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108Cv2
5 Xe tưới nước Dung tích thùng ≥ 5m³1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng 9T- 12T2
7 Máy lu bánh hơi Tải trọng từ 12T - 20T1
8 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25T1
9 Xe bồn tưới nhựa Tải trọng ≥ 05T1
10 Ô tô cẩu thùng Sức nâng ≥ 10T1
11 Máy trộn bêtông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->