Gói thầu: Gói thầu số 05: Hội trường Đảng ủy xã Thạnh Trị, hạng mục: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864750-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Hội trường Đảng ủy xã Thạnh Trị, hạng mục: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210864730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 20:50:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,112,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.040168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08033E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 952.078.000 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.078.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.234.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo E-HSMT1,2411100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo E-HSMT81,4627100m
3Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT8,865m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,8799100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,1311100m3
6Rải cao su lót lớp cách lyTheo E-HSMT3,0555100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT8,865m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,39m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT19,3597m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,2875m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,07m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,61m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT22,5856m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,7094m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,076m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo E-HSMT7,408m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,8292m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT6,4564m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,3984m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,024m3
21Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,3624100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,7125100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,6707100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,8691100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,4739100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,8781100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,0953100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0064100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT1cái
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo E-HSMT0,0015tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT0,4774tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo E-HSMT0,261tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo E-HSMT0,0098tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,2552tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,5544tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,7965tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo E-HSMT0,1596tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo E-HSMT0,2214tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo E-HSMT0,566tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo E-HSMT0,2311tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo E-HSMT0,0664tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo E-HSMT0,076tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo E-HSMT0,6084tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo E-HSMT0,1303tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2752tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2995tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,039tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo E-HSMT0,0412tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo E-HSMT0,21tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0387tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0104tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0466tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,127tấn
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT6,8244m3
55Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT5,5282m3
56Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo E-HSMT6,4152m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT14,3859m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo E-HSMT1,54m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo E-HSMT0,4896m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT7,9284m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo E-HSMT2,7216m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo E-HSMT0,16m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bó nền có bả sơnTheo E-HSMT23,6187m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40, bậc cấpTheo E-HSMT1,08m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT201,94m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, không bả sơnTheo E-HSMT23,86m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, có bả sơnTheo E-HSMT7,17m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT228,9875m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả + sơn)Theo E-HSMT78,867m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn)Theo E-HSMT111,975m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, hộp genTheo E-HSMT45,36m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,4m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửaTheo E-HSMT6,52m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoàiTheo E-HSMT31,88m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trongTheo E-HSMT26,2m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơnTheo E-HSMT72,2076m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơnTheo E-HSMT5,52m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài + trong không bả sơnTheo E-HSMT69,6572m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài lanh tô ô văngTheo E-HSMT4,806m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong lanh tô ô văngTheo E-HSMT2,64m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần có bả + sơnTheo E-HSMT88,7036m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT86,338m2
83Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2)Theo E-HSMT86,338m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo E-HSMT52,1m
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo E-HSMT363,4758m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo E-HSMT110,9336m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT474,4094m2
88Quay vôi gai vào tường trong nhà (DMVD)Theo E-HSMT247,82m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo E-HSMT257,96m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT505,78m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo E-HSMT3,0324100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT2,8467100m2
93Lắp dựng lưới bảo vệ công trình (ĐMVD)Theo E-HSMT3,0324100m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm bóng kính, XM PCB40Theo E-HSMT283,3899m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PC40Theo E-HSMT38,6572m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PC40, gạch trang tríTheo E-HSMT24,316m2
97Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40Theo E-HSMT4,588m2
98Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, pa nô nhôm sọc đứngTheo E-HSMT34,02m2
99Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 dày 50mm, kính trắng 5lyTheo E-HSMT6,8m2
100Lắp dựng hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện (gồm NC + VT)Theo E-HSMT6,8m2
101Làm trần bằng tấm Prima khung nổi (Gồm NC + VT)Theo E-HSMT218,4m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,3066100m2
103Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2 (L=296.8md)Theo E-HSMT0,7456tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo E-HSMT1,3004tấn
105Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT1,3004tấn
106Thi công vách bằng tấm Cemboard (gồm NC + VT)Theo E-HSMT13,28m2
107Lắp đặt đèn áp trần đk:200 bóng 22W/220VTheo E-HSMT9bộ
108Lắp đặt quạt ốp trầnTheo E-HSMT1cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, ốp trần siêu mỏng -bóng LED 18WTheo E-HSMT1bộ
110Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần đk: 160, bóng E27-40WTheo E-HSMT37bộ
111Lắp đặt ô cắm 250V - 10A - 2 cực, loại đơn (có bảo vệ)Theo E-HSMT14cái
112Lắp đặt cầu chì 10ATheo E-HSMT7cái
113Lắp đặt MCB 1 pha 10A-4.5KVTheo E-HSMT7cái
114Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4.5KVTheo E-HSMT2cái
115Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KVTheo E-HSMT2cái
116Lắp đặt MCB 2 pha 25A-4.5KVTheo E-HSMT10cái
117Lắp đặt MCB 2 pha 40A-4.5KVTheo E-HSMT1cái
118Lắp đặt MCB 3 pha 63A-4.5KVTheo E-HSMT1cái
119Lắp đặt MCB 3 pha 80A-10KVTheo E-HSMT1cái
120Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16, L=2.4m; cáp Cv 11mm2, L=2.0mTheo E-HSMT1bộ
121Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo E-HSMT7bộ
122Lắp đặt tủ điện KT: 800x600x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)Theo E-HSMT1tủ
123Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 1.5mm2 CADIVITheo E-HSMT40m
124Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 2.5mm2 CADIVITheo E-HSMT434m
125Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 4mm2 CADIVITheo E-HSMT734m
126Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 10mm2 CADIVITheo E-HSMT2m
127Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 16mm2 CADIVITheo E-HSMT4m
128Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 25mm2 CADIVITheo E-HSMT80m
129Thanh cái 1P-40ATheo E-HSMT1cái
130Thanh cái 3P-60ATheo E-HSMT1cái
131Thanh cái 3P-80ATheo E-HSMT1cái
132Đầu cos đồngTheo E-HSMT78cái
133Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện D16Theo E-HSMT198m
134Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện D20Theo E-HSMT293m
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo E-HSMT0,2100 m
B VẬT TƯ PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONESTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói (địa chỉ 24V)Theo E-HSMT11bộ
3Lắp đặt công tắc khẩnTheo E-HSMT2cái
4Lắp đặt chuông báo động 24VTheo E-HSMT2cái
5Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháyTheo E-HSMT110m
6Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuôngTheo E-HSMT45m
7Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòngTheo E-HSMT12m
8Lắp đèn báo phòng FRL-1Theo E-HSMT2bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)Theo E-HSMT7bộ
10Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo E-HSMT2bộ
11Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy)Theo E-HSMT15hộp
12Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm2Theo E-HSMT70m
13Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KVTheo E-HSMT1cái
14Điện trở cuối nguồnTheo E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.040168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08033E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 952.078.000 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.078.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.234.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
2 Máy đầm bê tông đầm bê tông2
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy đào Công suất gầu ≥ 0,5m31
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->