Gói thầu: Gói thầu số 05: Hội trường Đảng ủy xã Thạnh Trị, hạng mục: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Hội trường Đảng ủy xã Thạnh Trị, hạng mục: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 20:50:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,112,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.040168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08033E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 952.078.000 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.078.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.234.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 1,2411 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 81,4627 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 8,865 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,8799 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,1311 | 100m3 |
| 6 | Rải cao su lót lớp cách ly | Theo E-HSMT | 3,0555 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,865 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 19,3597 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,2875 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,5856 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,7094 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo E-HSMT | 7,408 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,8292 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,4564 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,3984 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,3624 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,7125 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,6707 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,8691 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,4739 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,8781 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0953 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,4774 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5544 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,7965 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo E-HSMT | 0,6084 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2995 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,8244 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,5282 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo E-HSMT | 6,4152 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,3859 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo E-HSMT | 0,4896 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,9284 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo E-HSMT | 2,7216 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bó nền có bả sơn | Theo E-HSMT | 23,6187 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40, bậc cấp | Theo E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 201,94 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, không bả sơn | Theo E-HSMT | 23,86 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, có bả sơn | Theo E-HSMT | 7,17 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 228,9875 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả + sơn) | Theo E-HSMT | 78,867 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả + sơn) | Theo E-HSMT | 111,975 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, hộp gen | Theo E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | Theo E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài | Theo E-HSMT | 31,88 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trong | Theo E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơn | Theo E-HSMT | 72,2076 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơn | Theo E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài + trong không bả sơn | Theo E-HSMT | 69,6572 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài lanh tô ô văng | Theo E-HSMT | 4,806 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong lanh tô ô văng | Theo E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần có bả + sơn | Theo E-HSMT | 88,7036 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 86,338 | m2 |
| 83 | Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) | Theo E-HSMT | 86,338 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo E-HSMT | 52,1 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo E-HSMT | 363,4758 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo E-HSMT | 110,9336 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 474,4094 | m2 |
| 88 | Quay vôi gai vào tường trong nhà (DMVD) | Theo E-HSMT | 247,82 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo E-HSMT | 257,96 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 505,78 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 3,0324 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 2,8467 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng lưới bảo vệ công trình (ĐMVD) | Theo E-HSMT | 3,0324 | 100m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm bóng kính, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 283,3899 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PC40 | Theo E-HSMT | 38,6572 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PC40, gạch trang trí | Theo E-HSMT | 24,316 | m2 |
| 97 | Dán ngói vẩy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 4,588 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, pa nô nhôm sọc đứng | Theo E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 dày 50mm, kính trắng 5ly | Theo E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện (gồm NC + VT) | Theo E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 101 | Làm trần bằng tấm Prima khung nổi (Gồm NC + VT) | Theo E-HSMT | 218,4 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 2,3066 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2 (L=296.8md) | Theo E-HSMT | 0,7456 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo E-HSMT | 1,3004 | tấn |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 1,3004 | tấn |
| 106 | Thi công vách bằng tấm Cemboard (gồm NC + VT) | Theo E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn áp trần đk:200 bóng 22W/220V | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, ốp trần siêu mỏng -bóng LED 18W | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần đk: 160, bóng E27-40W | Theo E-HSMT | 37 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ô cắm 250V - 10A - 2 cực, loại đơn (có bảo vệ) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-4.5KV | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-4.5KV | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-4.5KV | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A-4.5KV | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A-4.5KV | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3 pha 80A-10KV | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16, L=2.4m; cáp Cv 11mm2, L=2.0m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện KT: 800x600x250 sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 1.5mm2 CADIVI | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 2.5mm2 CADIVI | Theo E-HSMT | 434 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 4mm2 CADIVI | Theo E-HSMT | 734 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 10mm2 CADIVI | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 16mm2 CADIVI | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp đơn ruột đồng bọc PVC, CV 25mm2 CADIVI | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 129 | Thanh cái 1P-40A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Thanh cái 3P-60A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Thanh cái 3P-80A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đầu cos đồng | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện D16 | Theo E-HSMT | 198 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây điện D20 | Theo E-HSMT | 293 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| B | VẬT TƯ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONES | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói (địa chỉ 24V) | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo động 24V | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu cháy | Theo E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đèn báo phòng FRL-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy) | Theo E-HSMT | 15 | hộp |
| 12 | Cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-4.5KV | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Điện trở cuối nguồn | Theo E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.040168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08033E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 952.078.000 đồngCác hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.078.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.856.234.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | Công suất gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi