Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860820-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù
Số hiệu KHLCNT 20210860606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 22:00:00 đến ngày 2021-09-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,860,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù
Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh , địa chỉ: Đình Dù, Văn Lâm, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Dù - Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên 116. Địa chỉ: Số 25, ngõ 5, đường Cầu Vồng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Văn Lâm. Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh. Địa chỉ: Thôn Đình Dù, xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.H.I Việt Nam. Địa chỉ: D7 Biệt thự 8, Khu đô thị Việt Hưng, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh , địa chỉ: Đình Dù, Văn Lâm, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Dù - Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A và 04B Chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu bằng cấp, hợp đồng, hóa đơn, thiết bị, nhân sự mà nhà thầu đề xuất tham dự gói thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đình Dù - Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đình Dù, Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Cung cấp cọc BTCT 20x20cmChương V E-HSMT541,4md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT5,414100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT0,638100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V E-HSMT85mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,7m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,017100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,017100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E-HSMT0,017100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,7m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,294100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,782100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT3,267m3
13Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT8,689m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,269100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT9,295m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V E-HSMT43,782m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,406tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V E-HSMT1,668tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT4,005tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT1,504100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT2,017100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT39,587m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT17,962m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,466tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,867tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT2,68100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT30,291m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT2,373100m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V E-HSMT0,865100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,175tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,18tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,583tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT32,43m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT2,59100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,722tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,227m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,046100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,016tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT4,057m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT0,327100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,619tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,656tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,656tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT160,332m2
45Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT3,625tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,625tấn
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT890,032m2
48Sản xuất giằng mái thépChương V E-HSMT1,038tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT1,038tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT38,044m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT2,016tấn
52Gia công sàn kỹ thuật mái thépChương V E-HSMT1,762tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT3,778tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT28,7625m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT43,4015m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT8,4569m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT6,5682m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, chiều cao Chương V E-HSMT31,611m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT19,0219m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT303,665m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT630,8304m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT450,2341m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT226,66m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT153m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT303,665m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.460,7245m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT2,6889100m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V E-HSMT44,8144m3
69Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT403,1256m2
70Lát nền kho bằng gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) KT300x300Chương V E-HSMT35m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mmChương V E-HSMT37,1m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT37,1m2
73Quét Bitum chống thấm nền vệ sinhChương V E-HSMT44,448m2
74Công tác ốp gạch men kính vào tường KT : 300x600 , vữa XM mác 75Chương V E-HSMT90,77m2
75Vách Prety compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 ( giá trọn gói thi công + lắng dựng)Chương V E-HSMT51,525m2
76Đá granít tự nhiên bệ rửaChương V E-HSMT3,52m2
77Khung đỡ chậu rửa bằng Inox cáiChương V E-HSMT6bộ
78Thi công trần phẳng trần tấm nhôm đục lỗ KT600x600Chương V E-HSMT40m2
79Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT66m2
80Trần nhôm C - Shaped 300 tiêu âm đục lỗChương V E-HSMT235m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT355,506m2
82Quét dung dịch chống thấm mái bằng sơn BitumChương V E-HSMT355,506m2
83Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long KT300x300Chương V E-HSMT218,0296m2
84Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V E-HSMT3,615100m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,4275100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,1101m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT17,2026m3
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,7575m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT12,7575m2
90Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiênChương V E-HSMT61,5735m2
91Nẹp đồng chống trượtChương V E-HSMT291,84md
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT11,3381m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT93,5986m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT93,5986m2
95Con tiện bê tông hành langChương V E-HSMT124cái
96Đắp các chi tiết mặt đứngChương V E-HSMT30Công
97Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ Lim + kính trắng dày 10.38mm (gồm vật liệu và nhân công, kèm theo cả bản lề, móc gió, khoá, nẹp cửa….)Chương V E-HSMT32,77m2
98Khuôn kép gỗ Lim kích thước 250x90Chương V E-HSMT34,5md
99Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ Lim + kính trắng dày 10.38mm (gồm vật liệu và nhân công, kèm theo cả bản lề, móc gió, khoá, nẹp cửa….)Chương V E-HSMT4,836m2
100Khuôn đơn gỗ Lim kích thước 110x70Chương V E-HSMT12,26md
101Cửa sổ gỗ Lim + kính trắng dày 10.38mm(giá gồm vật liệu và nhân công, kèm theo cả bản lề, móc gió, khoá, nẹp cửa….)Chương V E-HSMT32,8m2
102Khuôn cửa sổ gỗ LimChương V E-HSMT60,8md
103Tay nắm cửa khóa đồng đúcChương V E-HSMT1bộ
104Tay nắm cửa khóa đồng đúcChương V E-HSMT5bộ
105Lắp dựng khuôn cửa képChương V E-HSMT34,5m cấu kiện
106Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT12,26m cấu kiện
107Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT70,406m2 cấu kiện
108Cửa đi, cửa nhôm hệ + kính trắng dày 6.38mmChương V E-HSMT6,8355m2
109Cửa sổ lật, cửa nhôm hệ + kính trắng dày 6.38mmChương V E-HSMT3,24m2
110Gia công cửa song sắtChương V E-HSMT42,12m2
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT9,4761100m2
112Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT4,4023100m2
113Vỏ tủ điện âm tường 600x400x150mm sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1tủ
114Aptomat MCCB 4P-100A/4P-30kAChương V E-HSMT1cái
115Aptomat MCB 3P-75A/3P-10kAChương V E-HSMT1cái
116Aptomat MCB 3P-25A/3P-10kAChương V E-HSMT1cái
117Aptomat MCB 2P-40A/2P-10kAChương V E-HSMT1cái
118Aptomat MCB 2P-16A/2P-10kAChương V E-HSMT2cái
119Aptomat MCB 1P-16A/1P-6kAChương V E-HSMT4cái
120Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kAChương V E-HSMT2cái
121Aptomat MCB 1P-6A/1P-6kAChương V E-HSMT1cái
122Đèn báo pha Xanh - Vàng - ĐỏChương V E-HSMT1Bộ
123Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏChương V E-HSMT3cái
124Thanh đồng 30x2 mmChương V E-HSMT2m
125Lắp đặt sứ SM30Chương V E-HSMT6cái
126Vỏ tủ điện âm tường 500x300x150mm sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1tủ
127Aptomat MCB 4P-75A/4P-10kAChương V E-HSMT1cái
128Aptomat MCB 3P-40A/3P-6kAChương V E-HSMT2cái
129Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kAChương V E-HSMT2cái
130Aptomat MCB 1P-6A/1P-6kAChương V E-HSMT1cái
131Đèn báo pha Xanh - Vàng - ĐỏChương V E-HSMT1Bộ
132Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏChương V E-HSMT3cái
133Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtChương V E-HSMT20cái
134Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặtChương V E-HSMT6cái
135Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm + mặtChương V E-HSMT2cái
136Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế âm + mặtChương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT11cái
138Lắp đặt đèn ốp trần Led D250-12WChương V E-HSMT15bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóaChương V E-HSMT7bộ
140Lắp đặt các đèn chùmChương V E-HSMT2bộ
141Lắp đặt đèn Downlight 12WChương V E-HSMT41bộ
142Đèn Led dây >1200LM/MChương V E-HSMT100m
143Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trờiChương V E-HSMT4bộ
144Cột đèn thép mạ kẽm côn liền cần 8m, dày 3mm, bóng Led 150WChương V E-HSMT6cột
145Móng cột đènChương V E-HSMT6bộ
146Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Chương V E-HSMT40m
147Lắp đặt dây CU/PVC (1x16)mm2Chương V E-HSMT40m
148Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V E-HSMT15m
149Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2Chương V E-HSMT15m
150Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V E-HSMT230m
151Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2Chương V E-HSMT230m
152Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V E-HSMT390m
153Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V E-HSMT480m
154Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V E-HSMT15m
155Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V E-HSMT400m
156Ống HDPE65/50Chương V E-HSMT40m
157Ống HDPE32/25Chương V E-HSMT215m
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT12cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT12cái
160Cọc chống sét L=63x63x6 dài 2,5mChương V E-HSMT3cọc
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V E-HSMT134m
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa âm bànChương V E-HSMT4bộ
163Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứngChương V E-HSMT4bộ
164Lắp đặt gương soi KT : 2.0*1,0mChương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
166Lắp đặt vòi xịtChương V E-HSMT9cái
167Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT9cái
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi nước sân vườnChương V E-HSMT5bộ
169Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT5bộ
170Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V E-HSMT1bể
172Lắp đặt Rơ le phao điện cảm ứngChương V E-HSMT1cái
173Cung cấp, lắp dựng van phao cơ DN32Chương V E-HSMT1cái
174Cung cấp, lắp dựng van phao cơ DN25Chương V E-HSMT1cái
175Máy bơm nước sinh hoạt Q=4(m3/h), H=12mChương V E-HSMT1cái
176Rọ hút máy bơm D40Chương V E-HSMT1bộ
177Lắp tủ điều khiển bơmChương V E-HSMT1bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
179Bình nóng lạnh 30lChương V E-HSMT2bộ
180Ống nhựa PPR PN10 D50mmChương V E-HSMT0,07100m
181Ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V E-HSMT0,18100m
182Ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V E-HSMT0,22100m
183Ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V E-HSMT0,65100m
184Ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V E-HSMT0,1100m
185Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mmChương V E-HSMT2cái
186Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 40mmChương V E-HSMT3cái
187Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mmChương V E-HSMT10cái
188Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mmChương V E-HSMT15cái
189Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mmChương V E-HSMT22cái
190Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 25/20mmChương V E-HSMT8cái
191Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 20mmChương V E-HSMT13cái
192Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50Chương V E-HSMT3cái
193Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50/40Chương V E-HSMT2cái
194Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/32Chương V E-HSMT2cái
195Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/25Chương V E-HSMT4cái
196Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32Chương V E-HSMT2cái
197Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/25Chương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/20Chương V E-HSMT3cái
199Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=25/20Chương V E-HSMT12cái
200Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=20Chương V E-HSMT6cái
201Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/20mmChương V E-HSMT2cái
202Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32/20mmChương V E-HSMT2cái
203Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 32mmChương V E-HSMT1cái
204Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V E-HSMT2cái
205Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V E-HSMT1cái
206Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V E-HSMT1cái
207Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V E-HSMT7cái
208Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V E-HSMT2cái
209Lắp đặt rắc co, đường kính d= 50mmChương V E-HSMT1cái
210Lắp đặt rắc co, đường kính d= 40mmChương V E-HSMT1cái
211Lắp đặt rắc co, đường kính d= 32mmChương V E-HSMT2cái
212Lắp đặt rắc co, đường kính d= 25mmChương V E-HSMT6cái
213Lắp đặt rắc co, đường kính d= 20mmChương V E-HSMT10cái
214Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V E-HSMT1cái
215Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
216Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mmChương V E-HSMT0,23100m
217Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mmChương V E-HSMT0,25100m
218Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mmChương V E-HSMT0,06100m
219Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mmChương V E-HSMT0,09100m
220Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=75mmChương V E-HSMT2cái
221Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=42mmChương V E-HSMT9cái
222Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mmChương V E-HSMT28cái
223Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mmChương V E-HSMT15cái
224Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=42mmChương V E-HSMT18cái
225Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mmChương V E-HSMT6cái
226Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mmChương V E-HSMT6cái
227Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110/42mmChương V E-HSMT5cái
228Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mmChương V E-HSMT4cái
229Lắp nút bịt nhựa thông hơi, đường kính nút bịt d=75mmChương V E-HSMT1cái
230Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mmChương V E-HSMT0,95100m
231Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=90mmChương V E-HSMT4cái
232Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=90mmChương V E-HSMT16cái
233Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 120mmChương V E-HSMT12cái
234Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mmChương V E-HSMT12cái
235Lắp đặt cửa gió âm trần, kích thước cửa 500x500mmChương V E-HSMT24cửa
236Lắp đặt cửa gió hồi trần, kích thước cửa 500x500mmChương V E-HSMT8cửa
237Bộ chia gaChương V E-HSMT6bộ
238Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V E-HSMT0,16100m
239Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V E-HSMT0,64100m
240Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V E-HSMT0,68100m
241Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V E-HSMT0,08100m
242Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmChương V E-HSMT0,08100m
243Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmChương V E-HSMT0,2100m
244Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V E-HSMT0,16100m
245Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mmChương V E-HSMT0,64100m
246Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mmChương V E-HSMT0,68100m
247Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V E-HSMT0,08100m
248Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mmChương V E-HSMT0,08100m
249Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mmChương V E-HSMT0,2100m
250Giá treo ống ga (giá gồm nhân công + vật liệu)Chương V E-HSMT90cái
251Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm - Class 1Chương V E-HSMT0,24100m
252Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 35mm - Class 1Chương V E-HSMT0,24100m
253Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm - Class 1Chương V E-HSMT0,12100m
254Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 28mmChương V E-HSMT0,24100m
255Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 35mmChương V E-HSMT0,24100m
256Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mmChương V E-HSMT0,12100m
257Giá treo ống nướcChương V E-HSMT45cái
258Ống thông gió, KT 600x250m dày 0,58mmChương V E-HSMT24m
259Lắp đặt côn thu 600x250/400x250Chương V E-HSMT8cái
260Nối gót dày 150x150Chương V E-HSMT24cái
261Nối chuyển 150x150-D150Chương V E-HSMT24cái
262Ống gió mềm có bảo ôn D150Chương V E-HSMT40m
263Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió KT250x250Chương V E-HSMT2cái
264Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT360m
265Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,0mm2Chương V E-HSMT140m
266Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm - Class 1Chương V E-HSMT1,9100m
B Phần HTKT (Phụ trợ ngoài nhà)
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V E-HSMT124,117m3
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất Chương V E-HSMT11,1705100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IChương V E-HSMT24,0342m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V E-HSMT2,1631100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT14,8151100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT14,8151100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT14,8151100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT66,54m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,6654100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,6654100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E-HSMT0,6654100m3
12Đào nền đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V E-HSMT91,08m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT8,6098100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT31,3294100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT3,5042100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT17,2368100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT2,9202100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT2,1097100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT14,364100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V E-HSMT14,364100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,274100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,891m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT23,5092m3
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT75,35m2
25Mua đất màu trồng câyChương V E-HSMT227,5m3
26Cây xà cừ, cây sấu có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5mChương V E-HSMT4cây
27Cây Lộc vừng có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5mChương V E-HSMT3cây
28Cây bằng lăng, phượng vĩ có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5mChương V E-HSMT7cây
29Cây Cau vua có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5mChương V E-HSMT8cây
30Cây Ngâu, vàng anhChương V E-HSMT7cây
31Trồng cỏ lá treChương V E-HSMT350m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT65,091m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V E-HSMT11,899m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT6,9291100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT3,2663100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT11,853m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,237100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,256m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT77,44m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT5,2456m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V E-HSMT0,632100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT4,932m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,2882100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,5731tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,3653tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT79cấu kiện
47Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V E-HSMT84,26100m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4 mác 100, XM PCB30Chương V E-HSMT21,07m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1662100m2
50Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT25,49m3
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500Chương V E-HSMT10cái
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=1500mmChương V E-HSMT3,5đoạn ống
53Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmChương V E-HSMT49đoạn cống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V E-HSMT3mối nối
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmChương V E-HSMT48mối nối
56Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V E-HSMT10,8100m
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4 mác 100, XM PCB30Chương V E-HSMT2,7m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT14,789m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT0,163m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT4,41m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT1,3027100m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0832100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V E-HSMT0,0387tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V E-HSMT1,5272tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V E-HSMT0,6406tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,1725tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,3144tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT3cấu kiện
69Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN)Chương V E-HSMT3bộ
70Lắp dựng bộ nắp ga, tấm chắn rác bằng compositeChương V E-HSMT3cái
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng gaChương V E-HSMT0,0691100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,4403m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,5126m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,4m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0705100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,031tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2543tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT1,1382m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT8cấu kiện
80Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN)Chương V E-HSMT8bộ
81Lắp dựng tấm chắn rác bằng compositeChương V E-HSMT8cái
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,2356m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,0212100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0074100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,38m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,8787m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,5227m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0416100m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,095100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0136tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0224tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0095tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0375tấn
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT0,3587m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT1,6267m3
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,5538m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT6,5538m2
98Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT12,9906m2
99Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,008m2
100Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộpChương V E-HSMT0,5557tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT27,0343m2
102Tôn 2mm gò huỳnh mặt ngoài sơn chống gỉChương V E-HSMT1,472m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT18,612m2
104Bộ mô tơ bao gồm bánh xe, hộp che và bộ điều khiểnChương V E-HSMT1bộ
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,0708tấn
106Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,0708tấn
107Bản lề cối cổng phụChương V E-HSMT4bộ
108Bánh xe cổng phụChương V E-HSMT2cái
109Sản xuất khung hộp đèn trụ cổng bằng sắtChương V E-HSMT0,0113tấn
110Lắp dựng khung bảo vệ đènChương V E-HSMT0,72m2
111Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT0,288m2
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổChương V E-HSMT2bộ
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,6535100m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT7,2614m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT11,712m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT34,4064m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT26,6112m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1572100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT6,336m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,384100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT7,611m3
122Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V E-HSMT0,554100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7138tấn
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT32,6823m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT15,7905m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT514,5906m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT184,6432m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT699,2338m2
129Sản xuất hàng rào hoa sắtChương V E-HSMT3,8893tấn
130Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT0,9909m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT159,944m2
132Đắp vữa tạo hình rẻ quạtChương V E-HSMT18,72m2
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,3562100m3
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,3488m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0752100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,6m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,0306m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,155100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,359tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1516tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V E-HSMT0,768m3
142Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT0,128100m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V E-HSMT0,768m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0512100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,1395tấn
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,4421m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT27,7374m2
148Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT27,7374m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT13,248m2
150Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3Chương V E-HSMT37,32m2
C Thiết bị
1Dàn nóng điều hòa VRV 66,8 KWChương V E-HSMT2Bộ
2Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 16,7KWChương V E-HSMT8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng22
4 Cán bộ kế toán công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng22
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch≥1,7kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
10 Máy khoan Hoạt động tốt1
11 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
12 Cần trục Hoạt động tốt1
13 Máy xúc ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
14 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
15 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
16 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->