Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 22:00:00 đến ngày 2021-09-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,860,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù Xây dựng nhà văn hóa thôn Ngải Dương, xã Đình Dù 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A và 04B Chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu bằng cấp, hợp đồng, hóa đơn, thiết bị, nhân sự mà nhà thầu đề xuất tham dự gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đình Dù - Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đình Dù, Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 541,4 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V E-HSMT | 5,414 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V E-HSMT | 0,638 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V E-HSMT | 85 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,782 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 8,689 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 9,295 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 43,782 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,668 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 4,005 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,017 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 39,587 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 17,962 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,867 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,68 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,291 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,373 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,18 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,43 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,59 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,722 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,057 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 160,332 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,625 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,625 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 890,032 | m2 |
| 48 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 38,044 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 2,016 | tấn |
| 52 | Gia công sàn kỹ thuật mái thép | Chương V E-HSMT | 1,762 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 3,778 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 28,7625 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 43,4015 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 8,4569 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,5682 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, chiều cao | Chương V E-HSMT | 31,611 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 19,0219 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 303,665 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 630,8304 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 450,2341 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 226,66 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 153 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 303,665 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.460,7245 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 2,6889 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 44,8144 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 403,1256 | m2 |
| 70 | Lát nền kho bằng gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) KT300x300 | Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm | Chương V E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 73 | Quét Bitum chống thấm nền vệ sinh | Chương V E-HSMT | 44,448 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch men kính vào tường KT : 300x600 , vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 90,77 | m2 |
| 75 | Vách Prety compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 ( giá trọn gói thi công + lắng dựng) | Chương V E-HSMT | 51,525 | m2 |
| 76 | Đá granít tự nhiên bệ rửa | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 77 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox cái | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Thi công trần phẳng trần tấm nhôm đục lỗ KT600x600 | Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 79 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 80 | Trần nhôm C - Shaped 300 tiêu âm đục lỗ | Chương V E-HSMT | 235 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 355,506 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sơn Bitum | Chương V E-HSMT | 355,506 | m2 |
| 83 | Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long KT300x300 | Chương V E-HSMT | 218,0296 | m2 |
| 84 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,615 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4275 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,1101 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V E-HSMT | 17,2026 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 90 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên | Chương V E-HSMT | 61,5735 | m2 |
| 91 | Nẹp đồng chống trượt | Chương V E-HSMT | 291,84 | md |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 11,3381 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 93,5986 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,5986 | m2 |
| 95 | Con tiện bê tông hành lang | Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 96 | Đắp các chi tiết mặt đứng | Chương V E-HSMT | 30 | Công |
| 97 | Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ Lim + kính trắng dày 10.38mm (gồm vật liệu và nhân công, kèm theo cả bản lề, móc gió, khoá, nẹp cửa….) | Chương V E-HSMT | 32,77 | m2 |
| 98 | Khuôn kép gỗ Lim kích thước 250x90 | Chương V E-HSMT | 34,5 | md |
| 99 | Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ Lim + kính trắng dày 10.38mm (gồm vật liệu và nhân công, kèm theo cả bản lề, móc gió, khoá, nẹp cửa….) | Chương V E-HSMT | 4,836 | m2 |
| 100 | Khuôn đơn gỗ Lim kích thước 110x70 | Chương V E-HSMT | 12,26 | md |
| 101 | Cửa sổ gỗ Lim + kính trắng dày 10.38mm(giá gồm vật liệu và nhân công, kèm theo cả bản lề, móc gió, khoá, nẹp cửa….) | Chương V E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 102 | Khuôn cửa sổ gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 60,8 | md |
| 103 | Tay nắm cửa khóa đồng đúc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Tay nắm cửa khóa đồng đúc | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 34,5 | m cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 12,26 | m cấu kiện |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 70,406 | m2 cấu kiện |
| 108 | Cửa đi, cửa nhôm hệ + kính trắng dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 6,8355 | m2 |
| 109 | Cửa sổ lật, cửa nhôm hệ + kính trắng dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 110 | Gia công cửa song sắt | Chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 9,4761 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 4,4023 | 100m2 |
| 113 | Vỏ tủ điện âm tường 600x400x150mm sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 114 | Aptomat MCCB 4P-100A/4P-30kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 3P-75A/3P-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 3P-25A/3P-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 2P-40A/2P-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 2P-16A/2P-10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1P-16A/1P-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P-6A/1P-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Đèn báo pha Xanh - Vàng - Đỏ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Thanh đồng 30x2 mm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 125 | Lắp đặt sứ SM30 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Vỏ tủ điện âm tường 500x300x150mm sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 127 | Aptomat MCB 4P-75A/4P-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 3P-40A/3P-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1P-10A/1P-6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1P-6A/1P-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đèn báo pha Xanh - Vàng - Đỏ | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt cầu chì ống 1P-2A-250V + vỏ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế âm + mặt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D250-12W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các đèn chùm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Downlight 12W | Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 142 | Đèn Led dây >1200LM/M | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Cột đèn thép mạ kẽm côn liền cần 8m, dày 3mm, bóng Led 150W | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 145 | Móng cột đèn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 149 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 152 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 153 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 156 | Ống HDPE65/50 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 157 | Ống HDPE32/25 | Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Cọc chống sét L=63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 134 | m |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa âm bàn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi KT : 2.0*1,0m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi nước sân vườn | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt Rơ le phao điện cảm ứng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp dựng van phao cơ DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp dựng van phao cơ DN25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4(m3/h), H=12m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Rọ hút máy bơm D40 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp tủ điều khiển bơm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 179 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 181 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 182 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 183 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 25/20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút 20mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50/40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40/25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32/20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=25/20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính tê d=20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt rắc co, đường kính d= 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=75mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=42mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=110mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=75mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=42mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110/42mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa thông hơi, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC, đường kính cút d=90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC, đường kính cút d=90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 120mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê 135 độ UPVC, đường kính tê d=110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt cửa gió âm trần, kích thước cửa 500x500mm | Chương V E-HSMT | 24 | cửa |
| 236 | Lắp đặt cửa gió hồi trần, kích thước cửa 500x500mm | Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 237 | Bộ chia ga | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 238 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 244 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 245 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 246 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 247 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 248 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 249 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 250 | Giá treo ống ga (giá gồm nhân công + vật liệu) | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm - Class 1 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 35mm - Class 1 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm - Class 1 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 254 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 28mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 255 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 35mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 256 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 257 | Giá treo ống nước | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 258 | Ống thông gió, KT 600x250m dày 0,58mm | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 259 | Lắp đặt côn thu 600x250/400x250 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 260 | Nối gót dày 150x150 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 261 | Nối chuyển 150x150-D150 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 262 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 263 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió KT250x250 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 265 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,0mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm - Class 1 | Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| B | Phần HTKT (Phụ trợ ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V E-HSMT | 124,117 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất | Chương V E-HSMT | 11,1705 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 24,0342 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,1631 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 14,8151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 14,8151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 14,8151 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 66,54 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,6654 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,6654 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,6654 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 91,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 8,6098 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 31,3294 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 3,5042 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 17,2368 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 2,9202 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 2,1097 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 14,364 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 14,364 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,891 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 23,5092 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 75,35 | m2 |
| 25 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 227,5 | m3 |
| 26 | Cây xà cừ, cây sấu có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5m | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 27 | Cây Lộc vừng có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5m | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 28 | Cây bằng lăng, phượng vĩ có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5m | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 29 | Cây Cau vua có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 5m | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 30 | Cây Ngâu, vàng anh | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 31 | Trồng cỏ lá tre | Chương V E-HSMT | 350 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 65,091 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 11,899 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 6,9291 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 3,2663 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 11,853 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2456 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,932 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2882 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,5731 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 79 | cấu kiện |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 84,26 | 100m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4 mác 100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,07 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1662 | 100m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 25,49 | m3 |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=1500mm | Chương V E-HSMT | 3,5 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V E-HSMT | 49 | đoạn cống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 56 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4 mác 100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,789 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 1,3027 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,5272 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,6406 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,3144 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 69 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp dựng bộ nắp ga, tấm chắn rác bằng composite | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,4403 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,5126 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1382 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 80 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp dựng tấm chắn rác bằng composite | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,2356 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,8787 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,3587 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,6267 | m3 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,5538 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,5538 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 12,9906 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 100 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,5557 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 27,0343 | m2 |
| 102 | Tôn 2mm gò huỳnh mặt ngoài sơn chống gỉ | Chương V E-HSMT | 1,472 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 18,612 | m2 |
| 104 | Bộ mô tơ bao gồm bánh xe, hộp che và bộ điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 107 | Bản lề cối cổng phụ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Bánh xe cổng phụ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Sản xuất khung hộp đèn trụ cổng bằng sắt | Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 110 | Lắp dựng khung bảo vệ đèn | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 0,288 | m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,6535 | 100m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 7,2614 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 11,712 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 34,4064 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 26,6112 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,611 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 32,6823 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 15,7905 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 514,5906 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 184,6432 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 699,2338 | m2 |
| 129 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 3,8893 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 0,9909 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 159,944 | m2 |
| 132 | Đắp vữa tạo hình rẻ quạt | Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,3562 | 100m3 |
| 134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,3488 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,0306 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,4421 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,7374 | m2 |
| 148 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,7374 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 13,248 | m2 |
| 150 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Chương V E-HSMT | 37,32 | m2 |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa VRV 66,8 KW | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 16,7KW | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch≥1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần trục | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy xúc ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi