Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 22:36:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,990,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có hạng mục gia cố kè sông hoặc gia cố kè ngòi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình NN và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh).+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8T trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm/ Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG TIÊU TẠI CỌC 19 | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1706 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3876 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3876 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1945 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8725 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | 100m |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| B | CỐNG TIÊU TẠI CỌC 21 | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | tấn |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Hàng rào nan bê tông kích thước tấm 2,3x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 15 | Trồng cây xanh đô thị (cây muồng hoa vàng, hoàng yến) DK >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| D | XÂY LÁT NGÒI TIÊU | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,26 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,94 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,34 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,18 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5 | m |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6009 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2078 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,779 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2825 | 1m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2477 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1917 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1917 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6118 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6118 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2937 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG - TÔN HỘ LAN | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1m3 |
| F | TUYẾN NHÁNH KẾT HỢP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3867 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,963 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9268 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9987 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9998 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,313 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9082 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0963 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m3 |
| 15 | Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6649 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 20 | Ống thoát nước uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6323 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2656 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3361 | tấn |
| G | ĐOẠN KÈ THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,066 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,066 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,97 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1582 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9442 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4732 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4544 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9705 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy và Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9521 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7941 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có hạng mục gia cố kè sông hoặc gia cố kè ngòi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình NN và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh).+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng 8T trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 110CV; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm/ Máy san | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi