Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864771-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20210861202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 22:55:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,800,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Công trình thi công trong nội thành của thành phố. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng . Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. (phô tô công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn ((kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường MN Hữu Nghị (cơ sở 2)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng của ngân hàng dành riêng cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địc chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN BỂ PHỐT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1646100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,176m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,176m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0989tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0196100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4538m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,864m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0955tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0374100m2
10Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1766m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,8814m2
12Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,8814m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,12100m
15Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26100m
17Lắp đăt cút nhựa PVC d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0115100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1557100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4784m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,9541m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1708m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,937m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -0.56m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4969m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -0.56m đến cos 0.00m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8887m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4999tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1139tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép >18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,454tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4806100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,4758m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,3397m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,3394m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,4804m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4541tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1208tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8618100m2
19Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7379m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1505100m3
21Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III125,79m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2579100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2579100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2579100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2579100m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,1446m3
27Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4994m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KẾT CẤU)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,7764m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6212tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4873tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4118tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9024100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,4754m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8176m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3003tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8993tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,932tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,4739100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III151,379m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,3563tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9263100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,38100m2
16Giá bơm bê tông dầm, sàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca
17Giá bơm bê tông dầm, sàn > 35m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III104,8544m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,0408m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6868tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,496tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1919100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3551m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,292tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6494tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5455100m2
26Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0045tấn
27Bu lông M12Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III252cái
28Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0045tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III289,208m2
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III266,7599m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,87m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,9366m3
4Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7668m3
5Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,0561100m2
6Tấm ốp mái khổ rộng 400 dày 0.40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,6md
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,895m2
E NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN CỬA + LAN CAN)
1Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3154tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III178,904m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100,6879m2
4Khóa cửa khung bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bộ
5Bản lề cửa khung bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16bộ
6Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130,845m2
7Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,46m2
8Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,88m2
9Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,36m2
10Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,857m2
11Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,2765m2
12Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5616tấn
13Sơn tĩnh điện hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.561,6kg
14Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III175,0911m2
15Chụp tay vịn inox D76Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70cái
16Chụp tay vịn inox D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
17Vít nở rút sắt M10x60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200cái
18Bản mã 80x80x5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cái
19Lắp ống PVC D21 thoát nước lan can L=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35cái
20Gia công lắp đặt cửa lên mái bằng tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
F NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,7116m2
2Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III117,914m2
3Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal 555Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III159,2716m2
4Đắp cát đen tôn nềnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4769m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3719m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,3935m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115,3488m2
8Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III797,351m2
9Lát nền gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB30 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III335,4775m2
10Quét Sikatop seal chống thấm sànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III69,0976m2
11Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,9786m2
12Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,4893m2
13Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III434,0874m2
14Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III195,3129m2
15Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III731,66m2
16Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III580,3169m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.332,669m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III596,8324m2
19Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130,1802m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,1758m2
21Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III143,476m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III403,8384m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III846,2908m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III112,8m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.311,9769m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.425,6644m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,5885100m2
G NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO)
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,832m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,5293tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,06310m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,0561100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,62710m2
H NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (VẬT LIỆU TỦ ĐIỆN SINH HOẠT)
1Lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 600x450x200 lắp âm, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 125A - ICU=30KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 50A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Thanh cái đồng 30x5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m
7Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
8Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
9Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
10Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
11Đầu cốt đồng M1.5 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
12Bu lông M8x20 + đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16bộ
I NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (VẬT LIỆU TỦ ĐIỆN TỔNG)
1Lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 600x450x200 lắp âm, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 80A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 40A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 32A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Thanh cái đồng 30x5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m
6Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
7Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
8Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
9Bu lông M8x20 + đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16bộ
J NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (VẬT LIỆU TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 1)
1Lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 600x450x200 lắp âm, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 32A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Thanh cái đồng 30x5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m
5Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
6Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
8Bu lông M8x20 + đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bộ
K NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (VẬT LIỆU TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 2+3)
1Lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 600x450x200 lắp âm, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 40A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Thanh cái đồng 30x5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m
6Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
7Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
8Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bu lông M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
9Bu lông M8x20 + đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20bộ
L NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA DỰ KIẾN)
1Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
4Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
5Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
6Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75m
8Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III224m
M NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT)
1Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x300x150 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2tủ
2Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8tủ
3Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 50A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
8Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 ModulePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6hộp
9Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
10Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
11Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
12Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42cái
16Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50bộ
17Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51bộ
18Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16bộ
19Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
20Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33m
21Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93m
22Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m
23Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III248m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III305m
25Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.190m
26Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
27Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.670m
28Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21hộp
N NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (ĐIỆN TỔNG THỂ)
1Lắp đặt khung vỏ tủ điện kích thước 600x450x200 lắp âm, sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 POLE SBE 200A - ICU=30KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 80A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80m
O NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NƯỚC NGOẠI TUYẾN)
1Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
4Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
5Lắp đặt van phao điện tự động đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
6Lắp đặt van gạt đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
7Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,92100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Máy bơm chân không tự động EKSM 130 (125W)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
13Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
14Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
15Di chuyển đồng hồ nước và hộp bảo vệ (Nhân công bậc 4.0/7 nhóm 3)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
16Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,79m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,93m3
18Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,86m3
P NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3212100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3212100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III310m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55m
7Mũ chống dột bằng tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,69100m
9Lắp đặt cút PVC, đường kính d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39cái
10Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
11Lắp đặt lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,015100m
Q NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bể
2Lắp đặt van phao, đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
7Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35cái
10Lắp đặt van gạt đường kính 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
11Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
12Lắp đặt van gạt đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
13Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,52100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,66100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III198cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III126cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR d=20 ren trongPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
24Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,29100m
25Lắp đặt tê nhựa đường kính d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
26Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
27Lắp đặt ống nhựa UPVC C1 D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
28Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
29Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15100m
31Lắp đặt cút nhựa đường kính d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
32Lắp đặt tê nhựa đường kính d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,46100m
34Lắp đặt cút nhựa đường kính D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44cái
35Lắp đặt tê nhựa đường kính D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34cái
36Lắp đặt côn thu nhựa D125-75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,38100m
38Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
39Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
40Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
42Lắp đặt van 1 chiều D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
43Lắp đặt chậu rửa công nghiệp 2 hố inox KT 1200x750x850 + vòi chậuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
44Bàn sơ chế inox 1 tầng có gáy KT 1500x750x850Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
45Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
46Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
47Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
R NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU)
1Đào kênh mương, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3112100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1037100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7187m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,3733m3
5Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0081m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8264m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2447tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,223100m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,488m2
10Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,219m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III92cấu kiện
S BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4454100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,552m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1292tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1488100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,164m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2222tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7119tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,608100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,05m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,101tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6219tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0288tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,327100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,282m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5933tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7604100m2
18Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0687m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1345m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0005tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0205tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0066100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cấu kiện
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6256m2
25Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172,8m2
26Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172,8m2
27Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172,8m2
28Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81,2856m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5919100m3
T HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21chiếc
2Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3chiếc
3Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3chiếc
4Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4chiếc
5Lắp đặt hộp đấu dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18chiếc
6Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6chiếc
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9chiếc
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III146m
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III540m
10Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
11Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III716m
13Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 trung tâm
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bộ
16Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172m
19Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3m
20Lắp đặt cáp đồng trấn 1x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5m
21Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D18x2.4mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cọc
22Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11.3kg/baoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bao
23Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72m3
24Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72m3
25Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6hộp
26Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cuộn
27Van góc chữa cháy D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6chiếc
28Khớp nối ren trong D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6chiếc
29Khớp nối đầu vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6chiếc
30Lăng phun D50/19Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6chiếc
31Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
32Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
33Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06100m
36Lắp đặt tê thép d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
37Lắp đặt tê thép d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
38Lắp đặt cút thép d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
39Lắp đặt côn thu thép d=100x65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
40Lắp đặt côn thu thép d=65x50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
41Lắp đặt côn thu thép d=65x25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
42Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
43Lắp đặt van xả khí đường kính van d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
44Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h; P=30kwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
45Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel Q=90m3/h; P=35kwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
46Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
47Lắp đặt bình áp lực 200LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1chiếc
48Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm điện, 1 bơm Diesel, 1 bơm bù ápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1chiếc
49Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
50Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7100m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,02100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
56Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
57Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
58Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
59Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
60Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
61Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
62Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
63Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
64Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
65Lắp đặt khớp nối mềm d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
66Lắp đặt khớp nối mềm d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
67Lắp đặt khớp nối mềm d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
68Lắp đặt y lọc nối bích d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
69Lắp đặt y lọc nối bích d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
70Lắp đặt y lọc nối bích d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
71Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
72Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
73Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
74Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
75Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
76Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
77Lắp bích thép đặc đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4chiếc
78Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
79Lắp đặt tê thép d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
80Lắp đặt tê thép d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
81Lắp đặt tê thép d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
82Lắp đặt tê thép d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
83Lắp đặt cút thép d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
84Lắp đặt cút thép d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
85Lắp đặt cút thép d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
86Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80m
87Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15m
88Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m
89Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24m
90Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
91Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80m
92Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
93Cuộn vòi chữa cháy D65Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cuộn
94Lăng phun D65/13Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2chiếc
95Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2tủ
96Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7100m
97Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1715m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0113100m2
100Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,72m3
101Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,72m3
U THÁO DỠ
1Đào phá móng nhà cũ (Bản vẽ TT-02) bằng máy xúc 0.65m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca
V SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,18100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,3183100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,3183100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,3183100m3/1km
W SÂN HÈ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,56m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III275,6m2
X CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4125m3
2Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1375m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,325m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0906m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0368tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0481100m2
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1459m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,484m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0153tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,14tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0867100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5118m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0138tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0983tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0608100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0755m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0712tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0801100m2
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6205m3
20Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,227m3
21Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,832m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1992m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6354m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,01m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,76m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằ, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,6766m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,817100m2
28Gia công cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,336tấn
29Gia công cửa cổng bằng thép tôn mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0361tấn
30Gia công ray cổng bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0442tấn
31Bánh xe đẩyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
32Lắp dựng cửa khung sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,325m2
33Lắp khóa cửa cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
34Sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III315,4967kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3184m2
36Lắp dựng khung biển hiệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,94m2
37Gia công lắp đặt biển hiệu trường bằng tấm nhôm Alu dày 4lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4m2
38Biển chữ tên trường bằng inox theo thiết kế (lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1biển
Y KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,197100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,399100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III119,6995m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,3m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,42m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180,29m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,9756m3
8Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III295,7635m2
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,624100m
10Đắp đất sét đầm chặtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9575m3
11Xếp đá 4x6 tại vị trí ống thoát nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,674m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,194m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,176m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,176m2
Z TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,289100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0963100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4001m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7367m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8603m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,36m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0193tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1134tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1236100m2
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6301m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,7613m3
12Đắp vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,34m
13Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,611m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III249,084m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III293,695m2
AA NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,858m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,208m3
3Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3553m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,212m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,056100m2
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1896m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3544m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9647m3
10Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,67m2
11Gia công cột bằng thép ống trãng kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0836tấn
12Lắp dựng cột thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0836tấn
13Gia công giằng mái thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0373tấn
14Lắp dựng giằng mái thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0373tấn
15Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0676tấn
16Lắp dựng vì kèo thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0676tấn
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,23tấn
18Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,23tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,7512m2
20Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5236100m2
21Máng tôn khổ rộng 400mm dày 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Công trình thi công trong nội thành của thành phố. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng . Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)53
3 Cán bộ khối lượng 1 có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh ( bản gốc hoặc phô tô công chứng)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. (phô tô công chứng )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg2
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
7 Máy mài >=2,7KW2
8 Máy trộn bê tông >=250lít2
9 Máy trộn vữa >=150lít2
10 Máy đào >=0,8m31
11 Máy ủi >=108CV1
12 Máy vận thăng >=0,8 tấn1
13 Ô tô tự đổ >=7tấn ((kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)3
14 Cần cẩu >= 10 tấn1
15 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->