Gói thầu: Mua công cụ dụng cụ cho phòng Quay phim Đạo diễn Ban Khoa giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban khoa giáo Đài Truyền Hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua công cụ dụng cụ cho phòng Quay phim Đạo diễn Ban Khoa giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên năm 2021 của Ban Khoa giáo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 23:33:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,723,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt cho cơ quan nhà nước theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây:Hợp đồng tương tự chỉ được tính phần việc tương tự với gói thầu đang xét. (Cung cấp Bản chứng thực hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; các hợp đồng cho các gói thầu phải có Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị truyền hình là 2 hoặc khác 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 700 triệu VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --Toàn bộ thiết bị bàn giao được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thutheo đúng tiêu chuẩn và quy định của Nhà sản xuất- Có Scan Bản gốc hoặc scan bản chứng thực tài liệu xác nhận Bảo hành trực tiếp của Nhà sản xuất/Nhà phân phối cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) tại Biểu phạm vi cung cấp thuộc Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu trong E-HSDT của Nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, tích hợp hướng dẫn sử dụng thiết bị truyền hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ Điện ảnh Truyền hình (Kèm bản chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của cán bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, tích hợp hướng dẫn sử dụng thiết bị âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ đào tạo thiết kế âm thanh, (Kèm bản chứng thực chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của cán bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây mic cài áo | 30 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất | |
| 2 | Kính lọc đường kính 82 mm | 2 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 3 | Kính lọc đường kính 77 mm | 2 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 4 | Kính lọc đường kính 95 mm | 4 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ sạc pin 9v | 2 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 6 | Pin sạc 9V 175 mAh vỉ 1 viên | 4 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 7 | Pin sạc AA dung lượng 2500 mAh vỉ 4 viên | 15 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 8 | Máy sạc pin | 15 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bộ vệ sinh ống kính | 15 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 10 | Micro dùng cho máy quay | 5 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất | |
| 11 | Dây mic (đầu XRL to 3.5 ) | 25 | Sợi | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 12 | Dây mic (đầu 3.5 to 3.5 ) | 15 | Sợi | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 13 | Dây mic XLR female to XLR male 15f (5 mét ). | 15 | Sợi | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 14 | Dây micro HDMI to HDMI 1,5m. | 4 | Sợi | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bộ pin sạc (01 bộ 02 viên) | 2 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất | |
| 16 | Sạc pin đôi dùng cho pin | 2 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối | |
| 17 | Máy ảnh siêu nhỏ gọn (thân máy) | 2 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối | |
| 18 | Bộ phụ kiện pin kèm nguồn | 2 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối | |
| 19 | Nắp cứng bảo vệ ống kính dự phòng | 2 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối | |
| 20 | Bộ pin sạc | 2 | Bộ | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V | (*) Tài liệu xác nhận của Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối | |
| 21 | Thẻ nhớ dung lượng 256GB | 4 | Chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt cho cơ quan nhà nước theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây:Hợp đồng tương tự chỉ được tính phần việc tương tự với gói thầu đang xét. (Cung cấp Bản chứng thực hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; các hợp đồng cho các gói thầu phải có Thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị truyền hình là 2 hoặc khác 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 700 triệu VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --Toàn bộ thiết bị bàn giao được bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thutheo đúng tiêu chuẩn và quy định của Nhà sản xuất- Có Scan Bản gốc hoặc scan bản chứng thực tài liệu xác nhận Bảo hành trực tiếp của Nhà sản xuất/Nhà phân phối cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) tại Biểu phạm vi cung cấp thuộc Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu trong E-HSDT của Nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, tích hợp hướng dẫn sử dụng thiết bị truyền hình | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ Điện ảnh Truyền hình (Kèm bản chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của cán bộ) | 5 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, tích hợp hướng dẫn sử dụng thiết bị âm thanh | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ đào tạo thiết kế âm thanh, (Kèm bản chứng thực chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của cán bộ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi