Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856543-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 12:34:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,259,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78377E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | 0,7417 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 0,7417 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,326 | m3 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,3217 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,472 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3217 | tấn | |
| 7 | Công sửa chữa đầu vì kèo bị mục (tận dụng xà gồ gỗ tháo dỡ) | 2 | công | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 48,0975 | m2 | |
| 9 | Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ nhựa (VL+NC) | 62,01 | m2 | |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 2 | lỗ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,004 | 100m | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,075 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 4,075 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 7,9254 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,9254 | 1m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 12,2418 | m2 | |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,2418 | m2 | |
| 18 | Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC) | 3 | bộ | |
| 19 | Thay Cánh cửa sổ gỗ, kính 5mm, dán decal (VL+NC) | 0,7182 | m2 | |
| 20 | Thay kính trắng dày 5mm, dán decal (VL+NC) | 0,495 | m2 | |
| 21 | Thay nẹp kính bằng gỗ 8x12mm (VL+NC) | 1,45 | m | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 124,4535 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,53 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 24,1765 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,63 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,53 | m2 | |
| 29 | Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ | 2 | công | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt quạt ốp trần đảo 47W + ty treo STK 20x20x1.4mm | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường 47W | 5 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W, chóa Inox | 4 | bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox + e ke treo đèn | 2 | bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W | 1 | bộ | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi quạt trần đảo 400W | 1 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A | 1 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 16A | 1 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A | 6 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A | 1 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB | 1 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 10 | hộp | |
| 42 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | 10 | hộp | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40,5 | m | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 30 | 38,6 | m | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 9 | hộp | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 111,8 | m | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 63,6 | m | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 40 | m | |
| 49 | Băng keo cách điện | 4 | cuộn | |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG & HỖ TRỢ HỌC TẬP: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | 4,3789 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,5125 | 100m2 | |
| 3 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 4,8914 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,9248 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1649 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 2,11 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,9456 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,11 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 270,558 | m2 | |
| 10 | Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ trần nhựa (VL+NC) | 270,558 | m2 | |
| 11 | Công sửa chữa, cân chỉnh, gia cố dầm trần | 6 | công | |
| 12 | Tháo dỡ và đóng chỉ trần nhựa (VL+NC) | 84 | m | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 112,14 | m2 | |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,14 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 44,9106 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,9906 | 1m2 | |
| 17 | Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC) | 30 | bộ | |
| 18 | Thay khung bao cửa sổ gỗ (VL+NC) | 5,86 | m | |
| 19 | Thay kính trắng dày 5mm, dán decal (VL+NC) | 2,024 | m2 | |
| 20 | Thay nẹp kính bằng gỗ 8x12mm (VL+NC) | 2,68 | m | |
| 21 | Thay nẹp khung bao bằng gỗ 10x50mm (VL+NC) | 7,3 | m | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 21,8424 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,8424 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng đá mài | 1,2 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 27 | Láng granitô bậc cấp | 1,2 | m2 | |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh sạch sê nô | 4 | công | |
| 29 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 14 | lỗ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,028 | 100m | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,901 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 36,901 | m2 | |
| 33 | Đai kẹp Inox giữ ống thoát nước | 6 | cái | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 537,2534 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 531,0112 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 206,9496 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 760,0454 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 531,0112 | m2 | |
| 39 | Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ | 14 | công | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt quạt ốp trần đảo 47W + ty treo STK 20x20x1.4 | 14 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 30 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W, chóa Inox | 28 | bộ | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox + e ke treo đèn | 6 | bộ | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W | 4 | bộ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi quạt trần đảo 400W | 7 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A | 5 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 16A | 3 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A | 37 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A | 8 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A + cùm CB | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB | 7 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A + cùm CB | 1 | cái | |
| 54 | Đế công tắc, ổ cắm, CB nổi các loại | 61 | hộp | |
| 55 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | 61 | hộp | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 176,6 | m | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 3P | 240 | m | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 749 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 421,2 | m | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 32,2 | m | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 98,4 | m | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 53 | hộp | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt sứ cách điện + ống chỉ 70, móc treo chữ U, tắc kê | 2 | Cái | |
| 64 | Băng keo cách điện | 22 | cuộn | |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | 4,3635 | 100m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 4,3635 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,918 | m3 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,8928 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,096 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8928 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 266,6115 | m2 | |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ nhựa (VL+NC) | 266,6115 | m2 | |
| 9 | Công sửa chữa, cân chỉnh, gia cố dầm trần | 4 | công | |
| 10 | Tháo dỡ và đóng chỉ trần nhựa (VL+NC) | 55,28 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 98,82 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,82 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 47,5524 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,4644 | 1m2 | |
| 15 | Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC) | 24 | bộ | |
| 16 | Thay Cánh cửa sổ gỗ, kính 5mm, dán decal (VL+NC) | 1,4364 | m2 | |
| 17 | Thay kính trắng dày 5mm, dán decal (VL+NC) | 3,036 | m2 | |
| 18 | Thay nẹp kính bằng gỗ 8x12mm (VL+NC) | 18,29 | m | |
| 19 | Thay nẹp khung bao bằng gỗ 10x50mm (VL+NC) | 8,95 | m | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,74 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,74 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền đá mài | 2,5 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5 | m2 | |
| 25 | Láng granitô bậc cấp | 2,5 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch các loại | 0,48 | m2 | |
| 27 | Lát gạch bông 200x200mm, PCB40 (gạch tận dụng) | 0,48 | m2 | |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh sạch sê nô | 4 | công | |
| 29 | Đục lỗ sê nô bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 14 | lỗ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,028 | 100m | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,8075 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 36,8075 | m2 | |
| 33 | Đai kẹp Inox giữ ống thoát nước | 6 | cái | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 437,133 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 477,2592 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 194,1507 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 640,7137 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 477,2592 | m2 | |
| 39 | Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ | 12 | công | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt quạt ốp trần đảo 47W + ty treo đèn STK 20x20x1.4 | 12 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 30 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W, chóa Inox | 24 | bộ | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox + e ke treo đèn | 12 | bộ | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W | 4 | bộ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi quạt trần đảo 400W | 6 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 16A | 6 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A | 36 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A | 6 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A + cùm CB | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB | 6 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A + cùm CB | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại | 56 | hộp | |
| 55 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | 56 | hộp | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 219 | m | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 3P | 216,6 | m | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 49 | hộp | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 702 | m | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 381,6 | m | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 27,6 | m | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 203 | m | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt sứ cách điện + ống chỉ 70, móc treo chữ U, tắc kê | 4 | Cái | |
| 64 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| D | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Công chặt nhánh cây, dọn dẹp vệ sinh sàn, sê nô mái | 5 | công | |
| 2 | Đục lỗ sê nô bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 6 | lỗ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,012 | 100m | |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,488 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,488 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | 1 | m2 | |
| 9 | Công chùi rửa, vệ sinh sạch gạch nền, gạch ốp tường toàn bộ khu WC | 10 | công | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 55,2056 | m2 | |
| 11 | Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ nhựa (VL+NC) | 55,2056 | m2 | |
| 12 | Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC) | 11 | bộ | |
| 13 | Thay khung cánh cửa sổ gỗ (VL+NC) | 24,96 | m | |
| 14 | Thay kính trắng dày 5mm (VL+NC) | 0,1444 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 23,552 | m2 | |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,552 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 116,4401 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 131,1237 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 25,6984 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,1237 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,1385 | m2 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1646 | tấn | |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1646 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,066 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,066 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,2296 | 1m2 | |
| 27 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | 0,2567 | 100m2 | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W | 7 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 16A | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB | 1 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB nổi các loại | 4 | hộp | |
| 33 | Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại | 4 | hộp | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 9,8 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 30 | 30,2 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 7 | hộp | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 57,6 | m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 37 | m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 10 | m | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt sứ cách điện + ống chỉ 70, móc treo chữ U, tắc kê | 2 | Cái | |
| 41 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,285 | 100m | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,168 | 100m | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,048 | 100m | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 10 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 8 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 6 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21mm | 8 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa ren trong D21mm | 8 | cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm | 8 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa giảm Dxd = 90/34mm | 8 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | 6 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D27mm | 2 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | 8 | bộ | |
| 57 | Khung STK 30x30x1.4, sơn hoàn thiện (VL+NC) | 10 | cái | |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,79 | m2 | |
| E | HẦM THẤM XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,7742 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,4432 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,2707 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,06 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0024 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0084 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0005 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78377E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | . | 1 |
| 5 | Máy đục phá bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Xe cẩu | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi