Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856543-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 12:34:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,259,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78377E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG HỌC:
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng0,7417100m2
2Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem0,7417100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,326m3
4Gia công xà gồ thép0,3217tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,4721m2
6Lắp dựng xà gồ thép0,3217tấn
7Công sửa chữa đầu vì kèo bị mục (tận dụng xà gồ gỗ tháo dỡ)2công
8Tháo dỡ trần48,0975m2
9Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ nhựa (VL+NC)62,01m2
10Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m22lỗ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,004100m
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,075m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng4,075m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại7,9254m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,92541m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ12,2418m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,2418m2
18Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC)3bộ
19Thay Cánh cửa sổ gỗ, kính 5mm, dán decal (VL+NC)0,7182m2
20Thay kính trắng dày 5mm, dán decal (VL+NC)0,495m2
21Thay nẹp kính bằng gỗ 8x12mm (VL+NC)1,45m
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột124,4535m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột81,53m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần24,1765m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,63m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,53m2
29Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ2công
30Cung cấp và lắp đặt quạt ốp trần đảo 47W + ty treo STK 20x20x1.4mm2cái
31Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường 47W5cái
32Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W, chóa Inox4bộ
33Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox + e ke treo đèn2bộ
34Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W1bộ
35Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi quạt trần đảo 400W1cái
36Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 16A1cái
37Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 16A1cái
38Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A6cái
39Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A1cái
40Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB1cái
41Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại10hộp
42Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại10hộp
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm40,5m
44Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 3038,6m
45Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông9hộp
46Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2111,8m
47Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm263,6m
48Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm240m
49Băng keo cách điện4cuộn
B SỬA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG & HỖ TRỢ HỌC TẬP:
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng4,3789100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,5125100m2
3Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem4,8914100m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,9248m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1649tấn
6Gia công xà gồ thép2,11tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ153,94561m2
8Lắp dựng xà gồ thép2,11tấn
9Tháo dỡ trần270,558m2
10Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ trần nhựa (VL+NC)270,558m2
11Công sửa chữa, cân chỉnh, gia cố dầm trần6công
12Tháo dỡ và đóng chỉ trần nhựa (VL+NC)84m
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ112,14m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,14m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại44,9106m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ189,99061m2
17Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC)30bộ
18Thay khung bao cửa sổ gỗ (VL+NC)5,86m
19Thay kính trắng dày 5mm, dán decal (VL+NC)2,024m2
20Thay nẹp kính bằng gỗ 8x12mm (VL+NC)2,68m
21Thay nẹp khung bao bằng gỗ 10x50mm (VL+NC)7,3m
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ21,8424m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB406m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,8424m2
25Phá dỡ nền - Nền láng đá mài1,2m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,2m2
27Láng granitô bậc cấp1,2m2
28Dọn dẹp vệ sinh sạch sê nô4công
29Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m214lỗ
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,028100m
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4036,901m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng36,901m2
33Đai kẹp Inox giữ ống thoát nước6cái
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột537,2534m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột531,0112m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần206,9496m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ760,0454m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ531,0112m2
39Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ14công
40Cung cấp và lắp đặt quạt ốp trần đảo 47W + ty treo STK 20x20x1.414cái
41Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường30cái
42Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W, chóa Inox28bộ
43Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox + e ke treo đèn6bộ
44Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W4bộ
45Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi quạt trần đảo 400W7cái
46Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A5cái
47Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 16A3cái
48Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A37cái
49Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A8cái
50Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng1hộp
51Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A + cùm CB1cái
52Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB7cái
53Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A + cùm CB1cái
54Đế công tắc, ổ cắm, CB nổi các loại61hộp
55Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại61hộp
56Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm176,6m
57Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 3P240m
58Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2749m
59Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2421,2m
60Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm232,2m
61Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm298,4m
62Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông53hộp
63Cung cấp và lắp đặt sứ cách điện + ống chỉ 70, móc treo chữ U, tắc kê2Cái
64Băng keo cách điện22cuộn
C SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC:
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng4,3635100m2
2Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem4,3635100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,918m3
4Gia công xà gồ thép1,8928tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ138,0961m2
6Lắp dựng xà gồ thép1,8928tấn
7Tháo dỡ trần266,6115m2
8Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ nhựa (VL+NC)266,6115m2
9Công sửa chữa, cân chỉnh, gia cố dầm trần4công
10Tháo dỡ và đóng chỉ trần nhựa (VL+NC)55,28m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ98,82m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ98,82m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại47,5524m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ141,46441m2
15Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC)24bộ
16Thay Cánh cửa sổ gỗ, kính 5mm, dán decal (VL+NC)1,4364m2
17Thay kính trắng dày 5mm, dán decal (VL+NC)3,036m2
18Thay nẹp kính bằng gỗ 8x12mm (VL+NC)18,29m
19Thay nẹp khung bao bằng gỗ 10x50mm (VL+NC)8,95m
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ19,74m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,74m2
23Phá dỡ nền - Nền đá mài2,5m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,5m2
25Láng granitô bậc cấp2,5m2
26Phá dỡ nền gạch các loại0,48m2
27Lát gạch bông 200x200mm, PCB40 (gạch tận dụng)0,48m2
28Dọn dẹp vệ sinh sạch sê nô4công
29Đục lỗ sê nô bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m214lỗ
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,028100m
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4036,8075m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng36,8075m2
33Đai kẹp Inox giữ ống thoát nước6cái
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột437,133m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột477,2592m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần194,1507m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ640,7137m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ477,2592m2
39Công tháo dỡ dọn dẹp hệ thống, thiết bị điện cũ12công
40Cung cấp và lắp đặt quạt ốp trần đảo 47W + ty treo đèn STK 20x20x1.412cái
41Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường30cái
42Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đôi 1,2m, 2x18W, chóa Inox24bộ
43Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W, chóa Inox + e ke treo đèn12bộ
44Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W4bộ
45Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi quạt trần đảo 400W6cái
46Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A1cái
47Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 16A6cái
48Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 16A36cái
49Cung cấp và lắp đặt ô cắm đôi 16A6cái
50Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng1hộp
51Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A + cùm CB1cái
52Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB6cái
53Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A + cùm CB1cái
54Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại56hộp
55Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại56hộp
56Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm219m
57Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 3P216,6m
58Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông49hộp
59Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2702m
60Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2381,6m
61Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm227,6m
62Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2203m
63Cung cấp và lắp đặt sứ cách điện + ống chỉ 70, móc treo chữ U, tắc kê4Cái
64Băng keo cách điện20cuộn
D SỬA CHỮA KHU VỆ SINH:
1Công chặt nhánh cây, dọn dẹp vệ sinh sàn, sê nô mái5công
2Đục lỗ sê nô bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m26lỗ
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,012100m
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,488m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,488m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường1m2
8Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, XM PCB401m2
9Công chùi rửa, vệ sinh sạch gạch nền, gạch ốp tường toàn bộ khu WC10công
10Tháo dỡ trần55,2056m2
11Trần tôn lạnh dày 2.8zem + khung xương nhôm, chỉ nhựa (VL+NC)55,2056m2
12Sửa chữa cửa (thay bản lề, tay nắm, chốt, móc gió Inox) (VL+NC)11bộ
13Thay khung cánh cửa sổ gỗ (VL+NC)24,96m
14Thay kính trắng dày 5mm (VL+NC)0,1444m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ23,552m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,552m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột116,4401m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột131,1237m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần25,6984m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,1237m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ142,1385m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1646tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1646tấn
24Gia công xà gồ thép0,066tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,066tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,22961m2
27Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem0,2567100m2
28Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m, 1x18W7bộ
29Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 16A2cái
30Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 16A1cái
31Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A + cùm CB1cái
32Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB nổi các loại4hộp
33Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại4hộp
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm9,8m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp 3030,2m
36Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông7hộp
37Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm257,6m
38Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm237m
39Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm210m
40Cung cấp và lắp đặt sứ cách điện + ống chỉ 70, móc treo chữ U, tắc kê2Cái
41Băng keo cách điện2cuộn
42Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,285100m
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,168100m
45Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,048100m
46Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90mm10cái
47Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34mm8cái
48Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27mm6cái
49Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o Dxd = 27/21mm8cái
50Cung cấp và lắp đặt co nhựa ren trong D21mm8cái
51Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90mm8cái
52Cung cấp và lắp đặt nối nhựa giảm Dxd = 90/34mm8cái
53Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm6cái
54Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm6cái
55Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D27mm2cái
56Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả8bộ
57Khung STK 30x30x1.4, sơn hoàn thiện (VL+NC)10cái
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,79m2
E HẦM THẤM XÂY MỚI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,77421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,4432m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,072m3
4Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,2707m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,06m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0024100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0084tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0005100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78377E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.21
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy khoan bê tông .1
4 Máy trộn vữa .1
5 Máy đục phá bê tông .1
6 Máy hàn .1
7 Xe cẩu .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->