Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851924-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 00:14:00 đến ngày 2021-08-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,289,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất (xe lu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,4039100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,251m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,7668100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4021,5415m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4022,75m3
6Ván khuôn móng cột0,6584100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,2168100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3386100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,6042100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,5728100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,5266100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,4297100m2
13Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4018100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4044,5372m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,456m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,48m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4037,4888m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,936m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4010,448m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4075,3788m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4032,6618m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,9871m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1143tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,8811tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6552tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,5804tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4423tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,1286tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3824tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,21tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3904tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1721tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,165tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1272tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2609tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6767tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4712tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7604tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2158tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4228tấn
41Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,5685m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409,36m2
43Kẻ ron caro7,92m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB404,0453m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ công149,0407m3
46Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4036,8246m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4052,6612m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4064,0876m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,894m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,706m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,488m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,632m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5304m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,6192m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4196m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,0534m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3775m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40311,294m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.219,034m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40459,308m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,1m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40173,456m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40260,42m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40498,476m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40698,67m2
66Bả bằng bột bả vào tường1.823,561m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.610,202m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.019,84m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.413,923m2
70Đắp bánh ú vữa XM mác7596,57m2
71Công tác ốp đá da vào tường54,022m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40622,16m
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40188,6328m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng188,6328m2
75Quét nước xi măng 2 nước188,6328m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40410,76m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40232,482m2
78Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB4025,561m2
79Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB4031,08m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4042,67m2
81Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40133,74m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm40,1112m2
83Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)20,82m2
84Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,0306100m2
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem4,6185100m2
86Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung138,06m2
87Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô50,4m2
88Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô7,04m2
89Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô10,56m2
90Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, có chia ô121,98m2
91Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, không chia ô2,88m2
92Vách ngăn lam ri nhôm, khung ngoại nhôm hộp (phụ kiện đi kèm)1,2m2
93Cửa lên mái tôn dày 5ly + khung thép hộp 30x30x1,4 + bản lề1,1236m2
94Vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly phản quang, có chia ô15,08m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm193,9836m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền15,08m2
97Nẹp nhôm T12x4,5 nẹp khe lún23m
98Tay vịn Inox D60x2mm58,7m
99Tay vịn Inox D34x2mm11,8m
100Lan can inox ram dốc6,4m2
101Lắp dựng lan can inox18,14m2
102Nắp chụp tay vịn inox (tạm tính)42cái
103Gia công xà gồ STK2,2815tấn
104Lắp dựng xà gồ STK2,2815tấn
105Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện121,98m2
106Lắp dựng hoa sắt cửa121,98m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ254,9761m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,6117100m2
109Quạt trần 77W/220V + dimmer18cái
110Đèn trần led 20W (đuôi + bóng)12bộ
111Đèn trần led 50W (đuôi + bóng)50bộ
112Công tắc đơn âm tường 16A/220V + đế + mặt35cái
113Công tắc 2 chiều âm tường 16A/220V2cái
114Ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V56cái
115Tủ điện âm 125x200x58, vỏ kim loại 6 modul3hộp
116Dây CV 1,5mm21.325m
117Dây CV 2,5mm2595m
118Dây CV 4mm2140m
119Dây CV 10mm2250m
120Dây CXV 16mm220m
121ELCB 2P 125A/35kA2cái
122ELCB 2P 75A/35kA1cái
123MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt10cái
124Hộp nối phân dây (chống cháy)90hộp
125Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)90hộp
126Ống nhựa PVC D201.000m
127Dây CXV 25mm2150m
128Ống nhựa PVC D340,75100m
129Co nhựa PVC D343cái
130Dây mạng internet300m
131Ổ cắm mạng (nhân mạng)10cái
132Đầu bấm dây mạng (hạt mạng)30cái
133Thiết bị chia mạng 16 cổng1cái
134Tủ mạng rack1cái
135Ống nhựa uPVC D1140,2100m
136Ống nhựa uPVC D900,16100m
137Ống nhựa uPVC D600,32100m
138Ống nhựa uPVC D341,4100m
139Ống nhựa uPVC D270,35100m
140Ống nhựa uPVC D210,2100m
141Co 90độ D1681cái
142Co 90độ D1146cái
143Co 90độ D902cái
144Co 90độ D606cái
145Co 90độ D3410cái
146Co 90độ D2712cái
147Co 90độ D219cái
148Co 90độ ren trong D2120cái
149Tê nhựa D1681cái
150Tê nhựa D1141cái
151Tê nhựa D902cái
152Tê nhựa D606cái
153Tê nhựa D3410cái
154Tê nhựa D278cái
155Tê nhựa D218cái
156Tê rút nhựa D90/606cái
157Tê rút nhựa D60/348cái
158Tê rút nhựa D34/276cái
159Tê rút nhựa D27/2110cái
160Tê rút nhựa D90/346cái
161Co rút nhựa D168/1141cái
162Co rút nhựa D90/602cái
163Co rút nhựa D27/2110cái
164Co rút nhựa D90/346cái
165Co rút nhựa D60/3410cái
166Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2)2bộ
167Xí bệt + vòi rửa + phụ kiện6bộ
168Tiểu treo + vòi xả + phụ kiện2bộ
169Lavabo + vòi rửa + phụ kiện6bộ
170Van 1 chiều D34 đồng4cái
171Van khóa 2 chiều đồng8cái
172Phễu thu inox 120x12010cái
173Bồn đứng inox 1m3 + đế + van phao + phụ kiện1bể
174Bồn đứng inox 2m3 + đế + van phao + phụ kiện1bể
175Ống nhựa PVC D901,75100m
176Ống nhựa PVC D340,06100m
177Co 90độ D9045cái
178Cầu chắn rác D9022cái
179Khâu nối PVC D9022cái
180Bát giữ ống132cái
181Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,1m3
182Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1728m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,01100m2
184Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0066tấn
185Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,07m3
186Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,64m2
187Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403,56m2
188Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m1bộ
189Van 1 chiều nhựa D341cái
190Nối D342cái
191Đầu bin nhựa D341cái
192Băng keo non3cuộn
193Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2149100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0644100m3
195Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,59m3
196Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6907m3
197Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3418m3
198Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
199Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,136m2
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4732m3
201Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0582tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
204Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0199100m2
B HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Dọn bỏ lớp phong hóa, vệ sinh mặt bằng8,19100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,17361m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,3912m3
4Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,7352m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0271100m3
6Ốp tường trụ, cột gạch gốm 240x60mm, XM PCB4058,7808m2
7Trải lớp ni lông8,19100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4081,9m3
9Kẻ roon819m2
10Đắp đất màu trồng cây34,3868m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm28,5510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén11,42m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0724100m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8134100m3
5Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4016,412m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1218100m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,7116m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40231,2709m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4092,96m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,5968100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,2192m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,9453tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2331cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D200x9,6mm0,19100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,2100m
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,3982m3
D SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,853,08100m3
2Cát san nền294,8m3
E HẠNG MỤC: PCCC + THU SÉT
1Bình chữa cháy khí 5kg MT58bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ48bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 650x400x2008hộp
4Bộ nội qui tiêu lệnh4Bộ
5Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7phân8bịch
6Dây CXV 4mm2100m
7Ống nhựa luồn PVC D4250m
8Co 90độ PVC D427cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường19,9308m3
11Hộp đựng PCCC4hộp
12Ống STK D76x40,8100m
13Co STK D7612cái
14Tê STK D764cái
15Côn giảm D76/504cái
16Van mở D761cái
17Van chữa cháy D504cái
18Vòi chữa cháy D50 chữa cháy4Cuộn
19Lăng chữa cháy D504Cái
20Đầu nối răng trong D504cái
21Đầu nối răng ngoài D504cái
22Máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=27m3/h, H=55m11 máy
23Máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=27m3/h, H=55m11 máy
24Van 1 chiều2cái
25Khớp nối mềm4cái
26Van khóa D762cái
27Y lọc2cái
28Van lúp-pê2cái
29Đồng hồ đo áp lực2cái
30Trụ PCCC bên ngoài D76 + lăng, vòi, tủ đựng vòi1cái
31Tủ đựng vói chữa cháy ngoài nhà (2 vòi A +2 Lăng A)1bộ
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,4100m3
34Tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC11 trung tâm
35Đầu báo khói1,810 đầu
36Nút ấn khẩn0,85 nút
37Chuông báo động0,85 chuông
38Điện trở đầu cuối4cái
39Dây cáp CVV 1x2Cx1,5mm2450m
40Ống PVC D16 luồn dây450m
41Đèn báo phòng áp tường25 đèn
42Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm1cái
43Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm230m
44Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng26m
45Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp10cọc
46Hộp đo điện trở1hộp
47Ống PVC D270,26100m
48Bát giữ chân + cáp neo dây D64bộ
49Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)1trụ
50Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,6m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,6m3
52Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0591100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0308100m3
54Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,6329m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,2578m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0949100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0512tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0868tấn
59Bulong neo19cái
60Gia công cột bằng thép hình0,3249tấn
61Lắp cột thép các loại0,3249tấn
62Lan can sắt + sơn hoàn thiện29,9106m2
63Lắp dựng lan can sắt29,9106m2
64Bản thang + dầm thang sắt + sơn hoàn thiện20,774m2
65Lắp dựng bản thang sắt20,774m2
66Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,907100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2792100m3
68Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,8m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,4868100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,06100m2
71Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,8314tấn
72Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0851tấn
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,1456m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,45m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB403,861m3
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4048,5064m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,46m2
78Quét nước xi măng 2 nước65,46m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,5643m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu131cấu kiện
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0059100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2533tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0104tấn
84Tấm Waterstop V20023m
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,1081m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,8641m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0062100m3
88Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,348m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,74m3
90Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,624m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,224m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0224100m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,676m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
98Gia công cột bằng thép hình0,0332tấn
99Lắp cột thép các loại0,0332tấn
100Gia công xà gồ thép0,0274tấn
101Lắp dựng xà gồ thép0,0274tấn
102Vách bằng khung thép 30x30x1,5mm, bao lưới B40 + sơn hoàn thiện29m2
103Cửa bằng khung thép 30x30x1,5mm + sơn hoàn thiện2,5 m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,5m2
105Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem0,1204100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202132
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.21
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.21
4 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn3
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
11 Máy đầm đất (xe lu) ≥ 9,0 tấn1
12 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->