Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 23:49:00 đến ngày 2021-09-01 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 876,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62932E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH (NHÀ A) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2876 | tấn | |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1307 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9085 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 2,3946 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 0,4183 | tấn | |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9085 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3946 | tấn | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,2 zem | 5,8834 | 100m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn 03 thành phần chống rỉ | 233,8854 | 1m2 | |
| 10 | Bu long neo D16, L=400 | 96 | cái | |
| 11 | Bịt PVC D90 | 24 | cái | |
| 12 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | 68,04 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt đèn LED tròn 12W có chụp | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 264 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | 148 | m | |
| 18 | Lắp đặt công tắt đơn | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 21 | Cầu chì 10A | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bảng điện tổng kt 50cm2 | 1 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp, mặt nạ các loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 200x300 | 1 | hộp | |
| 25 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x200 | 4 | Cái | |
| 26 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 4 | bình | |
| 27 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | 4 | bình | |
| 28 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH (NHÀ B) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2876 | tấn | |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1307 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9085 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 2,3946 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 0,4183 | tấn | |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9085 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3946 | tấn | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,2 zem | 5,8834 | 100m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn 03 thành phần chống rỉ | 233,8854 | 1m2 | |
| 10 | Bu long neo D16, L=400 | 96 | cái | |
| 11 | Bịt PVC D90 | 24 | cái | |
| 12 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | 68,04 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt đèn LED tròn 12W có chụp | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 264 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | 148 | m | |
| 18 | Lắp đặt công tắt đơn | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 21 | Cầu chì 10A | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bảng điện tổng kt 50cm2 | 1 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp, mặt nạ các loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 200x300 | 1 | hộp | |
| 25 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x200 | 4 | Cái | |
| 26 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 4 | bình | |
| 27 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | 4 | bình | |
| 28 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 8 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: MÁNG TÔN, HÀNG RÀO B40. | |||
| 1 | Máng tôn giữa 02 nhà xe (VL + NC) | 46 | Mét | |
| 2 | Bánh xe sắt D90 | 8 | cái | |
| 3 | Thanh ray sắt L50x50x5mm | 12 | m | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 80 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 100 | m3 | |
| 6 | Xoa nền sân bằng máy | 1.000 | M2 | |
| 7 | Cắt roon sân | 1.000 | M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62932E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 650.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy hàn | . | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi