Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864854-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210864843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 23:17:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,361,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5500415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.100083E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, có hạng mục nền, mặt đường, bê tông nhựa.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự). + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tương đương tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng,, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Cần cẩu 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Trạm trộn 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
23-- Ô tô vận tải thùng 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
24-- Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường Thái Phiên; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hà Lam; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.2.217.866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH MTV Lợi Phát; Địa chỉ: 5 Đặng Thai Mai, Phường An Xuân, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0977468237 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, Phường An Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hà Lam; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.2.217.866


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hà Lam; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.2.217.866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT446,3839m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31,509m3
3Vận chuyển bê tông phá dở bằng o tô 7 tấn cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT477,8928m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT477,8928m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT69,4544m3
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,2567m3
7Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 2 = M (85%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT404,0779m3
8Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 2 = NL (15%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT71,3079m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.375,2899m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II; 3kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.375,2899m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT264,433m3
12Đắp nền đường mở rộng K98 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT217,274m3
13Mua đất để đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT627,9657m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT181,004m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT264,5m
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT567,995m2
17Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT567,995m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.388,7503m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.388,7503m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT197,758tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT197,758tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T;43kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT197,758tấn
23Phí qua trạm thu phíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT197,7581 Tấn
B *\ Bó vỉa
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bó vỉa , bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT108,0496m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT425,392m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT46,4064m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,4483m2
C *\ Vỉa hè
1Lát gạch terazzo 40x40x3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT927,778m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT927,778m2
D *\ Hố ga, mương dọc
E * Hố ga
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,6271m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT307,1253m2
3Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3844m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT52,8m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14,13m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT67,2m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,67m3
8Cốt thép chốt tấm gangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0428tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,9245m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4309tấn
11Thép niềng hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,4344tấn
12Thép niềng tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8961tấn
13lắp dựng Tấm gang rácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT45m2
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT901cấu kiện
15Bê tông dầm đỡ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8496m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31,152m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT88cái
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,021tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1536tấn
20Cốt thép gia cố cửa thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1598tấn
F * Mương dọc bê tông
1Bê tông thân mương, M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT171,6058m3
2Ván khuôn thép thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.738,1449m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT105,4725m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT331,9m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT70,423m3
6Bê tông xà mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50,4064m3
7Ván khuôn thép xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT629,36m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT44,8136m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,1365tấn
10Ván khuôn tấm đan đổ tại chổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT398,518m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT254,1234m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2.287,1108m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1.723,0411m3
G *\ Cống qua đường
H Cống bản
I * Thân cống
1BT bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,2801m3
2Ván khuôn gỗ bản cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,156m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3019tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2914tấn
5Bê tông thân cống, M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,294m3
6Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30,01m2
7Bê tông gối kê, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,8496m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,416m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1824tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0133tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,276m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,2m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,092m3
14Cấp phối đá dăm giảm tảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,9m3
15Lắp ghép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41cấu kiện
J * Tường cánh, sân cống
1Bê tông móng sân trước đá 4x6 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,24m3
2Ván khuôn móng sân trước thượng, hạ lưuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,64m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,48m3
K * Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,52m3
2Ván khuôn bản dẫnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,272m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0485tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0796tấn
L * Thi công
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,1598m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT55,4384m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,4495m3
M *\ Cống vào khu dân cư
N Cống bản
O * Thân cống
1Bê tông bản cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,92m3
2Ván khuôn gỗ bản cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,512m2
3Gia công, lắp dựng cốt thépbản cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0776tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1142tấn
5Bê tông thân cống, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,32m3
6Ván khuôn gỗ thân cống- chiều dày ≤45Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT22,752m2
7Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,36m3
8Ván khuôn gỗ xà mũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18,432m2
9Cốt thép gối kê d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1956tấn
10Cốt thép gối kê d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,0216tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,4m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,44m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8m3
14Cấp phối đá dăm giảm tảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,625m3
15Đào hố móng đất cấp 3 = NLTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,141 m3
16Đào hố móng bằng máy đất cấp 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,261 m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31 m3
P Nút giao thông
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18,192m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,16m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT182,58m2
4Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT182,58m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT69,99m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT252,57m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35,966tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35,966tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T; 41 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35,966tấn
10Phí qua trạm thu phíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT35,9661 Tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bó vĩa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,4177m3
12Ván khuôn bó vĩaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT28,6055m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,9038m3
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,745m2
Q *\ Vỉa hè
1Lát gạch terazzoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT75,84m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,2752m2
R *\ Biển báo giao thông
1Gia công biển báo tam giác+ cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5500415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.100083E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, có hạng mục nền, mặt đường, bê tông nhựa.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự). + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tương đương tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 2,13 tỷ đồng,, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
6 Công nhân kỹ thuât 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy bơm Còn hoạt động tốt2
2 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt2
3 - Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt2
4 - Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt3
5 - Máy đầm bàn 1KW Còn hoạt động tốt2
6 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt2
7 - Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt2
8 - Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt2
9 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt1
10 - Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, đăng kiểm1
11 - Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt, đăng kiểm1
12 - Cần cẩu 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
13 - Máy lu bánh hơi 16T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
14 - Máy lu bánh thép 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
15 - Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
16 - Máy lu dắt tay Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
17 - Máy rải 130-140CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
18 - Máy rải 50-60m3/h Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
19 - Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
20 - Trạm trộn 60T/h Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
21 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
22 - Ô tô tự đổ ≥7T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
23 - Ô tô vận tải thùng 2.5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
24 - Máy đào ≥0.8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->