Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862159 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 07:18:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,413,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.413.113.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.223.933.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về bản chất trong đó có hạng mục chính là đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy, phà, cano...- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.189.179.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng >100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí phun sơn >10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tàu kéo > 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÀ 02 LƯỠI TỰ HÀNH - GIÀN ĐÁY | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 6,1387 | |
| 2 | GIÀN ĐÁY | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 4,6807 | |
| 3 | GIÀN MẠN | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 3,2499 | |
| 4 | GIÀN MẠN | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 1,1129 | |
| 5 | VÁCH NGANG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 2,4492 | |
| 6 | VÁCH NGANG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,5984 | |
| 7 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 0,7787 | |
| 8 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,0849 | |
| 9 | GIÀN BOONG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 11,6996 | |
| 10 | GIÀN BOONG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 3,1588 | |
| 11 | LƯỠI PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 8,3352 | |
| 12 | LƯỠI PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 0,1963 | |
| 13 | CẦN BẢY | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 2,3324 | |
| 14 | THƯỢNG TẦNG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 0,741 | |
| 15 | THƯỢNG TẦNG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,1 | |
| 16 | CABIN | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 0,4446 | |
| 17 | CABIN | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,0714 | |
| 18 | MÁI CHE | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 1,6014 | |
| 19 | MÁI CHE | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 1,372 | |
| 20 | MÁI CHE | Sản xuất lan can+cổng phà | tấn | 1,3251 | |
| 21 | MÁI CHE | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khác | tấn | 2,9055 | |
| 22 | LẮP RÁP - GIÀN ĐÁY | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 6,1387 | |
| 23 | GIÀN ĐÁY | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 4,6807 | |
| 24 | GIÀN MẠN | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 3,2499 | |
| 25 | GIÀN MẠN | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 1,1129 | |
| 26 | VÁCH NGANG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 2,4492 | |
| 27 | VÁCH NGANG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,5984 | |
| 28 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 0,7787 | |
| 29 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,0849 | |
| 30 | GIÀN BOONG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 11,6996 | |
| 31 | GIÀN BOONG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 3,1588 | |
| 32 | LƯỠI PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 8,5317 | |
| 33 | LƯỠI PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 0,1963 | |
| 34 | CẦN BẢY | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | 1 tấn | 2,3324 | |
| 35 | THƯỢNG TẦNG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 0,741 | |
| 36 | THƯỢNG TẦNG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,1 | |
| 37 | CABIN | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 0,4446 | |
| 38 | CABIN | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,0714 | |
| 39 | MÁI CHE | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 1,6014 | |
| 40 | MÁI CHE | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 1,372 | |
| 41 | MÁI CHE | Lắp ráp lan can + cổng phà | tấn | 1,3251 | |
| 42 | MÁI CHE | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 2,9055 | |
| 43 | HÀN | Hàn đầu thép không có vát mép | 10 m hàn | 275,8 | |
| 44 | SƠN | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu | m2 | 2.042,83 | |
| 45 | SƠN | Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp chống hà | m2 | 232,28 | |
| 46 | SƠN | Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp phủ màu | m2 | 1.810,55 | |
| 47 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Máy chính YC6MK240L-C20 Ne = 239 ngựa, n = 1800 vòng/ph + 02 Hộp số rời J135A, i = 3.5 | tổ | 1 | |
| 48 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Hệ trục chân vịt | hệ | 2 | |
| 49 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Chân vịt | hệ | 2 | |
| 50 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Hệ trục trung gian | hệ | 1 | |
| 51 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Tổ máy phát điện :Diesel lai N = 22 ng, n = 1500 v/p + Máy phát điện N = 10 kW, f = 50 Hz | tổ | 1 | |
| 52 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Tổ bơm chữa cháy dùng chung :Động cơ điện N = 3,7 Kw,Q = 27 m3/h, H = 28 mcn | tổ | 1 | |
| 53 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Tổ bơm hút khô (loại tự hút) :Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 16 m3/h, H = 16 mcn | tổ | 1 | |
| 54 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Tổ bơm nước thải:Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 7 m3/h, H = 12 mcn | tổ | 1 | |
| 55 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Bơm tay hỗn hợp dầu nước | cái | 1 | |
| 56 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Ắc qui khởi động và chiếu sáng | chiếc | 4 | |
| 57 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Két dầu đốt | chiếc | 1 | |
| 58 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Bình CO2 chữa cháy (loại 6 kg) | bình | 2 | |
| 59 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Bình bọt chữa cháy loại 9lit | bình | 9 | |
| 60 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Ống thông gió tự nhiên | chiếc | 2 | |
| 61 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Hộp đựng vòi rồng+dây | hộp | 4 | |
| 62 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Bầu giảm âm máy chính | chiếc | 1 | |
| 63 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Bầu giảm âm máy phụ | chiếc | 1 | |
| 64 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Bột vải sợi, chất cách nhiệt | kg | 5 | |
| 65 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Ống khí xả máy chính F 139,8x4,5 | chiếc | 1 | |
| 66 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Ống khí xả máy phụ F 76,3x4,2 | chiếc | 1 | |
| 67 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Tôn sàn buồng máy 3ly | m2 | 5 | |
| 68 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Thép căn lắp ráp máy chính (CT3) | kg | 25 | |
| 69 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Bulong chân máy + Hộp số | cái | 16 | |
| 70 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Hệ thống thông tin truyền lệnh và điều khiển máy | hệ | 1 | |
| 71 | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | Lắp đặt các thiết bị trong buồng máy | hệ | 1 | |
| 72 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Neo Hall loại 150kg | chiếc | 2 | |
| 73 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Xích neo | m | 100 | |
| 74 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Tời neo quay tay trục đứng | chiếc | 2 | |
| 75 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Chuông | chiếc | 1 | |
| 76 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Ghế lái | chiếc | 1 | |
| 77 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Thang xiên buồng máy | chiếc | 1 | |
| 78 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Cáp chằng buộc Fi22 | m | 60 | |
| 79 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Xích treo cần bảy | kg | 144 | |
| 80 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Đối trọng cần bảy | kg | 800 | |
| 81 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Lốp cũ ô tô | chiếc | 5 | |
| 82 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Máy lái thủy lực 0,5Tm | bộ | 2 | |
| 83 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Bánh lái | chiếc | 2 | |
| 84 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Cột bích đôi f150x8 | chiếc | 4 | |
| 85 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Cột kéo | chiếc | 1 | |
| 86 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Cửa sổ thép chữ nhật: 400mmx600mm | chiếc | 6 | |
| 87 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Cửa thép ra vào: 600mm x 1650mm | chiếc | 2 | |
| 88 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Cửa sổ nhôm kính buồng lái 600mm x 700mm | chiếc | 3 | |
| 89 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Cửa sổ nhôm kính mở cạnh 600x700 | chiếc | 4 | |
| 90 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Nắp hầm: 600mm x 800mm | chiếc | 2 | |
| 91 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Nắp hầm chữ nhật: 400mm x 600mm | chiếc | 8 | |
| 92 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Lắp đặt trang thiết bị trên boong | hệ | 1 | |
| 93 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Tủ điện tổng | chiếc | 1 | |
| 94 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Hộp đèn hàng hải, tín hiệu | chiếc | 1 | |
| 95 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Sạc ác quy 220/12V | chiếc | 1 | |
| 96 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Hộp điện bờ 380V/220V, 30A | chiếc | 1 | |
| 97 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn cột trắng 24V-25W | chiếc | 3 | |
| 98 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn pha 24V-100W | chiếc | 2 | |
| 99 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn mạn trái ( Đỏ) 24V-25W | chiếc | 2 | |
| 100 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn mạn phải ( Xanh) 24V-25W | chiếc | 2 | |
| 101 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn trần 24V-25W | chiếc | 1 | |
| 102 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn tròn kín nước 220V-25W | chiếc | 3 | |
| 103 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn tròn kín nước 24V-25W | chiếc | 5 | |
| 104 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn tròn kín nước 24V-60W | chiếc | 2 | |
| 105 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn neo trắng 24V-25W | chiếc | 2 | |
| 106 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn đuôi trắng 24V-25W | chiếc | 1 | |
| 107 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn nhấp nháy | chiếc | 1 | |
| 108 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Công tắc 2 cực 10A | chiếc | 3 | |
| 109 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Công tác 2 cực 220V, 10A ( Loại kín nước) | chiếc | 1 | |
| 110 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Còi điện 24V | chiếc | 1 | |
| 111 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Ổ cắm 2 cực kín nước 24V, 10A | chiếc | 3 | |
| 112 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Ổ cắm 2 cực 24V, 6A | chiếc | 3 | |
| 113 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Ổ phân điện 4 ngả kín nước 220V, 10A | Chiếc | 2 | |
| 114 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Ổ phân điện 20A | Chiếc | 1 | |
| 115 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Ổ phân điện kín nước 20A | Chiếc | 2 | |
| 116 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Cáp điện tàu thủy 2x6 | m | 30 | |
| 117 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Cáp điện tàu thủy 2x2.5 | m | 30 | |
| 118 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Cáp điện tàu thủy 2x1.5 | m | 50 | |
| 119 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Cáp điện tàu thủy 2x10 | m | 20 | |
| 120 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Dây điện bờ 2x2,5 | m | 30 | |
| 121 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Đèn mất chủ động 24V-25W | chiếc | 2 | |
| 122 | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | Lắp đặt hệ thống điện + tín hiệu | hệ | 1 | |
| 123 | CÁC HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG- HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Van đóng nhanh Dy15 | chiếc | 4 | |
| 124 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Van xả tự đóng Dy15 | chiếc | 4 | |
| 125 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Van ngắt Dy32 | chiếc | 4 | |
| 126 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Nắp rót dầu Dy40 | chiếc | 1 | |
| 127 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Đầu ống thông hơi phòng hỏa Dy50 | chiếc | 2 | |
| 128 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Bích nối ống qua boong Dy50 | chiếc | 2 | |
| 129 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Bích nối ống qua boong Dy40 | chiếc | 1 | |
| 130 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Bích nối ống qua boong Dy25 | chiếc | 1 | |
| 131 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Mặt bích quốc tế | chiếc | 1 | |
| 132 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Tấm bảo vệ chân ống đo rót | chiếc | 2 | |
| 133 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Ong thăm đo có van tự đóng | chiếc | 1 | |
| 134 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Miệng hút 1 chiều Dy32 | chiếc | 1 | |
| 135 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Phiễu hút Dy32 | chiếc | 1 | |
| 136 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Đường ống F 60,5x6,5 ( 50A ) | m | 3 | |
| 137 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Đường ống F 48,6x5.1 ( 40A ) | m | 15 | |
| 138 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Đường ống F 21,7x2,8 ( 15A ) | m | 15 | |
| 139 | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | Lắp đặt hệ thống dầu đốt | hệ | 1 | |
| 140 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Van nêm Dy100 | chiếc | 2 | |
| 141 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Van nêm Dy65 | chiếc | 4 | |
| 142 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Van ngắt Dy20 | chiếc | 2 | |
| 143 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Van ngắt một chiều Dy32 | chiếc | 3 | |
| 144 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Bầu lọc cát Dy100 | chiếc | 2 | |
| 145 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Kính quan sát Dy50 | chiếc | 1 | |
| 146 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Kính quan sát Dy32 | chiếc | 1 | |
| 147 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Kính quan sát Dy20 | chiếc | 2 | |
| 148 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Bích nối ống qua boong Dy50 | chiếc | 2 | |
| 149 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Đường ống F 114,3x6,0 (100A) | m | 8 | |
| 150 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Đường ống F 76,3x5,2 (65A) | m | 1 | |
| 151 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Đường ống F 60,5x6,5 (50A1) | m | 5 | |
| 152 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Đường ống F 60,5x3.9 (50A) | m | 5 | |
| 153 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Đường ống F 42.7x3,5 (32A) | m | 15 | |
| 154 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Đường ống F 27,2x2,8 ( 20A ) | m | 10 | |
| 155 | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | Lắp đặt hệ thống nước làm mát | hệ | 1 | |
| 156 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Van ngắt một chiều Dy50 | chiếc | 6 | |
| 157 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Van ngắt một chiều Dy40 | chiếc | 8 | |
| 158 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Hộp xả cặn Dy50 | chiếc | 2 | |
| 159 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Phễu hút Dy50 | chiếc | 3 | |
| 160 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Phễu hút Dy40 | chiếc | 8 | |
| 161 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Bích nối ống qua boong Dy50 | chiếc | 3 | |
| 162 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Bích nối ống qua vách Dy40 | chiếc | 10 | |
| 163 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Bích nối ống qua boong Dy40 | chiếc | 10 | |
| 164 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Đầu ống thông hơi Dy50 | chiếc | 4 | |
| 165 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 | chiếc | 1 | |
| 166 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Kính quan sát Dy50 | chiếc | 2 | |
| 167 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Đầu ống thăm đo Dy40 | chiếc | 4 | |
| 168 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Đường ống F60,5x6,3 ( 50A1 ) | m | 4 | |
| 169 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Đường ống F60,5x3,9 ( 50A ) | m | 25 | |
| 170 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Đường ống F48,6x3,7 ( 40A ) | m | 50 | |
| 171 | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | Lắp đặt hệ thống hút khô | hệ | 1 | |
| 172 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Van nêm Dy50 | chiếc | 6 | |
| 173 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Van ngắt 1 chiều Dy20 | chiếc | 2 | |
| 174 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Van chữa cháy Dy40 | chiếc | 4 | |
| 175 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 | chiếc | 1 | |
| 176 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Mặt bích chờ DY25 | chiếc | 2 | |
| 177 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Đường ống F60,5x3,9 ( 50A ) | m | 20 | |
| 178 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Đường ống F34,0x3,4 ( 25A ) | m | 7 | |
| 179 | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | Lắp đặt hệ thống chữa cháy | hệ | 1 | |
| 180 | NỘI THẤT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh vách, trần, nền buồng lái + Vật tư phụ | tàu | 1 | |
| 181 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàu | công/đơn vị | 1 | |
| 182 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P | lượt | 1 | |
| 183 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy rà và hiệu chỉnh máy (tính cho 01 lần thử) | xilanh | 1 | |
| 184 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (tính cho 01 lần thử) | xilanh | 1 | |
| 185 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử đường dài (tính cho 01 lần thử) | xilanh | 1 | |
| 186 | PHÀ KHÔNG TỰ HÀNH- GIÀN ĐÁY | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 8,1282 | |
| 187 | GIÀN ĐÁY | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 4,4434 | |
| 188 | VÁCH DỌC TÂM | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 1,1166 | |
| 189 | VÁCH DỌC TÂM | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,2396 | |
| 190 | GIÀN MẠN | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 2,355 | |
| 191 | GIÀN MẠN | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,6374 | |
| 192 | VÁCH NGANG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 3,3755 | |
| 193 | VÁCH NGANG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,591 | |
| 194 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 0,8776 | |
| 195 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 0,0768 | |
| 196 | GIÀN BOONG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 12,9619 | |
| 197 | GIÀN BOONG | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 4,0652 | |
| 198 | LƯỠI PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 8,8909 | |
| 199 | LƯỠI PHÀ | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | tấn | 0,1963 | |
| 200 | CẦN BẢY | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | tấn | 2,3324 | |
| 201 | CẦN BẢY | Sản xuất lan can+cổng phà | tấn | 0,4882 | |
| 202 | CẦN BẢY | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khác | tấn | 3,9934 | |
| 203 | LẮP DỰNG- GIÀN ĐÁY | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 8,1282 | |
| 204 | GIÀN ĐÁY | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 4,6713 | |
| 205 | VÁCH DỌC TÂM | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 1,2717 | |
| 206 | VÁCH DỌC TÂM | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,3112 | |
| 207 | GIÀN MẠN | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 2,355 | |
| 208 | GIÀN MẠN | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,6374 | |
| 209 | VÁCH NGANG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 3,3755 | |
| 210 | VÁCH NGANG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,591 | |
| 211 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 0,7426 | |
| 212 | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 0,065 | |
| 213 | GIÀN BOONG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 12,9619 | |
| 214 | GIÀN BOONG | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 4,0652 | |
| 215 | LƯỠI PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 8,4685 | |
| 216 | LƯỠI PHÀ | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | tấn | 0,1963 | |
| 217 | CẦN BẢY | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | tấn | 2,3324 | |
| 218 | CẦN BẢY | Sản xuất lan can+cổng phà | tấn | 0,4882 | |
| 219 | CẦN BẢY | Lắp ráp thân vỏ tàu. Kết cấu khác | tấn | 3,9934 | |
| 220 | HÀN | Hàn đầu thép không có vát mép | 10 m hàn | 280,42 | |
| 221 | SƠN | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu | m2 | 2.268,05 | |
| 222 | SƠN | Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp chống hà | m2 | 264,6 | |
| 223 | SƠN | Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp phủ màu | m2 | 2.003,45 | |
| 224 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Cột bích F22x8 | chiếc | 8 | |
| 225 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Cáp chằng buộc Fi22 | m | 60 | |
| 226 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Cửa hầm 400x500 | cái | 18 | |
| 227 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Bơm hút khô LL40200-24V | cái | 1 | |
| 228 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Neo Hall loại 250kg | chiếc | 1 | |
| 229 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Xích neo Fi16 | m | 75 | |
| 230 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Tời neo quay tay trục đứng | chiếc | 1 | |
| 231 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Đèn đuôi trắng | chiếc | 4 | |
| 232 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | Bình bọt chữa cháy loại 9lit | bình | 6 | |
| 233 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàu | công/đơn vị | 1 | |
| 234 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P | lượt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.413113E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.223.933.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.413.113.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.223.933.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về bản chất trong đó có hạng mục chính là đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy, phà, cano...- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.189.179.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >10 T | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Kích nâng >100 tấn | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 4 |
| 4 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 6 | Máy nén khí phun sơn >10m3/h | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Palăng | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Tàu kéo > 150 CV | Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi