Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862425-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210862159
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 07:18:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,413,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.413.113.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.223.933.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về bản chất trong đó có hạng mục chính là đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy, phà, cano...- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.189.179.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng >100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy nén khí phun sơn >10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tàu kéo > 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định
Thi công xây dựng công trình Đóng mới phương tiện bến phà Sa Cao- Thái Hạc trên tỉnh lộ 489, tỉnh Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVTK và xây dựng V.P.T. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông – Sở GTVT Nam Định + Đơn vị lập E - HSMT: Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Nam Định – Sở GTVT Nam Định + Thẩm định E - HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông – Sở GTVT Nam Định. + Đơn vị đánh giá E - HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu do Sở GTVT lập.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Nam Định , địa chỉ: số 384- đường Điện Biên - Thành phố Nam Định- tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định.


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định – Địa chỉ: số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHÀ 02 LƯỠI TỰ HÀNH - GIÀN ĐÁY Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 6,1387
2 GIÀN ĐÁY Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 4,6807
3 GIÀN MẠN Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 3,2499
4 GIÀN MẠN Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 1,1129
5 VÁCH NGANG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 2,4492
6 VÁCH NGANG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,5984
7 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 0,7787
8 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,0849
9 GIÀN BOONG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 11,6996
10 GIÀN BOONG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 3,1588
11 LƯỠI PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 8,3352
12 LƯỠI PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 0,1963
13 CẦN BẢY Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 2,3324
14 THƯỢNG TẦNG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 0,741
15 THƯỢNG TẦNG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,1
16 CABIN Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 0,4446
17 CABIN Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,0714
18 MÁI CHE Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 1,6014
19 MÁI CHE Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 1,372
20 MÁI CHE Sản xuất lan can+cổng phà tấn 1,3251
21 MÁI CHE Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khác tấn 2,9055
22 LẮP RÁP - GIÀN ĐÁY Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 6,1387
23 GIÀN ĐÁY Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 4,6807
24 GIÀN MẠN Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 3,2499
25 GIÀN MẠN Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 1,1129
26 VÁCH NGANG Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 2,4492
27 VÁCH NGANG Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,5984
28 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 0,7787
29 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,0849
30 GIÀN BOONG Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 11,6996
31 GIÀN BOONG Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 3,1588
32 LƯỠI PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 8,5317
33 LƯỠI PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 0,1963
34 CẦN BẢY Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương 1 tấn 2,3324
35 THƯỢNG TẦNG Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 0,741
36 THƯỢNG TẦNG Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,1
37 CABIN Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 0,4446
38 CABIN Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,0714
39 MÁI CHE Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 1,6014
40 MÁI CHE Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 1,372
41 MÁI CHE Lắp ráp lan can + cổng phà tấn 1,3251
42 MÁI CHE Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 2,9055
43 HÀN Hàn đầu thép không có vát mép 10 m hàn 275,8
44 SƠN Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu m2 2.042,83
45 SƠN Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp chống hà m2 232,28
46 SƠN Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp phủ màu m2 1.810,55
47 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Máy chính YC6MK240L-C20 Ne = 239 ngựa, n = 1800 vòng/ph + 02 Hộp số rời J135A, i = 3.5 tổ 1
48 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Hệ trục chân vịt hệ 2
49 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Chân vịt hệ 2
50 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Hệ trục trung gian hệ 1
51 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Tổ máy phát điện :Diesel lai N = 22 ng, n = 1500 v/p + Máy phát điện N = 10 kW, f = 50 Hz tổ 1
52 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Tổ bơm chữa cháy dùng chung :Động cơ điện N = 3,7 Kw,Q = 27 m3/h, H = 28 mcn tổ 1
53 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Tổ bơm hút khô (loại tự hút) :Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 16 m3/h, H = 16 mcn tổ 1
54 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Tổ bơm nước thải:Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 7 m3/h, H = 12 mcn tổ 1
55 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Bơm tay hỗn hợp dầu nước cái 1
56 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Ắc qui khởi động và chiếu sáng chiếc 4
57 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Két dầu đốt chiếc 1
58 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Bình CO2 chữa cháy (loại 6 kg) bình 2
59 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Bình bọt chữa cháy loại 9lit bình 9
60 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Ống thông gió tự nhiên chiếc 2
61 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Hộp đựng vòi rồng+dây hộp 4
62 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Bầu giảm âm máy chính chiếc 1
63 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Bầu giảm âm máy phụ chiếc 1
64 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Bột vải sợi, chất cách nhiệt kg 5
65 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Ống khí xả máy chính F 139,8x4,5 chiếc 1
66 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Ống khí xả máy phụ F 76,3x4,2 chiếc 1
67 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Tôn sàn buồng máy 3ly m2 5
68 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Thép căn lắp ráp máy chính (CT3) kg 25
69 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Bulong chân máy + Hộp số cái 16
70 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Hệ thống thông tin truyền lệnh và điều khiển máy hệ 1
71 CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY Lắp đặt các thiết bị trong buồng máy hệ 1
72 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Neo Hall loại 150kg chiếc 2
73 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Xích neo m 100
74 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Tời neo quay tay trục đứng chiếc 2
75 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Chuông chiếc 1
76 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Ghế lái chiếc 1
77 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Thang xiên buồng máy chiếc 1
78 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Cáp chằng buộc Fi22 m 60
79 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Xích treo cần bảy kg 144
80 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Đối trọng cần bảy kg 800
81 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Lốp cũ ô tô chiếc 5
82 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Máy lái thủy lực 0,5Tm bộ 2
83 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Bánh lái chiếc 2
84 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Cột bích đôi f150x8 chiếc 4
85 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Cột kéo chiếc 1
86 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Cửa sổ thép chữ nhật: 400mmx600mm chiếc 6
87 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Cửa thép ra vào: 600mm x 1650mm chiếc 2
88 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Cửa sổ nhôm kính buồng lái 600mm x 700mm chiếc 3
89 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Cửa sổ nhôm kính mở cạnh 600x700 chiếc 4
90 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Nắp hầm: 600mm x 800mm chiếc 2
91 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Nắp hầm chữ nhật: 400mm x 600mm chiếc 8
92 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG Lắp đặt trang thiết bị trên boong hệ 1
93 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Tủ điện tổng chiếc 1
94 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Hộp đèn hàng hải, tín hiệu chiếc 1
95 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Sạc ác quy 220/12V chiếc 1
96 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Hộp điện bờ 380V/220V, 30A chiếc 1
97 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn cột trắng 24V-25W chiếc 3
98 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn pha 24V-100W chiếc 2
99 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn mạn trái ( Đỏ) 24V-25W chiếc 2
100 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn mạn phải ( Xanh) 24V-25W chiếc 2
101 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn trần 24V-25W chiếc 1
102 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn tròn kín nước 220V-25W chiếc 3
103 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn tròn kín nước 24V-25W chiếc 5
104 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn tròn kín nước 24V-60W chiếc 2
105 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn neo trắng 24V-25W chiếc 2
106 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn đuôi trắng 24V-25W chiếc 1
107 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn nhấp nháy chiếc 1
108 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Công tắc 2 cực 10A chiếc 3
109 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Công tác 2 cực 220V, 10A ( Loại kín nước) chiếc 1
110 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Còi điện 24V chiếc 1
111 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Ổ cắm 2 cực kín nước 24V, 10A chiếc 3
112 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Ổ cắm 2 cực 24V, 6A chiếc 3
113 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Ổ phân điện 4 ngả kín nước 220V, 10A Chiếc 2
114 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Ổ phân điện 20A Chiếc 1
115 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Ổ phân điện kín nước 20A Chiếc 2
116 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Cáp điện tàu thủy 2x6 m 30
117 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Cáp điện tàu thủy 2x2.5 m 30
118 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Cáp điện tàu thủy 2x1.5 m 50
119 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Cáp điện tàu thủy 2x10 m 20
120 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Dây điện bờ 2x2,5 m 30
121 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Đèn mất chủ động 24V-25W chiếc 2
122 HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU Lắp đặt hệ thống điện + tín hiệu hệ 1
123 CÁC HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG- HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Van đóng nhanh Dy15 chiếc 4
124 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Van xả tự đóng Dy15 chiếc 4
125 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Van ngắt Dy32 chiếc 4
126 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Nắp rót dầu Dy40 chiếc 1
127 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Đầu ống thông hơi phòng hỏa Dy50 chiếc 2
128 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Bích nối ống qua boong Dy50 chiếc 2
129 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Bích nối ống qua boong Dy40 chiếc 1
130 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Bích nối ống qua boong Dy25 chiếc 1
131 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Mặt bích quốc tế chiếc 1
132 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Tấm bảo vệ chân ống đo rót chiếc 2
133 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Ong thăm đo có van tự đóng chiếc 1
134 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Miệng hút 1 chiều Dy32 chiếc 1
135 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Phiễu hút Dy32 chiếc 1
136 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Đường ống F 60,5x6,5 ( 50A ) m 3
137 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Đường ống F 48,6x5.1 ( 40A ) m 15
138 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Đường ống F 21,7x2,8 ( 15A ) m 15
139 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT Lắp đặt hệ thống dầu đốt hệ 1
140 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Van nêm Dy100 chiếc 2
141 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Van nêm Dy65 chiếc 4
142 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Van ngắt Dy20 chiếc 2
143 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Van ngắt một chiều Dy32 chiếc 3
144 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Bầu lọc cát Dy100 chiếc 2
145 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Kính quan sát Dy50 chiếc 1
146 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Kính quan sát Dy32 chiếc 1
147 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Kính quan sát Dy20 chiếc 2
148 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Bích nối ống qua boong Dy50 chiếc 2
149 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Đường ống F 114,3x6,0 (100A) m 8
150 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Đường ống F 76,3x5,2 (65A) m 1
151 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Đường ống F 60,5x6,5 (50A1) m 5
152 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Đường ống F 60,5x3.9 (50A) m 5
153 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Đường ống F 42.7x3,5 (32A) m 15
154 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Đường ống F 27,2x2,8 ( 20A ) m 10
155 HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT Lắp đặt hệ thống nước làm mát hệ 1
156 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Van ngắt một chiều Dy50 chiếc 6
157 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Van ngắt một chiều Dy40 chiếc 8
158 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Hộp xả cặn Dy50 chiếc 2
159 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Phễu hút Dy50 chiếc 3
160 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Phễu hút Dy40 chiếc 8
161 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Bích nối ống qua boong Dy50 chiếc 3
162 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Bích nối ống qua vách Dy40 chiếc 10
163 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Bích nối ống qua boong Dy40 chiếc 10
164 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Đầu ống thông hơi Dy50 chiếc 4
165 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 chiếc 1
166 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Kính quan sát Dy50 chiếc 2
167 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Đầu ống thăm đo Dy40 chiếc 4
168 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Đường ống F60,5x6,3 ( 50A1 ) m 4
169 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Đường ống F60,5x3,9 ( 50A ) m 25
170 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Đường ống F48,6x3,7 ( 40A ) m 50
171 HỆ THỐNG HÚT KHÔ Lắp đặt hệ thống hút khô hệ 1
172 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Van nêm Dy50 chiếc 6
173 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Van ngắt 1 chiều Dy20 chiếc 2
174 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Van chữa cháy Dy40 chiếc 4
175 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 chiếc 1
176 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Mặt bích chờ DY25 chiếc 2
177 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Đường ống F60,5x3,9 ( 50A ) m 20
178 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Đường ống F34,0x3,4 ( 25A ) m 7
179 HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY Lắp đặt hệ thống chữa cháy hệ 1
180 NỘI THẤT Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh vách, trần, nền buồng lái + Vật tư phụ tàu 1
181 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàu công/đơn vị 1
182 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P lượt 1
183 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy rà và hiệu chỉnh máy (tính cho 01 lần thử) xilanh 1
184 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (tính cho 01 lần thử) xilanh 1
185 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử đường dài (tính cho 01 lần thử) xilanh 1
186 PHÀ KHÔNG TỰ HÀNH- GIÀN ĐÁY Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 8,1282
187 GIÀN ĐÁY Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 4,4434
188 VÁCH DỌC TÂM Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 1,1166
189 VÁCH DỌC TÂM Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,2396
190 GIÀN MẠN Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 2,355
191 GIÀN MẠN Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,6374
192 VÁCH NGANG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 3,3755
193 VÁCH NGANG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,591
194 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 0,8776
195 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 0,0768
196 GIÀN BOONG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 12,9619
197 GIÀN BOONG Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 4,0652
198 LƯỠI PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 8,8909
199 LƯỠI PHÀ Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ tấn 0,1963
200 CẦN BẢY Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương tấn 2,3324
201 CẦN BẢY Sản xuất lan can+cổng phà tấn 0,4882
202 CẦN BẢY Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khác tấn 3,9934
203 LẮP DỰNG- GIÀN ĐÁY Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 8,1282
204 GIÀN ĐÁY Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 4,6713
205 VÁCH DỌC TÂM Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 1,2717
206 VÁCH DỌC TÂM Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,3112
207 GIÀN MẠN Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 2,355
208 GIÀN MẠN Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,6374
209 VÁCH NGANG Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 3,3755
210 VÁCH NGANG Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,591
211 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 0,7426
212 VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 0,065
213 GIÀN BOONG Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 12,9619
214 GIÀN BOONG Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 4,0652
215 LƯỠI PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 8,4685
216 LƯỠI PHÀ Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ tấn 0,1963
217 CẦN BẢY Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương tấn 2,3324
218 CẦN BẢY Sản xuất lan can+cổng phà tấn 0,4882
219 CẦN BẢY Lắp ráp thân vỏ tàu. Kết cấu khác tấn 3,9934
220 HÀN Hàn đầu thép không có vát mép 10 m hàn 280,42
221 SƠN Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu m2 2.268,05
222 SƠN Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp chống hà m2 264,6
223 SƠN Sơn thép các loại: 1 lớp chống rỉ, 1 lớp phủ màu m2 2.003,45
224 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Cột bích F22x8 chiếc 8
225 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Cáp chằng buộc Fi22 m 60
226 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Cửa hầm 400x500 cái 18
227 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Bơm hút khô LL40200-24V cái 1
228 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Neo Hall loại 250kg chiếc 1
229 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Xích neo Fi16 m 75
230 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Tời neo quay tay trục đứng chiếc 1
231 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Đèn đuôi trắng chiếc 4
232 PHẦN TRANG THIẾT BỊ Bình bọt chữa cháy loại 9lit bình 6
233 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàu công/đơn vị 1
234 CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P lượt 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.413113E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.223.933.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.413.113.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.223.933.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về bản chất trong đó có hạng mục chính là đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy, phà, cano...- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.189.179.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)31
4 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >10 T Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Kích nâng >100 tấn Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy hàn Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)4
4 Máy khoan Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy mài Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)3
6 Máy nén khí phun sơn >10m3/h Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Palăng Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Tàu kéo > 150 CV Thiết bị thi công phải scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->