Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852100-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210636265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 14:59:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,008,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.512499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5024999E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III là 01 công trình, có giá trị tối thiểu là 3.505.833.000 VND. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.833.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.- 01 người: Trình độ kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn CS:1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≤ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước ≤ 2 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK XD Tân Thành + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân, Địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuan Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,1582m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái nhàTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10m2
3Tháo dỡ cửaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT36,72m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT69,8317m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cộtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,3724m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm nhàTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,2904m3
7Đào nền nhà -đất cấp IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,0091100m3
8Đào xúc phế thải lên xe ô tổ tải, đất C3Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,8441100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,8441100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,8441100m3/1km
11San đất bãi thảiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,8441100m3
12Đào móng, rộng Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,3149100m3
13Vận chuyển đất thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,381100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,381100m3/1km
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT19,9234m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,4383100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,14tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,4239tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,9492tấn
20Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT46,0181m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT108,4458m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,9587100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,6228tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,9069tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT21,5455m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,9339100m3
27Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15,2041m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2144100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,199tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,1544tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,6085m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100,3643m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1816100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,048tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1005tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,6856m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,0748100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,4298tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,9351tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,9604m3
41Ván khuôn cầu thang thườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,3791100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2061tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1253tấn
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,5223m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,5375100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,7106tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT29,0885m3
48Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2144100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,199tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,1544tấn
51Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,6085m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT97,1788m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,138100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0487tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1033tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,7208m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,0748100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,4298tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,9351tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,8236m3
61Ván khuôn cầu thang thườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,3791100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2061tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1253tấn
64Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,5223m3
65Ván khuôn sàn máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,6433100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,7902tấn
67Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30,1771m3
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,1458100m2
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1877tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,8961tấn
71Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,1729m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT78,4411m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0099100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0186tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0815tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,0692m3
77Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,8438100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,3443tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,8941tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9,2822m3
81Ván khuôn sàn máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,1054100m2
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,9243tấn
83Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT29,303m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT14,6506m3
85Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1422100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1776tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0909tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,7825m3
89Gia công xà gồ thép 80x40x2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,558tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,558tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,1297100m2
92Tôn úp nócTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT71,21m
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT735,27m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.834,5876m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT32,95m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT357,46m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT299,34m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT904,44m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3.428,7776m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT735,27m2
101Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT21,978m2
102Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT82,324m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT601,5578m2
104Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT43,6212m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT115,0692m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT258,618m2
107Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT81,12m2
108Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT19,8m2
109Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT93,24m2
110Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, cửa mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,24m2
111Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT106,7565m2
112Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT36,48m2
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT24bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT64bộ
115Lắp đặt quạt trầnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30cái
116Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT45cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT78cái
120Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
124Hộp điện tổngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1hộp
125Hộp điện tầngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3hộp
126Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT300m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT300m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.700m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2.600m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100m
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30hộp
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
134Gia công, đóng cọc chống sétTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cọc
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100m
136Chân bật D8, mạ kẽmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT200Cái
137Dây nối đất thép dẹt 40x4mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50m
138Bình vọt chữa cháy ABC 4kgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bình
139Bình bọt khí CO2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3bình
140Tủ bình chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
141Bảng tiêu lệnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
142Bảng nội quy chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
143Máy phát điện và bao gồm các phụ d=kiện kèm theoTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
144Lắp đặt ROUTERTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
145Lắp đặt WITCH 24PORTTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3bộ
146Ổ cắm mạng vi tínhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25bộ
147Cáp UTP-CATTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT200m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT200m
149Lắp đặt xí bệtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
153Lắp đặt kệ kínhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
154Lắp đặt gương soiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
156Lắp đặt chậu tiểu namTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
157Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
158Hộp đựng giấyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
159Van phao điệnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
160Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3bể
161Mua máy bơmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
162Ga thoát sànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,8100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,6100m
165Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
166Van khóa D27Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
167Lắp đặt tê nhựa hàn điệnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT23cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,45100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,5100m
173Lắp đặt tê nhựa D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT14cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
177Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4
178nắp bịt tê nhựa D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2100m
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13cái
181Chếch nhựa D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26cái
182Phểu mái D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13cái
183Đai giữ ốngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT104cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,05100m
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
186Ván khóa D32 + tê nhựaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
187Keo dán ống nhựaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30tuyp
188Băng keo cuốn renTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30tuyp
189khoan giếng sâu 70 m ( khoan giếng + đường ống, máy bơm hỏa tiễn, dây cáp, ống nhựa )Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,12100m
191Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1736100m3
192Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,276m3
193Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8,1796m3
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT103,48m2
195Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0932100m2
196Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1613tấn
197Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2979m3
198Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT52cái
199Ni lông lót nềnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT36,4m2
200Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,64m3
201Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,15691m3
202Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0262100m3
203Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0102100m2
204Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,6441m3
205Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0204100m2
206Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,3616tấn
207Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,2882m3
208Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,8973m3
209Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15,8256m2
210Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20,192m2
211Bả bằng bột bả vào tườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20,192m2
212Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,947m2
213Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,0207100m2
214Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2283tấn
215Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,4367m3
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
217Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15,69m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG SỞ CŨ 2 TẦNG - 14 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT407,0637m2
2Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính chiều dày 5 cm)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,035310m³/1km
3Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,035310m³/1km
4Bơm nước xử lý nền tầng 1 (Bao gồm cả máy bơm nước)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10công
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,1943100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT19,4546m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT407,0637m2
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT199,208m2
9Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT199,208m2
10Tháo dỡ trầnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT111,2496m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT111,2496m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT105,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.512499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5024999E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III là 01 công trình, có giá trị tối thiểu là 3.505.833.000 VND. (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.833.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 người: Trình độ kỹ sư điện.- 01 người: Trình độ kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.55
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.33
4 cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn CS:1KW Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc ≤ 60 kg Hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước ≤ 2 kw Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy đào Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->