Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863383-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210827444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 08:00:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,111,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1669305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8333861E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.277.900.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.555.801.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- 01 kỹ sư công trình thủy lợi- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI , địa chỉ: XÃ NGHĨA THÁI - HUYỆN NGHĨA HƯNG - TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thái; Địa chỉ: xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI , địa chỉ: XÃ NGHĨA THÁI - HUYỆN NGHĨA HƯNG - TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thái; Địa chỉ: xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 07 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Thái; Địa chỉ: xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào đất hữu cơ đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V435,5161m3
2Đào móng kè - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V865,4631m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.065,78951m3
4Phá dỡ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V586,56m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.260,91m3
6Lấp móng kè mặt ngoài mương, K0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V275,33m3
7Mua đất còn thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V130,15m3
8Vận chuyển đất yếu đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4656100m3
9Vận chuyển đất yếu đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3452100m3
10Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,8656100m3
11Móng đá thải đầm chặt dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9105100m3
12Mua, rải lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6.955,25m2
13Bê tông nền đường dày 20cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.391,05m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0584100m2
15Cắt khe co nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.391,05m
16Mua, rải lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V434,47m2
17Bê tông nền đường dày 10cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,45m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542100m2
19Móng đá thải đầm chặt dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4345100m3
20Mua, rải lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V780,88m2
21Bê tông lề đường dày 10cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V78,09m3
22Móng đá thải đầm chặt dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7809100m3
23Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
24Đắp đất vào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V25,67m3
25Mua, lắp đặt cục bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 100x30x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V281m
26Sơn trắng đỏ cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V260,77m2
27Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V468m3
29Đào phá đập sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V468m3
B Kè mái bê tông
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V256,491100m
2Đá mạt đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,47m3
4Bê tông khung dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,326100m2
6Sán xuất, lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7199tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4281tấn
8Mua, rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng mái kè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.066,25m2
9Bê tông mái bờ kênh mương dày 10cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V306,62m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9041tấn
11Xây đỉnh kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,95m3
12Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,98m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V68,07m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
17Lớp đá dăm 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
18Lớp đá dăm 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m3
19Vải lọc tương đương TS80 gấp cạnh 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8134100m2
C Cống tròn D400 dong ngõ
1Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V72,51m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,3622100m
4Đăm mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
6Mua và lắp đặt ống cống âm dương D400 tải trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V401 đoạn ống
7Bê tông sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
8Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7348100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
11Đăm mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
12Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
14Xây tường hố ga bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
15Trát gố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
16Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
17Bê tông xà mũ tường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
19Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
D Cống tròn D600
1Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,14751m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,51m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2.0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,7616100m
4Đăm mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Mua đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Mua và lắp đặt ống cống âm dương D600 tải trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
8Bê tông sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
9Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
E Cống tròn D1000
1Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,5051m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,51m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,6558100m
4Đăm mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
5Mua đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
7Mua và lắp đặt ống cống âm dương D1000 tải trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
8Bê tông sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
9Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737100m2
F Cống Hạ Kỳ 7A, Lý trình Km0+342
1Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,61m3
2Đắp đá thải bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7824100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,028100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Đá mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
6Bê tông cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,23m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6612tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4158tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, trần cống ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4138tấn
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9377100m
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
16Đá mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
17Bê tông sân cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
18Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4067100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521tấn
24Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
27Bê tông bản vượt M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367tấn
31Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m3
32Thép bản T10mm, T6mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,4kg
33Thép ống D101,6/93,2; D82,7/76,3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,82kg
34Bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
37Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
38Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m2
41Cốt thép dàn van d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
42Cốt thép dàn van dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
43Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
45Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
46Đá mạt đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
47Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V210,67kg
48Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V144,98kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
50Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556tấn
51Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556tấn
52Mua và lắp đặt vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
54Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
G Cống Hạ Kỳ 9, Lý trình Km0+467
1Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V117,45251m3
2Đắp đá thải bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0104100m3
3Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,768100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
5Đá mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
6Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,63m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan, trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8755tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, trần cống ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8228tấn
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
16Đá mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
17Bê tông sân cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
18Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6335tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8377tấn
24Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
27Bê tông bản vượt M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367tấn
31Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m3
32Thép bản T10mm, T6mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,4kg
33Thép ống D101,6/93,2; D82,7/76,3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,82kg
34Bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
37Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
38Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
39Bê tông sàn công tác, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
43Cốt thép dàn van d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
44Cốt thép dàn van dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
45Bê tông bệ cầu thang, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
47Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
49Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,19m3
50Đá mạt đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
51Thép hình [ 200x76x5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V264,96kg
52Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108,52kg
53Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V32,62kg
54Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
55Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
56Thép hình I 140x73x4,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31,51kg
57Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,33kg
58Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07kg
59Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
60Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
61Ống thép mạ kẽm D63Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5kg
62Ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V29kg
63Ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64kg
64Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
65Cút thép D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Cút thép 3 chạc D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Tê thép D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
70Thép hình L75x75x8Mô tả kỹ thuật theo chương V63,14kg
71Thép hình L60x60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32kg
72Ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V62,15kg
73Ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98kg
74Gia công lan can (phần việt liệu đã tính mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
76Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V391,35kg
77Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V509,14kg
78Cao su củ tỏi D30 kín nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6m
79Gỗ lim kín nước đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
80Bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,591m2
82Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9005tấn
83Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9005tấn
84Mua và lắp đặt vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
86Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808100m3
H Cống Hạ Kỳ 7, Lý trình Km0+578
1Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V109,3051m3
2Đắp đá thải bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9352100m3
3Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,768100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
5Đá mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
6Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,63m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8755tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, trần cống ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8228tấn
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,116100m
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
16Đá mạt đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
17Bê tông sân cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
18Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5335tấn
24Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
27Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367tấn
31Đá dăm đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m3
32Thép bản T10mm, T6mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,4kg
33Thép ống D101,6/93,2; D82,7/76,3Mô tả kỹ thuật theo chương V81,82kg
34Bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
37Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
38Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
39Bê tông sàn công tác, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
43Cốt thép dàn van d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
44Cốt thép dàn van dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
45Bê tông bệ cầu thang, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
47Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
48Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V110,7781m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V92,04m3
50Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3048100m
51Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
52Xây móng bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,89m3
53Xây tường bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,62m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,68m2
55Ống nhựa thoát nươc PVC D30, mật độ 2m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m2
57Thép hình [ 200x76x5,2Mô tả kỹ thuật theo chương V264,96kg
58Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108,52kg
59Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V32,62kg
60Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
61Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
62Thép hình I 140x73x4,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31,51kg
63Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,33kg
64Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07kg
65Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
66Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
67Ống thép mạ kẽm D63Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5kg
68Ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V29kg
69Ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64kg
70Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
71Cút thép D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Cút thép 3 chạc D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Tê thép D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
76Thép hình L75x75x8Mô tả kỹ thuật theo chương V63,14kg
77Thép hình L60x60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32kg
78Ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V62,15kg
79Ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98kg
80Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
82Thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V391,35kg
83Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V509,14kg
84Cao su củ tỏi D30 kín nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6m
85Gỗ lim kín nước đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
86Bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,591m2
88Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9005tấn
89Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9005tấn
90Mua và lắp đặt vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
92Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1669305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8333861E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.277.900.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.555.801.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- 01 kỹ sư công trình thủy lợi- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Ô tô tưới nước ≥5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->