Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng hệ thống thoát nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 07:57:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,909,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3364361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6728722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.701.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.473.403.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng hệ thống thoát nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 07 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.273,7265 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7055 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0144 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,1685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7517 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.541,937 | m3 |
| 7 | Đào lề đường bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,084 | m3 |
| 8 | Đào móng kè bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,505 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1097 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4139 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5497 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2419 | 100m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 14 | Xây cơi kè bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4968 | 100m3 |
| 16 | Móng đường đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7103 | 100m2 |
| 17 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7103 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7103 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2169 | 100m2 |
| 20 | Đá hộc kè vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m3 |
| 21 | Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đan rãnh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 24 | Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 27 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa hàm ếch M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 32 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | kg |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 34 | Bê tông vuốt, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 35 | Đá thải đầm chặt dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | 100m3 |
| 36 | Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,15 | m2 |
| 37 | Bê tông lề, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 40 | Cột biển báo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 41 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Mua + lắp đặt gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m |
| 44 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401 | 1m2 |
| 45 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,89 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,18 | m3 |
| 47 | Chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,26 | m3 |
| 48 | Xây cổ kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,85 | m3 |
| 49 | Đá xây khung kè, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,02 | m3 |
| 50 | Xếp đá khan có chít mạch, mái kè, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,88 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,79 | m2 |
| 52 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,248 | 100m2 |
| 53 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 54 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | cái |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7504 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7504 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7504 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 62 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 63 | Tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 64 | Thép buộc 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | kg |
| B | Cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8851 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 3 | Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế cống, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 10 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Xây tường cống ga bằng gạch đặc KT (6,5x10,5x22) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đệm đầu tường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 31 | Thép hình U80x40x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,53 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 33 | Bê tông phai chắn nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 35 | Bộ nâng đỡ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,17 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| C | Cầu | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,579 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,654 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xã mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9811 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 26 | Lớp đá 2x4 đệm móng sân cống đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 31 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 32 | Đào móng kè - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,937 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3343 | 100m |
| 36 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 37 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 38 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1115 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 43 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 44 | Bê tông lớp phủ mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can cầu D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 47 | Bê tông lan can cầu đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 48 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,71 | kg |
| 49 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | kg |
| 50 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 52 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 57 | Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 58 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3364361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6728722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.701.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.473.403.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi