Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863223-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ
Số hiệu KHLCNT 20210523723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng hệ thống thoát nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 07:57:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,909,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3364361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6728722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.701.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.473.403.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường Thành - Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ
Cải tạo, nâng cấp đường Thành Lợi, huyện Nghĩa Hưng đoạn từ đập Đô Quan đến cống Cầu Cổ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện xây dựng mặt đường. Địa phương chịu trách nhiệm GPMB và xây dựng hệ thống thoát nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình. Địa chỉ: số 3 đường Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.090


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 07 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V3.273,7265m3
2Vét hữu cơ + đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V227,7055m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0144100m3
4Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V475,1685m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,7517100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5.541,937m3
7Đào lề đường bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,084m3
8Đào móng kè bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.130,505m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1097100m3
10Đắp đất mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4139100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,5497100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2419100m3
13Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
14Xây cơi kè bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V16,4968100m3
16Móng đường đá 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,7103100m2
17Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,7103100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7103100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2169100m2
20Đá hộc kè vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V55,42m3
21Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V31,25m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
23Bê tông móng đan rãnh, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
24Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m2
26Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
27Mua và lắp đặt bó vỉa KT(1000x300x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
29Bê tông bó vỉa hàm ếch M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
32Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V10,83kg
33Lắp đặt bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V1m
34Bê tông vuốt, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
35Đá thải đầm chặt dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9232100m3
36Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V923,15m2
37Bê tông lề, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V92,32m3
38Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
39Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
40Cột biển báo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
41Biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Mua + lắp đặt gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V423m
44Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V4011m2
45Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V544,89100m
46Thi công lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V645,18m3
47Chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V363,26m3
48Xây cổ kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V499,85m3
49Đá xây khung kè, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V246,02m3
50Xếp đá khan có chít mạch, mái kè, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.303,88m3
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V240,79m2
52Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V57,248100m2
53Lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84m3
54Lớp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
56Bê tông tấm thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V289cái
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7504100m3
59Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7504100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7504100m3
61Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
62Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
63Tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V280m
64Thép buộc 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,31kg
B Cống
1Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,8851100m
2Thi công lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
3Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V89,44m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603100m2
5Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
9Bê tông đế cống, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,49m3
10Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V631 đoạn ống
11Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,51m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
15Xây tường cống ga bằng gạch đặc KT (6,5x10,5x22) M75, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đệm tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
18Bê tông đệm đầu tường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đệm tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2125100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
31Thép hình U80x40x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V187,53kg
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
33Bê tông phai chắn nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
35Bộ nâng đỡ cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V158,17m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5518100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4875100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4239100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
C Cầu
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692100m3
3Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m3
8Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,579m3
9Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5873100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,654100m
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
13Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m2
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,27m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m2
22Bê tông xã mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9811100m
25Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
26Lớp đá 2x4 đệm móng sân cống đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
28Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
30Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
31Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
32Đào móng kè - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,937m3
33Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3343100m
36Thi công lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
37Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
38Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1115tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
43Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
44Bê tông lớp phủ mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can cầu D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
47Bê tông lan can cầu đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
48Thép bản mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V123,71kg
49Thép ống mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V97,05kg
50Sản xuất thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208tấn
51Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208tấn
52Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9277tấn
57Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
58Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3364361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6728722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.236.701.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.473.403.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy hàn điện Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy phát điện Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->