Gói thầu: Thực hiện Trưng bày các sản phẩm du lịch - văn hoá tại tầng 2 Nhà giới thiệu sản phẩm OCOP và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thực hiện Trưng bày các sản phẩm du lịch - văn hoá tại tầng 2 Nhà giới thiệu sản phẩm OCOP và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phát triển văn hoá, du lịch đã giao cho phòng Văn hoá và Thông Tin huyện tại 1356/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND huyện Thuận Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 08:10:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Về thời gian thực hiện dịch vụ sau trúng thầu, nhà thầu phải xử lý sự cố liên quan đến hàng hóa trong vòng 03 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện Trưng bày các sản phẩm du lịch - văn hoá tại tầng 2 Nhà giới thiệu sản phẩm OCOP và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu Dự toán kinh phí cho phòng Văn hoá và Thông Tin huyện thực hiện Trưng bày các sản phẩm du lịch - văn hoá tại tầng 2 Nhà giới thiệu sản phẩm OCOP và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phát triển văn hoá, du lịch đã giao cho phòng Văn hoá và Thông Tin huyện tại 1356/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ mời thầu - Tài liệu của cơ quan thuế quản lý trực tiếp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/12/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng văn hóa và Thông tin huyện Thuận Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng văn hóa và Thông tin huyện Thuận Châu, tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu. SĐT: 0985118518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuận Châu, tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu. SĐT: 02123.848.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng văn hóa huyện và Thông tin Thuận Châu, tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu. SĐT: 0985118518 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Vạn Chầu Bà và chậu sứ cảnh (1,1m-1,2m) | 6 | Chậu | Cây cao 1,1m – 1,2m. Chậu sứ trắng cao 30 – 40cm, miệng chậu rộng 25-30cm. Cây dày lá, đất trồng loại 1, tán dày, ít sâu bệnh, bảo hành 01 năm | ||
| 2 | Cây Thiết Mộc Lan và chậu sứ cảnh (1,1m-1,2m) | 6 | Chậu | Cây cao 1,1m – 1,2m. Chậu sứ trắng cao 30 – 40cm, miệng chậu rộng 25-30cm. Cây dày lá, đất trồng loại 1, tán dày, ít sâu bệnh, đã có rễ già ổn định, ra chậu trên 2 năm. Bảo hành 01 năm | ||
| 3 | Cây Trúc Quân Tử và chậu sứ cảnh (1,5m-2m) | 25 | Chậu | Cây cao 1,8 -2m. Chậu cao 25- 30cm, miệng 25-27cm. Cây dày lá, đất trồng loại 1, loại cây giống trúc ta, thân nhỏ, tán dày, không sâu bệnh, đã có rễ già ổn định. 5 cây/chậu, bảo hành 01 năm | ||
| 4 | Lan can sắt dây thừng (bục trưng bày chính - 18m) | 1 | Bộ | Cọc đứng cao 40- 50cm, rộng 4-5cm, bện dây thừng trang trí bên ngoài (dây thừng đay loại to)- Thanh ngang rộng 1,4- 2,1cm, dài 80-1m. Bện dây thừng bên ngoài (dây thừng đay loại to) | ||
| 5 | Lan can hàng trúc (bên ngoài tầng 2) | 10 | Mét | Cao 75 - 80cm, sắt trụ chính hộp 2x4, thanh phụ sắt hộp 1,4x1,4, sắt dày 1 ly | ||
| 6 | Ảnh khung bằng di tích (90x80cm) | 7 | Chiếc | Kích thước 90cm x 80cm | ||
| 7 | Ảnh giấy chứng nhận phi vật thể (40x50cm) | 8 | Chiếc | Kích thước 40cm x 50cm | ||
| 8 | Tranh treo trần (alu 2 mặt, decal 2 mặt) | 59,68 | M² | Khung sắt hộp 40x40, 20x40, 14x14 dày 1mm, Alu 2 mặt loại 2mm; Decal 2 mặt; Kích thước tranh trần cao 80cm, tổng diện tích 59,68m² | ||
| 9 | Tranh vẽ tay phong cảnh vùng cao (4.3*6.9) | 29,6 | M² | Kích thước 4,3m x 6,9m; Tranh vẽ 3D có hình người, Sơn lót, sơn vẽ, sơn bóng; Chất liệu sơn ngoại thất, đảm bảo bền đẹp | ||
| 10 | Tranh vẽ tay đồi chè (3.4 *3.9m) | 13,26 | M² | Kích thước 3,4m x 3,9m;Tranh vẽ 3D phong cảnh; Sơn lót, sơn vẽ, vẽ, sơn bóng;Chất liệu sơn ngoại thất, đảm bảo bền, đẹp | ||
| 11 | Ảnh (4.3*1.5) | 6,45 | M² | Kích thước 4,3m x 1,5m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 12 | Ảnh (3.2*4,3) | 13,76 | M² | Kích thước 3,2m x 4,3m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 13 | Ảnh (4.3*3.3) | 14,19 | M² | Kích thước 4,3m x 3,3m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 14 | Ảnh (1,5*2) | 3 | M² | Kích thước 1,5m x 2,0m;Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 15 | Ảnh (1,5*2) | 3 | M² | Kích thước 1,5m x 2,0m;Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 16 | Ảnh (3,2*2) | 6,4 | M² | Kích thước 3,2m x 2,0m;Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 17 | Ảnh (3,2*2) | 6,4 | M² | Kích thước 3,2m x 2,0m;Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 18 | Ảnh (1,5*2) | 3 | M² | Kích thước 1,5m x 2,0m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 19 | Ảnh (1,5*2) | 3 | M² | Kích thước 1,5m x 2,0m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 20 | Ảnh (3,2*2) | 6,4 | M² | Kích thước 3,2m x 2,0m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 21 | Ảnh (3,2*2) | 6,4 | M² | Kích thước 3,2m x 2,0m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 22 | Ảnh (3,2*2) | 6,4 | M² | Kích thước 3,2m x 2,0m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 23 | Ảnh (3,2*2) | 6,4 | M² | Kích thước 3,2m x 2,0m; Khung sắt hộp 20x20, in bạt 2 mặt, sử dụng loại bạt đế đen hiflex, không xuyên sáng, không phai màu; Ảnh sáng tác về đất và người Thuận Châu | ||
| 24 | Thảm đỏ | 45 | M² | Chất liệu sợi poli, dày 5mm | ||
| 25 | Đèn led | 2 | Chiếc | Dùng để hắt ánh sáng vào tranh treo trần; Công suất 12W. | ||
| 26 | Đèn hắt tranh | 8 | Bộ | Dài 55cm, công suất 12W, ánh sáng vàng. | ||
| 27 | Ngăn tủ kính đựng đồ | 1 | Chiếc | Kính dày 7mm | ||
| 28 | Khung đỡ tranh trần | 1 | Bộ | Cột khung sắt hộp tròn 90, dày 1,2mm; Thanh ngang đỡ tranh trần sắt hộp 40x40; 14x14 | ||
| 29 | Bục trưng bày chính (6m x 3m x 0,2m) | 1 | Chiếc | Kích thước 6m x 3m x 0,2mHai tầng. Gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm; Sắt hộp 24, 14, tấm gỗ ép dày 1,5cm | ||
| 30 | Bục trưng bày sản phẩm 1 (2m x 2m x 0,8m) | 1 | Chiếc | Kích thước 2m x 2m x 0,8m Gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm; Sắt hộp 14x14, gỗ dày 1,5cm | ||
| 31 | Bục trưng bày sản phẩm 2 (1,5m x 1m x 0,6) | 1 | Chiếc | Kích thước 1,5m x 1m x 0,6mGỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm; Sắt hộp 14x14, gỗ dày 1,5cm | ||
| 32 | Bục trưng bày sản phẩm 3 (1,5m x 1m x 0,6) | 1 | Chiếc | Kích thước 1,5m x 1m x 0,6mGỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm; Sắt hộp 14x14, gỗ dày 1,5cm | ||
| 33 | Tủ trưng bày 1 (1,1m x 0,5m x 1,8m) | 2 | Chiếc | Kích thước 1,1m x 0,5m x 1,8m; Gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm. Kính cường lực 8mm có chứng chỉ chất lượng CQ | ||
| 34 | Tủ trưng bày 2 (1,1m x 0,5m x 2m) | 2 | Chiếc | Kích thước 1,1m x 0,5m x 2mGỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm. Kính cường lực 8mm có chứng chỉ chất lượng CQ | ||
| 35 | Tủ trưng bày 3 (1,1m x 0,5m x 0,7m) | 3 | Chiếc | Kích thước 1,1m x 0,5m x 0,7m; Gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm. Kính cường lực 8mm có chứng chỉ chất lượng CQ | ||
| 36 | Quầy lê tân bằng gỗ (3m x 1,1m) | 1 | Chiếc | Kích thước 3m x 1,1m ; Gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm | ||
| 37 | Tượng cây hoa đào (cao 3,5m) | 1 | Bộ | Chiều cao 3,5m, chiều rộng mỹ thuật với chiều cao, hoa đào khô; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 38 | Tượng em bé chơi dưới cây đào (cao 70 - 80cm) | 3 | Tác phẩm | Chiều cao 70-80cm, chiều rộng mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 39 | Tượng con cu li (cao 30 - 40cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 30-40cm, chiều rộng mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 40 | Tượng con sóc bay (cao 25 - 30cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 25-30cm, chiều rộng mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 41 | Tượng con mèo gấm (cao 30 - 40cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 30-40cm, chiều rộng mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 42 | Tượng con bướm phượng răng tù (cao 15 - 20cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 15-20cm, chiều rộng mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 43 | Tượng gà bố, mẹ | 2 | Tác phẩm | Cao 15 - 40cm (tuỳ theo hình dáng từng con gà), chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Xây dựng thành một tác phẩm có sự liên kết (không phải các con gà đơn lẻ ghép lại); Hàng đặt thiết kế | ||
| 44 | Tượng gà con | 3 | Tác phẩm | Cao 15 - 40cm (tuỳ theo hình dáng từng con gà), chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Xây dựng thành một tác phẩm có sự liên kết (không phải các con gà đơn lẻ ghép lại); Hàng đặt thiết kế | ||
| 45 | Tượng 5 quả trứng, đống rơm, cây, cỏ, tiểu cảnh... | 1 | Tác phẩm | Cao 15 - 40cm (tuỳ theo hình dáng từng con gà), chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Xây dựng thành một tác phẩm có sự liên kết (không phải các con gà đơn lẻ ghép lại); Hàng đặt thiết kế | ||
| 46 | Tượng con dê núi (cao 50 - 60cm) | 3 | Tác phẩm | Chiều cao 50-60cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 47 | Tượng vợ chồng người dân tộc H'Mông (cao 1,2 - 1,3m) | 2 | Tác phẩm | Chiều cao 1,2-1,3m; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế; Bục đá trang trí, tổng thể chiều cao 1,5 - 1,6m | ||
| 48 | Tượng hươu sao (cao 50 - 60cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 50-60cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 49 | Tượng nai vàng (cao 50 - 60cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 50-60cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 50 | Tượng gà lôi tía (cao 30 - 40cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 30-40cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 51 | Tượng con voọc quần dài (cao 30 - 50cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 30-50cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 52 | Tượng chồn mực (cao 30 - 50cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 30-50cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 53 | Tượng con gấu (cao 50 - 60cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 50-60cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 54 | Tượng con cày vằn (cao 30 - 40cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 30-40cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 55 | Tượng con voi (cao 50 - 60cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 50-60cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 56 | Tượng con voọc má trắng (cao 30 - 50cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 30-50cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công; Hàng đặt thiết kế | ||
| 57 | Tượng con trâu và đống rơm (cao 50 - 70cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 50-70cm; Chiều rộng tỉ lệ mỹ thuật với chiều cao; Chất liệu xi măng cốt sắt, sơn ngoại thất, thi công đắp tay thủ công. Đống rơm bằng rơm thật; Hàng đặt thiết kế | ||
| 58 | Mô hình nhà sàn bằng gỗ (cao 1m; rộng 0,9 - 1,0m) | 1 | Tác phẩm | Kích thước (cao 1m; rộng 0,9 - 1,0m); Chất liệu bằng gỗ xoan, sơn màu và qua nung lửa; Hàng đặt thiết kế | ||
| 59 | Mô hình guồng nước bằng tre (cao 2m; rộng 1,8 - 2m; ngang 0,2 - 0,4m) | 1 | Tác phẩm | Kích thước (cao 2m; rộng 1,8 - 2m; ngang 0,2 - 0,4m); Chất liệu bằng tre Là Ngà, tre Vầu, đã ngâm nước (không bị cong vênh), sơn màu giả tre vàng; Hàng đặt thiết kế | ||
| 60 | Khung cửi dệt vải (cao 80 - 90cm) | 1 | Tác phẩm | Chiều cao 80-90cm; Chất liệu bằng gỗ xoan, sơn màu và qua nung lửa; Hàng đặt thiết kế | ||
| 61 | Bộ bàn ghế tre (1 bàn, 6 ghế) | 6 | Bộ | Kích thước 80x1,2m; gồm 1 bàn và 6 ghế; Yêu cầu chất liệu tre già, đã qua xử lý công nghiệp, tạo màu bằng lửa; Hàng đặt thiết kế | ||
| 62 | Ma nơ canh nam (người lớn) loại I | 5 | Mô hình | Cao 1,6m – 1,8m. Lõi nhựa, vỏ thạch cao tráng sứ không nứt vỡ, có tóc, hàng đặt thiết kế | ||
| 63 | Ma nơ canh nữ (người lớn) loại I có tóc | 5 | Mô hình | Cao 1,6m – 1,8m. Lõi nhựa, vỏ thạch cao tráng sứ không nứt vỡ, có tóc, hàng đặt thiết kế | ||
| 64 | Ma nơ canh trẻ em loại I (nam) | 3 | Mô hình | Cao 0,8 – 1,1m. Lõi nhựa, vỏ thạch cao tráng sứ không nứt vỡ, có tóc, hàng đặt thiết kế | ||
| 65 | Ma nơ canh trẻ em loại I (nữ) | 3 | Mô hình | Cao 0,8 – 1,1m. Lõi nhựa, vỏ thạch cao tráng sứ không nứt vỡ, có tóc, hàng đặt thiết kế | ||
| 66 | Tiểu cảnh hòn non bộ, ao cá để trưng bày mô hình nhà sàn, guồng nước | 1 | Mô hình | Tiểu cảnh non bộ, thác nước, áo cá để trưng bày mô hình guồng nước, nhà sàn gồm các hạng mục: Hệ thống mô hình ruộng bậc thang, nhà nương điêu khắc bằng chất liệu xi măng tạo hình, sơn, con trâu, người làm nương... Mô hình câu chuyện về phân chia ranh giới đèo Phạ Đin- Hệ thống cây cảnh trang trí trong nhà, phụ kiện...Hệ thống máy bơm nước tạo thác nước chảy- Hệ thống đường viền bằng cọc giả gỗ; Hàng đặt thiết kế | ||
| 67 | Công đi lại chụp ảnh (2 người - 1 tuần) | 6 | Ngày | Chụp ảnh kết hợp quay Flycam; Chụp khoảng (100-150 kiểu) các Di tích và phong cảnh tại các xã: Phổng Lái, Chiềng Pha, Mường Bám, Long Hẹ, É Tòng, Co Mạ, Thôm Mòn… | ||
| 68 | Công đồ họa vi tính | 1 | Gói | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Về thời gian thực hiện dịch vụ sau trúng thầu, nhà thầu phải xử lý sự cố liên quan đến hàng hóa trong vòng 03 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi