Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863728-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210803360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 08:15:00 đến ngày 2021-09-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,497,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng -. Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầuKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 180l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.1 Cảnh Thụy - Tiến Dũng đoạn từ Đường tỉnh 398 đi Đê Hữu Thương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng MBA; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. SĐT: (0204) 3870 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng đắp bờ vùng nông nghiệp dọc tuyến)Mô tả theo yêu cầu chương V32,5314100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V28,6831100m3
3Mua đất cấp 3, đắp nền đường độ chặt K95Mô tả theo yêu cầu chương V64,2041100m3
4Mua đất cấp 3, đắp nền đường độ chặt K98Mô tả theo yêu cầu chương V33,1312100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V81,7441100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo yêu cầu chương V28,5614100m3
7Đắp đất hoàn trả bờ kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,6545100m3
B KÈ ĐÁ TALUY ĐƯỜNG
1Vận chuyển đất tận dụng trong phạm vi công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V11,0625100m3
2Xúc đất, đắp bờ quai bằng máy ngăn nước thi công kè, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V11,0625100m3
3Bơm hút nước phạm vi thi trong bờ quai thi công kè (dùng máy bơm 20cv động cơ Diezen)Mô tả theo yêu cầu chương V5ca
4Phá dỡ kết cấu đá hộc xây kè mái taluy bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( tận dụng lại 60%)Mô tả theo yêu cầu chương V243,7932m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,885100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V81,42m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 ( Tận dụng vật liệu đá hộc kè mái cũ)Mô tả theo yêu cầu chương V352,82m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả theo yêu cầu chương V507,99m3
9Thi công tầng lọc bằng cátMô tả theo yêu cầu chương V0,0368100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0323100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V0,015100m3
12Đặt ống nhựa uPVC thoát nước D60Mô tả theo yêu cầu chương V142,5m
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V32,5314100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V13,0332100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V19,5252100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V147,2767100m2
4Mua bê tông nhựa chặt 12,5 hàm lượng nhựa 4,5%Mô tả theo yêu cầu chương V2.499,2856tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V147,2767100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn tim đường chiều dày 2mm, sơn dẻo nhiệt đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V118,3m2
2Vạch Sơn gờ giảm tốc độ chiều dày 6mm, sơn dẻo nhiệt đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V90m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,584m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,44m3
5Cột biển báo D80, sơn trắng đỏMô tả theo yêu cầu chương V49,5m
6Biển báo tam giác cạnh 70cm, sơn phản quang, dày 2mmMô tả theo yêu cầu chương V18cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,676m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,2865m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đúc sẵn cọc tiêuMô tả theo yêu cầu chương V1,652100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêuMô tả theo yêu cầu chương V0,5027tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,664m3
E THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V1,03m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1298100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo yêu cầu chương V1,44m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V8,1m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V7,43m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, mũ tường cống bảnMô tả theo yêu cầu chương V0,036100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,025100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0654tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,47m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmMô tả theo yêu cầu chương V3đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmMô tả theo yêu cầu chương V1đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả theo yêu cầu chương V3mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả theo yêu cầu chương V1mối nối
F XÂY LẠI TƯỜNG MƯƠNG B1400 DỌC TUYẾN HƯ HỎNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V1.008,49m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V189,72m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,15m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,5821100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương đã hư hỏng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,2m3
6Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V221,35m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.023,08m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,225100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0893tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1429tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,32m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V3,5821100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên:(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng -. Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV21
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầuKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa ≥ 180l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy ủi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh lốp Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy lu rung Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy san Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tưới nhựa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy nén khí Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy rải BTN Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->