Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858386-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210836472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 08:30:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,222,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 300
15-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị (cây)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Lê Văn Tám, xã Bình Hòa.
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Ana. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. -Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật419,115m2
2Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật270,663m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,767m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật53,96m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật112,1m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,7343m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kĩ thuật94,284m3
8Tháo dỡ song sắt, cổngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật36,72m2
9Phá dỡ nền bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kĩ thuật33,654m3
B XÂY DỰNG PHÒNG HỌC
1San dọn mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,8100m2
2Đào móng trụ bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,971100m3
3Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật74,286m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,637m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật34,369m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật62,833m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,644100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,433tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,152tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,825m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,289100m2
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật42,669m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,275m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,386tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,489tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,315100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,365100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,455100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,455100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,455100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,88m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,805m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,104100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,579100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,638tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,218tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật62,304m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,677100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,298tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,984tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,226tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,412m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,221100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật53,65m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,364100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,088tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,396tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,942m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật114cấu kiện
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,422m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,913100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,999tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,609tấn
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,715m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật156,396m3
46Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật127,007m2
47Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật149,758m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật344,28m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật372,606m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật391,245m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật581,463m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật775,529m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật276,093m2
54Bả bằng bột bả vào tường (02 lần)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.356,991m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.384,896m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.026,289m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.715,598m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật191,844m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật191,844m2
60Gia công - Lắp dựng cửa sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật211,619m2
61Gia công - Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật147,84m2
62Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật432,006m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,052tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,052tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,515100m2
66Thi công trần tôn lạnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật415,83m2
67Nẹp trần nhựaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật280,6m
68Gia công lan can thép mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,446tấn
69Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,194m2
70Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật28,406m2
71Bu lông D10 (04 Bu lông + Bản mã 100x100x5)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10Bộ
72Láng granitô cầu thang, bậc cấpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật82,96m2
73Đắp cát bục giảngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,72m3
74Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật44,506m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (có kẻ caro chống trượt)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,35m3
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật837,595m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cháy, màu đỏChương V – Yêu cầu về kĩ thuật24,713m2
78Đắp chỉ nước vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật212,5m
79Đắp chỉ sê nô vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật131,2m
80Kẻ roon tường (chỉ lấy nhân công)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật133,1m
81Đắp ụ VXM M75 (Vật liệu, nhân công)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật52cái
82Đắp gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật27,296m
83Bảng chống lóa (KT: 3,2mx1,2m)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4Bảng
84Đào đất đường tiếp địa, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,4m3
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật50m
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật55m
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật35m
88Gia công và đóng cọc chống sétChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11cọc
89Gia công kim thu sétChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9cái
90Lắp đặt kim thu sétChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9cái
91Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,144100m3
92Lắp đặt bình khí CO2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6bình
93Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6bình
94Lắp đặt bảng tiêu lệnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
95Lắp đặt tủ đựng PCCCChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6tủ
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,136m3
97Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,196m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,704m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,005tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,052tấn
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,032100m2
102Bu lông M16; L500Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
103Bản mã 400x400x6Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2Bản
104Lắp dựng cột thép mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,086tấn
105Gia công cột bằng thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,086tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,008m2
107Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 75A, chống giậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
108Lắp đặt aptomat loại 2 pha, Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật42cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20cái
111Lắp đặt quạt đảo trục (bao gồm phụ kiện)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật36cái
112Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật68bộ
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật200m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật160m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật780m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật980m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.280m
120Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1sứ
121Lắp đặt tủ điện tổngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
122Tủ điện 4 đườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
123Lắp đặt ống nhựa D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,563100m
124Lắp đặt ống nhựa D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,204100m
125Lắp đặt cút nhựa D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật44cái
126Lắp đặt Cầu chắn rác D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22cái
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,113m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,014tấn
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,139m3
130Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,104m3
131Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,251m3
132Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,201m3
133Van khóa D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
134Lắp đặt lavabo (gồm: Xi phông, chân đỡ)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12bộ
136Lắp đặt phễu thu nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,525100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,225100m
142Lắp đặt tê nhựa PVC D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11cái
143Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
144Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật24cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1bể
149Lắp đặt ống nhựa HDPE 40mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,8100m
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,94m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,086100m3
152Gạch xi măng cốt liệu 50x80x180 đánh dấuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật414viên
C NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,146m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,796m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,216m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,852m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,086100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,036100m3
7Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,868m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,426m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,163100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,314m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,172100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,049tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,28tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,17tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,082tấn
16Gia công, Lắp dựng cửa sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,79m2
17Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,26m2
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,102tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,102tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,674m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,267100m2
22Thi công tôn lạnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,02m2
23Nẹp chỉ tôn lạnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,4m
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật38,95m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,75m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,26m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,202m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,084m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,084m2
30Bả bằng bột bả vào tường (02lần)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật69,7m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật33,462m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật72,412m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,75m2
34Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,517m3
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,72m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,04100m
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
40Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1bộ
41Lắp đặt quạt treo tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật75m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật18m
45Lắp đặt ống luồn dây dẫn đàn hồi đặt chìm D20Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật45m
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,04m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,04m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,188m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,046tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,04tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,082100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,321tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,321tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,108tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,108tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật26,344m2
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu có chiều dày bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,384100m2
13Bu lông D20Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật262,147m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,261tấn
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật137,165m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,84m3
18Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,568m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,6m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,228tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,157100m2
22Gia công cột bằng thép mạ kẽm (nâng cao nhà xe lên thêm 1m)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,095tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,312tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,72tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,313tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật143,194m2
27Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu có chiều dày bất kỳ (tận dụng lại 70% tôn)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,621100m2
28Bu lông D12, bản mãChương V – Yêu cầu về kĩ thuật128cái
E CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO, CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng trụ bằng máy đào Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,016100m3
2Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật24,336m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,205m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,636m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,919100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,615tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật109,598m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,651m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,932100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,895tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,172tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,157tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,816tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,178m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,036100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,028m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,526100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,303tấn
20Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,537m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,198m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật432,119m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật157,629m2
24Trát trụ cột, trát dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật116,448m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật28,2m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật296,673m2
27Bả bằng bột bả vào tường 02 lầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật183,769m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 02 lầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật176,132m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật359,901m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V – Yêu cầu về kĩ thuật40,201m2
31Gia công cổng sắt, hàng rào song sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,219tấn
32Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,782m2
33Bu lông D10 (04 Bu lông + bản mã 100x100x5)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6Bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật154,82m2
35Gia công xà gồ thép mạ kẽm (lợp ngói)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,112tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,112tấn
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,095m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật163,96m
39Chữ AluChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,4m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,35100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,309100m3
43Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,79m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật15,747m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật24,448m3
46Gia công tấn đan sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,65tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,697m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,14m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật175cấu kiện
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,532100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đáy, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,414tấn
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,744100m3
53Lắp đặt cống bê tông bê tông ly tâm, D300x4000Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4đoạn cống
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,744100m3
55San dọn mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,665100m2
56Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9cây
57Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cây
58Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cây
59Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9gốc cây
60Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2gốc cây
61Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3gốc cây
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật15,372m3
63Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật341,522m3
64Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,97m3
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật59,355m2
66Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật59,355m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật295,7m3
68Cắt khe co 3x3 sân bê tôngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật214,9110m
69San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,903100m3
70Đào xúc đất bằng máy đào đắp nền, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,556100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,868100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,868100m3
73Trồng cây bàng nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11cây
74Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).32
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).31
3 Công nhân xây dựng lành nghề 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc)2
2 Máy ủi (chiếc)1
3 Máy lu tĩnh (chiếc)1
4 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc)1
5 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T (chiếc)1
6 Tời điện (cái)1
7 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít (cái)2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥ 1,0KW (cái)2
9 Máy phát điện công suất ≥ 5,0Kw (cái)1
10 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0Kw (cái)1
11 Máy hàn công suất ≥ 23Kw (cái)1
12 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw (cái)1
13 Dàn giáo thép (Bộ)200
14 Ván khuôn (m2)300
15 Cây chống (cây)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->