Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 08:30:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,222,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6T (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,0KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 15-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS Lê Văn Tám, xã Bình Hòa. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 419,115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 270,663 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,767 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 53,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 112,1 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,7343 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 94,284 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ song sắt, cổng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33,654 | m3 |
| B | XÂY DỰNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,8 | 100m2 |
| 2 | Đào móng trụ bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,971 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 74,286 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,637 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 34,369 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 62,833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,644 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,433 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,152 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,825 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,289 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 42,669 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,275 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,386 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,489 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,315 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,365 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,455 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,455 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,455 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,88 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,805 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,579 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,638 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,218 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 62,304 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,677 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,298 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,984 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,226 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,412 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 53,65 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,364 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,088 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,396 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,942 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 114 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,422 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,913 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,999 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,609 | tấn |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,715 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 156,396 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 127,007 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 149,758 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 344,28 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 372,606 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 391,245 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 581,463 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 775,529 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 276,093 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường (02 lần) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.356,991 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.384,896 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.026,289 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.715,598 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 191,844 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 191,844 | m2 |
| 60 | Gia công - Lắp dựng cửa sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 211,619 | m2 |
| 61 | Gia công - Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 147,84 | m2 |
| 62 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 432,006 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,052 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,052 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,515 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 415,83 | m2 |
| 67 | Nẹp trần nhựa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 280,6 | m |
| 68 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,446 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30,194 | m2 |
| 70 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 28,406 | m2 |
| 71 | Bu lông D10 (04 Bu lông + Bản mã 100x100x5) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | Bộ |
| 72 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 82,96 | m2 |
| 73 | Đắp cát bục giảng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,72 | m3 |
| 74 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 44,506 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (có kẻ caro chống trượt) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,35 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 837,595 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cháy, màu đỏ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24,713 | m2 |
| 78 | Đắp chỉ nước vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 212,5 | m |
| 79 | Đắp chỉ sê nô vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 131,2 | m |
| 80 | Kẻ roon tường (chỉ lấy nhân công) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 133,1 | m |
| 81 | Đắp ụ VXM M75 (Vật liệu, nhân công) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 52 | cái |
| 82 | Đắp gờ chỉ đầu cột, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 27,296 | m |
| 83 | Bảng chống lóa (KT: 3,2mx1,2m) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bảng |
| 84 | Đào đất đường tiếp địa, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,4 | m3 |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 55 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 35 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11 | cọc |
| 89 | Gia công kim thu sét | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt bình khí CO2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | bình |
| 93 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | bình |
| 94 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ đựng PCCC | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | tủ |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,136 | m3 |
| 97 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,196 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,704 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,005 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,052 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 102 | Bu lông M16; L500 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 103 | Bản mã 400x400x6 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bản |
| 104 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,086 | tấn |
| 105 | Gia công cột bằng thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,086 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,008 | m2 |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 75A, chống giật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo trục (bao gồm phụ kiện) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 68 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 780 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 980 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.280 | m |
| 120 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | sứ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện 4 đường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,563 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,204 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 44 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22 | cái |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,113 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,014 | tấn |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,139 | m3 |
| 130 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,104 | m3 |
| 131 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,251 | m3 |
| 132 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,201 | m3 |
| 133 | Van khóa D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt lavabo (gồm: Xi phông, chân đỡ) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,525 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,225 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,8 | 100m |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,94 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 152 | Gạch xi măng cốt liệu 50x80x180 đánh dấu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 414 | viên |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,146 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,796 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,868 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,314 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,28 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,17 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,082 | tấn |
| 16 | Gia công, Lắp dựng cửa sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,79 | m2 |
| 17 | Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,26 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,102 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,102 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,674 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 22 | Thi công tôn lạnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,02 | m2 |
| 23 | Nẹp chỉ tôn lạnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,4 | m |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 38,95 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30,75 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,26 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,202 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,084 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,084 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (02lần) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 69,7 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33,462 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 72,412 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30,75 | m2 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,517 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,72 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 75 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn đàn hồi đặt chìm D20 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 45 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,188 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,046 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,04 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,321 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,108 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 26,344 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu có chiều dày bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Bu lông D20 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 262,147 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,261 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 137,165 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,84 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,568 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,6 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,228 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm (nâng cao nhà xe lên thêm 1m) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,312 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,72 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,313 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 143,194 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu có chiều dày bất kỳ (tận dụng lại 70% tôn) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,621 | 100m2 |
| 28 | Bu lông D12, bản mã | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 128 | cái |
| E | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO, CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp III (Đào bằng thủ công sửa móng 20%) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24,336 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,205 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,919 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,615 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 109,598 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,651 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,932 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,895 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,172 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,157 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,816 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,028 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,303 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,537 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,198 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 432,119 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 157,629 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, trát dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 116,448 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 28,2 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 296,673 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường 02 lần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 183,769 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 02 lần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 176,132 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 359,901 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 40,201 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt, hàng rào song sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,219 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,782 | m2 |
| 33 | Bu lông D10 (04 Bu lông + bản mã 100x100x5) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 154,82 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (lợp ngói) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,112 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,112 | tấn |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,095 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 163,96 | m |
| 39 | Chữ Alu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,309 | 100m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,79 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,747 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24,448 | m3 |
| 46 | Gia công tấn đan sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,65 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,697 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,14 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 175 | cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,532 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đáy, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,414 | tấn |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,744 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt cống bê tông bê tông ly tâm, D300x4000 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | đoạn cống |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,744 | 100m3 |
| 55 | San dọn mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,665 | 100m2 |
| 56 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cây |
| 57 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cây |
| 58 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cây |
| 59 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | gốc cây |
| 60 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | gốc cây |
| 61 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | gốc cây |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,372 | m3 |
| 63 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 341,522 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,97 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 59,355 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 59,355 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 295,7 | m3 |
| 68 | Cắt khe co 3x3 sân bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 214,91 | 10m |
| 69 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,903 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào đắp nền, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,556 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,868 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,868 | 100m3 |
| 73 | Trồng cây bàng nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11 | cây |
| 74 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm xăng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11 | cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân xây dựng lành nghề | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc) | 2 |
| 2 | Máy ủi | (chiếc) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | (chiếc) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc) | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng 6T (chiếc) | 1 |
| 6 | Tời điện | (cái) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít (cái) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥ 1,0KW (cái) | 2 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 5,0Kw (cái) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5,0Kw (cái) | 1 |
| 11 | Máy hàn | công suất ≥ 23Kw (cái) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7Kw (cái) | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép | (Bộ) | 200 |
| 14 | Ván khuôn | (m2) | 300 |
| 15 | Cây chống | (cây) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi