Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 08:20:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,078,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng - sức nâng : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 T - H nâng 80 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l, 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 2 tầng (sửa chữa) | |||
| B | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,347 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0157 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1881 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,15 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1523 | m3 |
| 6 | Phá dỡ dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | m3 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,2541 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,0736 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,2518 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,3173 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5972 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0024 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0024 | m2 |
| C | Khu vực bổ sung sàn nhẹ trục 3-6 đoạn (A-B) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép đỡ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6448 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6911 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép, khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3359 | tấn |
| 4 | Bu lông liên kết bản mã vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 5 | Bu lông liên kết bản mã vào dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | cái |
| 6 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4122 | m2 |
| 9 | SXLD Tấm Cerboard Vĩnh Tường dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,058 | m2 |
| 10 | Lưới thép mắt cáo chống nứt (tạo sự liên kết giữa vữa và bề mặt tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,058 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,058 | m2 |
| 12 | Lát nền nhà bằng gạch men 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,6718 | m2 |
| D | Phần sửa chữa các nội dung khác | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5171 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,1412 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,5502 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,513 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7824 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8726 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,5348 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | m3 |
| 12 | Lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | md |
| 13 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,308 | m2 |
| 14 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | md |
| 15 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường, kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,058 | m2 |
| 16 | Mài lại granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,973 | m2 |
| 17 | Mài lại granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,534 | m2 |
| 18 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,5006 | m2 |
| 19 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,2801 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5972 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5972 | m2 |
| 22 | SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,385 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | m2 |
| 24 | SX vách kính bằng nhôm việt pháp (vân gỗ) kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9707 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,425 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9707 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0433 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,552 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép cửa, hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0921 | m2 |
| 30 | Đèn LED panel kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8599 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | 100m3/1km |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0371 | 100m2 |
| E | Nhà làm việc 1 tầng (sửa chữa) | |||
| F | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,502 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,192 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7527 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,0495 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1588 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,6315 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1588 | m2 |
| G | * Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Mài lại granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,944 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,0285 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,946 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,657 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7578 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,401 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,057 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,5235 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,192 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép cửa, hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7527 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,502 | m2 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 16 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | 120 | m | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8242 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m3/1km |
| H | Nhà vệ sinh ngoài trời | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6018 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9498 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4998 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2659 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5243 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3734 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0153 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5573 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7734 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5811 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5173 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4056 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,516 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4536 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9608 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 27 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,724 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4056 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9696 | m2 |
| 31 | SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn compac thường gắn trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 53 | Máy bơm nước 2,5m3/h (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Vách ngăn compact HPC 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (loại chậu âm bàn đá - Chậu liền bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lặp đặt gương soi (Gương cao cấp khung viền nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Vòi xả nước (vòi đồng d15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2901 | m3 |
| 81 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9139 | m3 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 86 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1873 | m3 |
| 87 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8525 | m3 |
| 88 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9882 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9752 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 94 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3016 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m3/1km |
| I | Các hạng mục phụ trợ | |||
| J | Cổng + tường rào | |||
| K | * Phá dỡ tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3489 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7974 | m3 |
| L | * Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tấm đan cốt thép nắp bể, mái vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1822 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2885 | m3 |
| 4 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| M | * Tường rào xây gạch (sửa chữa) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,737 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,9482 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7674 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9696 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,6852 | m2 |
| N | * Tường rào thép hộp (làm mới) | |||
| 1 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3816 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7983 | m3 |
| 3 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2927 | m3 |
| 4 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1033 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | 0,2102 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 7 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8413 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7939 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3818 | m3 |
| 10 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4608 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3392 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5616 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào thép hộp 25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6539 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,887 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,237 | m2 |
| 16 | Vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 17 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9008 | m2 |
| O | * Cổng chính + Biển đá | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,032 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3258 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng = 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0107 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 14 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 15 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8593 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5025 | m3 |
| 17 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 20 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,925 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3575 | m2 |
| 24 | Sản xuất chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sơn giả đá trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,925 | m2 |
| 26 | Gia công cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,846 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 29 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| P | * Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m3 |
| 2 | Lát nền sân gạch Hạ long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m2 |
| Q | * Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| R | * Sân để tec nước (Tận dụng đường nước cũ cho cấp vào tec) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3689 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3201 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9434 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| S | * Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7405 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4391 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5414 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9195 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5256 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5256 | m2 |
| T | * Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bản mã 250x250x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | kg |
| 7 | Bu Lông M18 L=360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 9 | Láng granitô bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 10 | SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| U | * Rãnh thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1958 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5811 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,489 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 7 | Khung và song chắn rác bằng gang đúc sẵn kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cấu kiện |
| 9 | Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3939 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5436 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 13 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4924 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6649 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6649 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy vận thăng - sức nâng : | 0,8 T - H nâng 80 m | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : | 6 T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l, 80l | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1 kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 220V | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kw | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | 3 kw | 1 |
| 15 | Máy phát điện | 6 kw | 1 |
| 16 | Xe cải tiến | 0,1 m3 | 4 |
| 17 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Cốp pha thép hoặc gỗ | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi