Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714906-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210696773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 08:20:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,078,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng - sức nâng :
- Đặc điểm thiết bị 0,8 T - H nâng 80 m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng :
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l, 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 220V
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 4
17-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng (sửa chữa)
B * Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V148,347m2
2Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0157m2
3Tháo dỡ hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V109,1881m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V446,15m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1523m3
6Phá dỡ dầm bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502m3
7Vệ sinh lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V936,2541m2
8Vệ sinh lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V451,0736m2
9Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V401,2518m2
10Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V193,3173m2
11Phá dỡ lớp vữa láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V146,5972m2
12Tháo dỡ đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100,0024m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,0024m2
C Khu vực bổ sung sàn nhẹ trục 3-6 đoạn (A-B)
1Gia công cấu kiện dầm thép đỡ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6448tấn
2Gia công các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6911tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép, khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3359tấn
4Bu lông liên kết bản mã vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
5Bu lông liên kết bản mã vào dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V276cái
6Đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V604cái
7Lắp đặt bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4122m2
9SXLD Tấm Cerboard Vĩnh Tường dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,058m2
10Lưới thép mắt cáo chống nứt (tạo sự liên kết giữa vữa và bề mặt tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,058m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,058m2
12Lát nền nhà bằng gạch men 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,6718m2
D Phần sửa chữa các nội dung khác
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7128m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5171m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,1412m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5502m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,513m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7824m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8726m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,5348m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2327m3
12Lan can hành lang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28md
13Lắp dựng lan inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,308m2
14Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7md
15Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường, kích thước tấm 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,058m2
16Mài lại granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,973m2
17Mài lại granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V19,534m2
18Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V358,5006m2
19Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.018,2801m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,5972m2
21Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,5972m2
22SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,385m2
23SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,04m2
24SX vách kính bằng nhôm việt pháp (vân gỗ) kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9707m2
25Lắp dựng cửa nhôm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V145,425m2
26Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9707m2
27Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0433tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V69,552m2
29Sơn sắt thép cửa, hoa sắt các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,0921m2
30Đèn LED panel kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
32Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
33Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
38Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
42Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8599m3
47Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286100m3
48Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286100m3/1km
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0371100m2
E Nhà làm việc 1 tầng (sửa chữa)
F * Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Tháo dỡ cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,502m2
3Tháo dỡ hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,192m2
4Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7527m2
5Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V473,0495m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,1588m2
7Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V398,6315m2
8Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,1588m2
G * Phần cải tạo, sửa chữa
1Mài lại granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,944m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,0285m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,946m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,657m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7578m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,401m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,057m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V813,5235m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,192m2
10Sơn sắt thép cửa, hoa sắt các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7527m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V57,502m2 cấu kiện
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
15Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
16Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm230m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm120m
18Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
20Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8242m3
23Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3/1km
H Nhà vệ sinh ngoài trời
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6018m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9498m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4998m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2659m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0724tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5243tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1442100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3734m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0153m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,074m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,269m2
12Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5573m3
13Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7734m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3672tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1545100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5811m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5173tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4096100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,672m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4056m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,516m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4536m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9608m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
27Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,724m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,74m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4056m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9696m2
31SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,48m2
32SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính mờ 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
33Lắp dựng cửa nhôm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m2
34Lắp đặt đèn compac thường gắn trần 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
38Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
40Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
42Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
53Máy bơm nước 2,5m3/h (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Vách ngăn compact HPC 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m2
55Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
59Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (loại chậu âm bàn đá - Chậu liền bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Lặp đặt gương soi (Gương cao cấp khung viền nhôm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Vòi xả nước (vòi đồng d15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2901m3
81BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9139m3
82Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0843tấn
83SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
84SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056tấn
85Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
86BT móng RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1873m3
87Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8525m3
88Xây móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9882m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,312m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9752m2
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
92Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
93Ván khuôn thép, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
94BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
96Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3016m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058100m3/1km
I Các hạng mục phụ trợ
J Cổng + tường rào
K * Phá dỡ tường rào hoa sắt
1Phá dỡ hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,456m2
2Phá dỡ cột trụ gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,768m3
3Phá dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3489m3
4Phá dỡ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7974m3
L * Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2508m2
2Phá dỡ tấm đan cốt thép nắp bể, mái vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1822m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2885m3
4Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
M * Tường rào xây gạch (sửa chữa)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V86,737m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V346,9482m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,7674m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9696m2
5Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả.Mô tả kỹ thuật theo Chương V433,6852m2
N * Tường rào thép hộp (làm mới)
1Đào móng băng BMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3816m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7983m3
3Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2927m3
4Xây móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1033m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F 0,2102tấn
6Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m2
7BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8413m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7939m3
9Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3818m3
10Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4608m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3392m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5616m2
13Gia công hàng rào thép hộp 25x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6539tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V58,887m2
15Lắp dựng hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,237m2
16Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
17Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả.Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,9008m2
O * Cổng chính + Biển đá
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,032m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3258m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
7Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
8Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581m3
10Lấp đất chân móng = 1/3 đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0107m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
13Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493100m2
14BT cột,SMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
15Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8593m3
16Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5025m3
17Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,423m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
20BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825m3
21Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
22Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,925m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3575m2
24Sản xuất chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Sơn giả đá trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,925m2
26Gia công cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302tấn
27Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,846m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m2
29Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
P * Sân lát gạch
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m3
2Lát nền sân gạch Hạ longMô tả kỹ thuật theo Chương V670m2
Q * Sân bê tông
1Đắp cát nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
R * Sân để tec nước (Tận dụng đường nước cũ cho cấp vào tec)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3689m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3201m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9434m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
S * Bồn hoa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7405m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4391m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5414m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9195m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5256m2
6Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5256m2
T * Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
2Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
4Bê tông lót đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
6Bản mã 250x250x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,925kg
7Bu Lông M18 L=360Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
9Láng granitô bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
10SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Phụ kiện cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
U * Rãnh thoát nước quanh nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1958m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5811m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,223m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,489m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473100m3
7Khung và song chắn rác bằng gang đúc sẵn kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cấu kiện
9Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
10Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3939m3
11Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5436tấn
12Ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m2
13BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
15Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,4924m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6649100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6649100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.528.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn1
3 Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m1
4 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T1
5 Máy trộn bê tông 250l, 80l1
6 Máy đầm bàn 1 kw1
7 Máy đầm dùi 1,5 kw1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy cắt uốn thép 5kw1
10 Máy hàn 23 kw1
11 Máy cắt gạch đá 1,7 kw1
12 Máy hàn nhiệt 220V1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw1
14 Máy bơm nước 3 kw1
15 Máy phát điện 6 kw1
16 Xe cải tiến 0,1 m34
17 Cốp pha thép hoặc gỗ Cốp pha thép hoặc gỗ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->