Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865328-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mở Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II 2021
Số hiệu KHLCNT 20210838580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoc phí và lệ phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:32:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,628,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, máy in, màn hình…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.279.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự quy mô, tính chất với gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Mở Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II 2021
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý II/2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Hoc phí và lệ phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Xây dựng Công trình biển; địa chỉ: phòng 504 Nhà Thí nghiệm, Đại học Xây dựng, số 55 Giải Phóng, phường Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao công nghệ; địa chỉ: nhà 101 - H3, ngõ 120 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Hà Nội , địa chỉ: Nhà B101 phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; - Các báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020; - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E- HSMT. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (GP) (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa là máy chiếu, máy in mã vạch, máy in thẻ nhựa. - Sản phẩm chào thầu phải có Catalogue hoặc bảng xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối đáp ứng hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 12.2
- Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (tại địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với máy chiếu, máy in mã vạch, máy in thẻ nhựa. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 024.3869 5952
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính bảng5Chiếc-Công nghệ màn hình: TFT LCD-Độ phân giải: 1200 x 2000 Pixels-Màn hình rộng: 10.4"-Hệ điều hành: Android 10-Chip xử lý (CPU): Snapdragon 662 8 nhân-Chip đồ hoạ (GPU): Adreno 610-RAM: 3 GB-Bộ nhớ trong: 64 GB-Chi tiết xem chương V.
2Máy in laser đen trắng8Chiếc-Tốc độ in: 38 trang/phút (mặc định); 40 trang/phút -Trang ra đầu tiên: 6,3 giây-Chất lượng in: 1200 x 1200 dpi-Công nghệ độ phân giải in: FastRes1200, ProRes1200, Economode-Tốc độ bộ xử lý: 1200 MHz-Bộ nhớ tối đa: 256 MB-Bảo hành: 12 tháng-Chi tiết xem chương V.
3Máy in3Chiếc-Khổ giấy: A6; A5; A4-Tốc độ bộ xử lý: 1200 MHz-Bộ nhớ: 256MB-Tốc độ in đen trắng: Lên đến 38 trang/phút (mặc định); Lên đến 40 trang/phút -Màn hình: 2-line backlit LCD graphic display-Độ phân giải: Up to 1200 x 1200 dpi-Chi tiết xem chương V.
4Máy in mã vạch1Chiếc-Phương pháp in: In nhiệt trực tiếp / In truyền nhiệt qua Ribbon mực-Tốc độ in: tốc độ 12 inch/giây-Độ phân giải: 300 dpi-Bộ nhớ: 512 MB Flash, 256 MB DRAM-Loại Mã vạch: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 subsets A/B/C and UCC case C codes, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2 or 5 digit extensions, Plessy, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code, RSS 2-Dimensional Aztec, Codablock, PDF417, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, QR Code, MicroPDF417, TLC 39, RSS (Chỉ ZPL, other firmware languages may vary)-Chi tiết xem chương V.
5Máy in thẻ nhựa1Chiếc-Công nghệ in thẻ: In nhiệt trực tiếp.-Độ phân giải: 300 dpi (11.8 dots/mm) print resolution-Bộ nhớ: 2 GB flash memory-Giao diện điều khiển: 3 Tricolor printer status indicator lights-Mực in: Mực màu, in 1 mặt: 200 thẻ 30-mil PVC /cuộn-Có thể in mã vạch: EAN-8 and EAN-13 ,Code 39,2-D PDF 417 Interleaved 2-of-5-Kèm 1 hộp mực in màu-Chi tiết xem chương V.
6Máy quét1Chiếc-Cảm biến hình ảnh CIS x 2-Độ phân giải quang học 600 dpi-Khổ giấy A4-Tốc độ quét 50 tờ/ 100 ảnh/ phút-Chi tiết xem chương V.
7Máy quét – quét sách khổ A31Chiếc-Cảm biến hình ảnh: Color CCD x 1-Độ phân giải: Quét ngang: 285x218dpi, Quét đứng: 283x152dpi-Kiểu quét: Quét 1 mặt-Tốc độ quét: 3s/trang A4-Khổ giấy: A3, A4, A5, A6/B4, B5, B6-Chi tiết xem chương V.
8Máy tính xách tay2Chiếc-Công nghệ CPU: Apple M1-Bộ nhớ RAM, Ổ cứng-RAM: 8 GB-Hỗ trợ RAM tối đa: Không hỗ trợ nâng cấp-Ổ cứng: SSD 256 GB-Kích thước màn hình: 13.3 inch-Độ phân giải: Retina (2560 x 1600)-Chi tiết xem chương V.
9Chuột không dây2Chiếc-Cổng giao tiếp: USB (Khoảng cách kết nối: 10m)-Chi tiết xem chương V.
10Phần mềm2Bộ-Phần mềm Microsoft 365 Personal 32-bit/x64 English Subser 1YR APAC EM Medialess P6
11Máy tính xách tay1Chiếc-CPU: Intel Core i7 1165G7-RAM: 16GB-Ổ cứng: 512GB SSD-VGA: Nvidia MX330 2GB-Màn hình: 15.6 inch FHD-Chi tiết xem chương V.
12Máy tính trạm xách tay1Chiếc-CPU: Intel Core i7-10850H-RAM: 16GB(16GBx1)DDR4 2933Mhz (2 khe)-Ổ cứng: 256GB M.2 PCIe NVMe SSD-VGA: Nvidia Quadro P620 4GB GDDR5-Màn hình: 15.6 inch FHD (Pin: 4 Cell 68Whr-OS: FreeDos-Chi tiết xem chương V.
13Máy tính để bàn3Bộ-Mainboard: H410M-CPU Intel Core i3-10100F -Memory: Ram 8GB-SSD: 256GB M.2 NVME-Case : ATX,USB1.1x2,AC97-Power Suply : 350W-Keyboard: Bàn phím có dây-Mouse: Chuột có dây-Monitor: Màn hình 21.5"-Chi tiết xem chương V.
14Máy tính để bàn1Chiếc-Bộ vi xử lý: Intel Core i5-10400 -RAM: 8GB -Ổ cứng: 1TB -Card đồ họa: Intel® UHD Graphics 630-Chi tiết xem chương V.
15Màn hình1Chiếc-Màn hình 24 inch-Kích thước: 23.8 inch-Tấm nền: IPS-Độ phân giải: Full HD (1920x1080)-Chi tiết xem chương V.
16Máy tính để bàn24Bộ-Mainboard: H410 -CPU : Bộ vi xử lý CPU Intel Core i3-10100 -Memory: 4GB -SSD: 256GB-HDD: 1T-Case : ATX,USB1.1x2,AC97-Keyboard: Bàn phím có dây-Mouse : Chuột có dây-Monitor: Màn hình 21.5"-Chi tiết xem chương V.
17Máy tính để bàn1Bộ-Mainboard: H410 -CPU : Bộ vi xử lý CPU Intel Core i3-10100 -Memory: 4GB -SSD: 256GB-HDD: 1TB-Case : ATX,USB1.1x2,AC97-Power Suply : 350W-Keyboard: Bàn phím có dây-Mouse : Chuột có dây-Monitor: Màn hình LCD (1920 x 1080/IPS/75Hz/8 ms)-Chi tiết xem chương V.
18Máy tính để bàn1Bộ-Mainboard: B460M- Bộ vi xử lý i5 10400 Box-Memory: Ram 16GB-SSD: 512GB-Case : ATX,USB1.1x2,AC97-Power Suply :350W-Keyboard: Bàn phím có dây-Mouse : Chuột có dây-Monitor: Màn hình 21.5"-Chi tiết xem chương V.
19Máy chiếu đa năng4Chiếc-Công nghệ: DLP -Cường độ sáng : 3300 Lumens/ Centre 3500 Lumens-Độ phân giải thực: 1024 × 768 (XGA)-Độ phân giải tối đa: 1080p (1920 × 1080)-Tỷ lệ hình ảnh: 4:3/16:9/16:10/15:9/5:4/NATIVE/AUTO-Độ tương phản: 10.000:1-Khoảng cách chiếu: 1.19 – 13.11m-Kích thước màn chiếu: 30 – 300 inch-Chi tiết xem chương V.
20Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu đa năng (30 mét/máy, ghen điện….)4Chiếc-Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu đa năng (30 mét/máy, ghen điện….)
21Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…cho máy chiếu đa năng (1 bộ máy chiếu).4Bộ-Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…cho máy chiếu đa năng (1 bộ máy chiếu).
22Màn chiếu 3 chân di động4Chiếc-120inch-Loại màn: Màn chiếu có chân di động-Chi tiết xem chương V.
23Máy chiếu1Bộ-Cường độ sáng màu : 3,600 Ansi Lumens-Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768)-Độ tương phản: 15.000:1-Chi tiết xem chương V.
24Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện….)1Bộ-Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện….)
25Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…(1 bộ máy chiếu).1Gói-Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…cho máy chiếu (1 bộ máy chiếu).
26Màn chiếu1Chiếc-120 inch-Loại màn: Màn chiếu có móc để treo trên tường-Chi tiết xem chương V.
27Lắp đặt máy chiếu/màn chiếu cho các khoa và trung tâm5Bộ-Lắp đặt máy chiếu/màn chiếu cho các khoa và trung tâm
28Máy quay phim và chụp ảnh1Chiếc-Cảm biến CMOS Exmor APS-C 24.2MP-Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X-EVF OLED XGA Tru-Finder 2.36m-Dot-Màn hình cảm ứng, lật 180° 3.0" 921.6k-Dot-Chụp liên tiếp đến 11 fps-ISO mở rộng 100-102400-Tích hợp Wi-Fi với NFC-Chi tiết xem chương V.
29Smart Tivi 65 inch1Chiếc-Loại tivi: Smart Tivi, Tivi Ultra HD-Kích thước màn hình: 65 inch-Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)-Chi tiết xem chương V.
30Giá treo tivi 65 inch1Chiếc-Giá treo tivi 65 inch
31Dây HDMI 15m nối dài từ máy tính đến màn hình, dây điện 2x1 cấp nguồn cho tivi 65 inch1Gói-Dây HDMI 15m nối dài từ máy tính đến màn hình, dây điện 2x1 cấp nguồn cho tivi 65 inch
32Phụ kiện lắp đặt (Ghen điện, vít nở …) cho tivi 65 inch1Gói-Phụ kiện lắp đặt (Ghen điện, vít nở …) cho tivi 65 inch
33Smart Tivi 85 inch1Chiếc-Loại tivi: Android Tivi85 inch4K-Hệ điều hành: Google TV (Android 10)-Điều khiển bằng giọng nói-Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)-Chiếu hình từ điện thoại lên TV-AirPlay 2Chromecast-Chi tiết xem chương V.
34Giá treo tivi 85 inch1Chiếc-Giá treo tivi 85 inch
35Dây HDMI 15m nối dài từ máy tính đến màn hình, dây điện 2x1 cấp nguồn cho tivi 85 inch1Gói-Dây HDMI 15m nối dài từ máy tính đến màn hình, dây điện 2x1 cấp nguồn cho tivi 85 inch
36Phụ kiện lắp đặt (Ghen điện, vít nở …) cho ti vi 85 inch1Gói-Phụ kiện lắp đặt (Ghen điện, vít nở …) cho ti vi 85 inch
37Quạt treo tường30Chiếc-Loại quạt mát: Quạt treo tường-Sải cánh: 40 cm-Công suất :46W-Chi tiết xem chương V.
38Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…(cấp điện nguồn quạt treo tường….).30Chiếc-Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…(cấp điện nguồn quạt treo tường….).
39Dây điện 2x0.75 cấp nguồn quạt treo tường30Chiếc-Dây điện 2x0.75 cấp nguồn quạt treo tường
40Hệ thống ghen đi dây điện cho quạt treo tường60Cây-Hệ thống ghen đi dây điện cho quạt treo tường
41Ổ cứng cắm ngoài2Chiếc-Ổ cứng cắm ngoài 1TB USB 3.0
42Đầu đọc QR code + mã vạch14Chiếc-Loại chuẩn đầu đọc: Không dây – cầm tay – bấm nút-Loại (chuẩn) mã vạch: 1D, 2D, PDF417-Tính năng khác: Công nghệ đọc: Quét ảnh tuyến tính (Imagers), đọc mã vạch 1D+2D-Tốc độ đọc mã vạch: Up to 5 in./13 cm. per second for 13 mil UPC-Độ phân giải: 640 x 480 pixels-Chi tiết xem chương V.
43Bộ định tuyến mạng2Chiếc-Thiết bị mạng 1 cổng SFP, 10 cổng mạng Gigabit (WAN/LAN)-Cấu hình: 4 CPU 1.4G, Ram 1G, NAND 512MB-2 cổng nguồn: 1 công DC từ 12-57VDC hoặc PoE in 18-57V-Chi tiết xem chương V.
44Switch2Chiếc-Switch 8 port-Giao diện: 8 10/100/1000Mbps RJ45 Ports-AUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX-Mạng Media: 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)-PoE+ Ports: 8 Ports-Chi tiết xem chương V.
45Ổ cứng SSD5Chiếc-Ổ cứng: SSD 250Gb
46Thiết bị lưu trữ USB 3.15Chiếc-Thiết bị lưu trữ USB 3.1 128Gb-Chi tiết xem chương V.
47Tủ chống ẩm2Chiếc-Dung tích : 180 lít-Phạm vi khống chế độ ẩm từ : 25% - 60%-Chi tiết xem chương V.
48Bộ trộn tín hiệu hình ảnh1Bộ-Bộ trộn tín hiệu hình ảnh -Total Outputs: 2-Total Aux Outputs: 1-Total Audio Inputs: 2 x 3.5mm stereo mini jack.-Total Audio Outputs-None, embedded audio only.-Timecode Connection: None-HDMI Video Inputs-4 x HDMI type A, 10-bit HD switchable.-2 channel embedded audio-Chi tiết xem chương V.
49Bộ xử lý âm thanh1Bộ-Giao diện âm thanh 2 in x 2 out USB 2.0 để Thu âm micro và nhạc cụ.-Độ phân giải Audiophile 24-Bit / 192 kHz cho chất lượng âm thanh chuyên nghiệp.-Chi tiết xem chương V.
50Pin máy quay3Chiếc-Pin máy quay - Dung lượng cao 6,8V / 13,0Wh / 1960mAh-Sạc nhanh với Bộ sạc/Bộ chuyển đổi AC-VQV10-Chi tiết xem chương V.
51Gimbal chống rung máy quay1Chiếc-Bluetooth 5.0-Bộ ổn định 3 trục-Chi tiết xem chương V.
52Bàn thí nghiệm trung tâm3Bộ-Kích thước: W3000xD1200xH750 mm-Chi tiết xem chương V.
53Tủ hút khí độc1Cái-Kích thước: W1200xD780xH2200 mm-Thông số kỹ thuật quạt hút:-Công suất: 128W-Áp lực tối đa: 352 Pa-Lưu lượng tối đa: 840-900 m3/giờ-Đường kính đầu hút: ø220mm-Số lượng quạt hút 01 cái.-Ống từ quạt trong tủ dẫn ra là 2m.-Chi tiết xem chương V.
54Tủ lạnh1Chiếc-Kiểu tủ: Ngăn đá trên-Dung tích sử dụng: 234 lít; -Chi tiết xem chương V.
55Tủ bảo quản hóa chất3Chiếc-Kích thước: W1050xD550xH1850 mm-Tủ có hệ thống lọc carbon-Quạt hút chuyên dụng, chống ăn mòn hóa chất-Chi tiết xem chương V.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, máy in, màn hình…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.279.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự quy mô, tính chất với gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)22
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.22
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai 5 Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->