Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư đường ống và phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư đường ống và phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:24:00 đến ngày 2021-09-09 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,431,933,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng (1)- Tương tự về chủng loại, tính chất: ống và vật tư phụ tùng ống (Là ống và phụ kiện gang dẻo có đường kính từ D300, D400 trở lên, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531-1998, K9; là ống thép và phụ kiện có đường kính từ D400 trở lên…)- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,4 tỷ. Nếu trong hợp đồng tương tự đó, bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, thì chỉ được xét giá trị tương tự theo giá trị của phần ống và phụ kiện gang dẻo, ống thép và phụ kiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu là: thời điểm tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... chậm nhất là 06 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sửa chữa khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư đường ống và phụ tùng Tuyến ống cấp nước D400, D300 UBND Phường Quán Toan - Cầu Kiền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó): Để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu các tài liệu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. b) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. Đối với ống gang, ống thép và phụ tùng ống gang Nhà thầu phải có giấy chứng nhận là đại lý của thương hiệu tại thị trường Việt Nam và được nhà sản xuất cam kết cho phép nhà thầu sử dụng hàng hóa do mình sản xuất để chào cho gói thầu này, và đảm bảo sẽ cung cấp đầy đủ toàn bộ hàng hóa cho gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu C) Đối với loại hàng hóa chưa từng được sử dụng tại Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng nhà thầu phải cung cấp tài liệu sau: - Ngoài hợp đồng theo yêu cầu đánh giá hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu này (ống và phụ tùng gang cầu) đã thực hiện tại Việt Nam từ 10 năm trở về trước, bảo đảm với chất lượng tốt và đã được kiểm chứng qua thực tế sử dụng mà không xảy ra sự cố do lỗi kỹ thuật (nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa đang được sử dụng với chất lượng tốt như: hợp đồng mua bán, biên bản nghiệm thu hàng hóa, quyết toán, thanh lý hợp đồng (bản công chứng), hóa đơn bán hàng (bản phô tô), xác nhận của chủ đầu tư về việc tuyến ống đang được vận hành sử dụng tốt…). - Hàng hóa phải được cơ quan tổ chức cấp Nhà nước công nhận về chất lượng sản phẩm, đáp ứng các tiêu chuẩn, phù hợp với quy định hiện hành của Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá dự thầu là đơn giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và cước phí vận chuyển đến kho công trường xây dựng công trình bên mời thầu theo theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại mục 3 – chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng;
+ Địa chỉ: thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, Tp Hải Phòng
+ Điện thoại: 0225 3871589; Fax: 0225 3743206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Nguyên Hãn, Giám đốc Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng; + Địa chỉ: thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, Tp Hải Phòng + Điện thoại: 0225 3871589; Fax: 0225 3743206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Đặng Văn Mạnh, Trưởng phòng VT-TB-CL Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng; + Địa chỉ: thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: 0225 3871589; Fax: 0225 37432061 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Nguyễn Giang Nam, PP KH-KT Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng; + Địa chỉ: thôn Do Nha, xã Tân Tiến, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3871589 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống gang cầu D400 TXM (không bao gồm màng bọc PE; đã bao gồm gioăng cao su thúc ống và mỡ bôi trơn) | 1.854 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 2 | Ống gang cầu D300 TXM (không bao gồm màng bọc PE; đã bao gồm gioăng cao su thúc ống và mỡ bôi trơn) | 276 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 3 | Ống gang cầu D250 TXM (không bao gồm màng bọc PE; đã bao gồm gioăng cao su thúc ống và mỡ bôi trơn) | 6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 4 | Ống gang cầu D150 TXM (không bao gồm màng bọc PE; đã bao gồm gioăng cao su thúc ống và mỡ bôi trơn) | 6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 5 | BU gang D400-L=1m, VCT TXM | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 6 | BU gang D400-L=0.8m TXM | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 7 | BU gang D300-L=0.4m TXM | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 8 | BU gang D150-L=1m TXM | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 9 | BU gang D150-L=0.4m TXM | 13 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 10 | UU gang D400-L=1m, VCT TXM | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 11 | UU gang D300-L=1m, VCT TXM | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 12 | UU gang D400-L=0.8m TXM | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 13 | UU gang D300-L=0.6m TXM | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 14 | EE gang D400 TXM | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 15 | Côn gang EE D400*300 TXM | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 16 | Cút thép đúc D400*1/8 TXM | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 17 | Cút gang EE D400*1/8 TXM | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 18 | Cút gang EE D400*1/16 TXM | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 19 | Cút gang EE D300*1/8 TXM | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 20 | Cút gang EE D250*1/8 TXM | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 21 | Cút gang EE D150*1/8 TXM | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 22 | Mối nối mềm gang EE D400 TXM | 5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 23 | Mối nối mềm gang EE D300 TXM | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 24 | Mối nối mềm gang EE D250 TXM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 25 | Tê gang EEB D400*300 TXM | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 26 | Tê gang EEE D400*250 TXM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 27 | Tê gang EEB D400*150 TXM | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 28 | Tê gang EEB D300*150 TXM | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 29 | Tê gang lệch EEB D400*150 TXM | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 30 | Tê gang lệch EEB D300*100 TXM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 31 | Ống thép D400*9.53mm tráng XM lòng ống | 24 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 32 | Ống nhựa HDPE PE100 DN315 PN12.5 | 32 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 33 | Ống nhựa HDPE PE100 DN160 PN10 | 48 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 34 | Ống nhựa HDPE PE100 DN160 PN12.5 | 74 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 35 | Ống nhựa HDPE PE100 DN110 PN10 | 17 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 36 | Ống nhựa HDPE PE80 DN32 PN10 | 35 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 37 | Ống nhựa HDPE PE80 DN63 PN10 | 5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 38 | Ống nhựa HDPE PE80 DN75 PN10 | 45 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 39 | Tê hàn HDPE DN160*75 PN10 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 40 | Tê hàn HDPE DN315*160 PN10 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 41 | Cút hàn HDPE PE100 DN160*1/8 PN10 | 18 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 42 | Cút hàn HDPE PE100 DN160*1/4 PN12,5 | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 43 | Côn hàn HDPE DN160*110 PN10 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 44 | BU HDPE PE100 DN315 PN12,5 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 45 | BU HDPE DN160 PN10 | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 46 | Côn nối ống HDPE DN110*75 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 47 | Côn nối ống HDPE DN32*25 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 48 | Côn nối ống HDPE DN75*63 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 49 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 50 | Măng sông nối ống HDPE DN75 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 51 | Măng sông nối ống PE DN32*1" RN | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 52 | Tê nối ống HDPE DN75*63 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 53 | Cút nối ống HDPE DN32 | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 54 | Cút nối ống HDPE DN75 | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 55 | Van ren cửa đồng DN50 | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 56 | Trụ cứu hỏa 3 cửa D150 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 57 | Van cổng mặt bích ty chìm D300 PN10 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 58 | Van cổng mặt bích ty chìm D150 PN10/16 | 18 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 59 | Van cổng mặt bích ty chìm D100 PN10/16 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 60 | Van cổng mặt bích ty chìm D65 PN10/16 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 61 | Van xả khí ren D50 | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 62 | Bích thép đặc D400 PN10 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 63 | Bích thép đặc D300 PN10 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 64 | Bích thép đặc D150 PN10 | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 65 | Bích thép rỗng D300 (Lồng BU HDPE DN315) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 66 | Bích thép rỗng D150 (Lồng BU HDPE DN160) | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 67 | Đai khởi thủy inox MB D150*65 (Lắp cho ống HDPE DN170) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 68 | Đai khởi thủy quang inox D400*2" | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 69 | Đai khởi thủy quang inox D300*2" | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 70 | Đai thép D400*250*10 gia công (gông ống thép D400) | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 71 | Đai thép D400*100*10 gia công (neo giữ ống thép D400) | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 72 | Đai thép D300*100*10 gia công (neo giữ ống PE DN315) | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 73 | Đai thép D150*100*10 gia công (neo giữ ống PE DN160) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 74 | MSNN DN429*406 kẹp chống trôi | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 75 | MSNN inox D400-L=0.6m (Măng sông chống co rút) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 76 | MSNN DN170*160 kẹp chống trôi | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 77 | MSNN DN160 kẹp chống trôi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 78 | Nắp ga gang: Kích thước khung: (850*850)mm, đường kính nắp D650mm, dày 75mm; Tải trọng nắp ga gang là 40 tấn | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 79 | Chụp van gang D100 | 23 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 80 | BE gang cầu D65 kẹp chống trôi | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 81 | Van ren inox D25 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT | ||
| 82 | Viên cảnh báo gang cầu | 44 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V-E HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng (1)- Tương tự về chủng loại, tính chất: ống và vật tư phụ tùng ống (Là ống và phụ kiện gang dẻo có đường kính từ D300, D400 trở lên, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531-1998, K9; là ống thép và phụ kiện có đường kính từ D400 trở lên…)- Tương tự về quy mô: Hợp đồng tương tự có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6,4 tỷ. Nếu trong hợp đồng tương tự đó, bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, thì chỉ được xét giá trị tương tự theo giá trị của phần ống và phụ kiện gang dẻo, ống thép và phụ kiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu là: thời điểm tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... chậm nhất là 06 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sửa chữa khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi