Gói thầu: Mua sắm dụng cụ thể dục thể thao Cơ quan BTL Vùng CSB4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ thể dục thể thao Cơ quan BTL Vùng CSB4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835979 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:19:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải phải có đại lý hoặc đại diện có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn TP. Phú Quốc - Kiên Giang để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thể dục thể thao, giáo dục thể chất .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp , CMT hoặc thẻ căn cước công dân .Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thể dục thể thao, giáo dục thể chất .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp , CMT hoặc thẻ căn cước công dân .Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp thợ cơ khí. Bản sao công chứng: Chứng chỉ , CMT hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ thể dục thể thao Cơ quan BTL Vùng CSB4 Mua sắm dụng cụ thể dục thể thao Cơ quan BTL Vùng CSB4 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại chương III, IV. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh khi cung cấp hàng hóa thiết bị về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu); - Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng lắp đặt thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu kể từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang; SĐT, fax : 02973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang; SĐT, fax: 02973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng Mua sắm Phòng Tham mưu/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0325.347.647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 0372.230.305 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tâp cưỡi ngựa | 1 | Bộ | - Kích thước: 97*55*110 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường sức mạnh cơ bắp của chi trên chi dưới và thắt lưng, cải thiện chức năng tim phổi cùng với sự phối hợp của các chi. | ||
| 2 | Thiết bị tập xoay eo | 1 | Bộ | - Kích thước: 140*140*135 CM- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Cải thiện tính linh hoạt của phần eo, hông, xương và khớp, thư giãn các cơ. | ||
| 3 | Xà kép | 1 | Bộ | - Kích thước: 180*63*160 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường sức mạnh của ngực và vai và các chi trên của người tập, cải thiện hỗ trợ các chi trên và cơ cổ tay tăng khả năng chịu lực của xương chi trên. | ||
| 4 | Thiêt bị tập chèo thuyền | 1 | Bộ | - Kích thước: 122*88*78 cm; - Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng; - Cột sắt vuông trụ chính 4*6, bề mặt được sơn chống gỉ, gắn kèm nắp chống trộm bằng inox; - Chất liệu: Sắt hợp kim; - Chức năng: Luyện tập sự linh hoạt và phối hợp của cánh tay, eo và chân. | ||
| 5 | Thiết bị tâp lưng bụng đôi | 1 | Bộ | - Kích thước: 142*112*63 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường tính đàn hồi của phần eo và hông, có hiệu quả rõ rệt trong việc giảm mỡ bụng. | ||
| 6 | Thiết bị tập đạp chân đôi | 1 | Bộ | - Kích thước: 190*45*145 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường lưu thông máu trong cơ thể, thúc đẩy quá trình trao đổi chất, tập luyện các cơ liên quan của khớp chân và tăng cường chức năng tim phổi. | ||
| 7 | Thiết bị đi bộ lắc tay đơn | 1 | Bộ | - Kích thước: 110*50*145 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường lưu thông máu trong cơ thể, thúc đẩy quá trình trao đổi chất, tập luyện các cơ liên quan của khớp chân và tăng cường chức năng tim phổi. | ||
| 8 | Thiết bị đi bộ trên không đơn | 1 | Bộ | - Kích thước: 115*42*130 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường năng lực vận động phần dưới eo trở xuống, cải thiện tính linh hoạt của khớp hông. | ||
| 9 | Thiết bị tập đẩy tay đơn | 1 | Bộ | - Kích thước: 93*70*210 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Luyện tập sự linh hoạt và phối hợp của cánh tay, eo và chân. | ||
| 10 | Thiết bị tập đẩy ngực đơn | 1 | Bộ | - Kích thước: 100*76*180 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Luyện tập sự linh hoạt và phối hợp của cánh tay, eo và chân. | ||
| 11 | Thiết bị ép cơ chân | 2 | Bộ | - Kích thước: 86*86*120 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Rèn luyện nhóm cơ chân, giãn cơ chân. | ||
| 12 | Xà đơn kết hợp xoay eo | 2 | Bộ | - Kích thước: 130*125*225 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường lực và tính linh hoạt cơ ngực và cơ tay. | ||
| 13 | Thiết bị tập lưng bụng đơn | 2 | Bộ | - Kích thước: 70*50*150 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường tính đàn hồi của phần eo và hông, có hiệu quả rõ rệt trong việc giảm mỡ bụng. | ||
| 14 | Thiết bị tập chống tay | 2 | Bộ | - Kích thước: 70*50*150 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Đường kính trụ ống chính 114mm, độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Tăng cường lực và tính linh hoạt cơ bụng và cơ tay. | ||
| 15 | Thiết bị đạp xe | 1 | Bộ | - Kích thước: 120*60*90 cm;- Sử dụng công nghệ phun sơn công nghệ mới ở nhiệt độ cao. Độ bền cao, không bạc màu dưới mưa nắng;- Độ dày ống chính 3.0mm, độ dày ống phụ 2.5mm;- Chất liệu: Sắt hợp kim;- Chức năng: Giúp rèn luyện nhóm cơ chân, tăng cường vận động hệ tuần hoàn, tim mạch và hô hấp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải phải có đại lý hoặc đại diện có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn TP. Phú Quốc - Kiên Giang để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thể dục thể thao, giáo dục thể chất .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp , CMT hoặc thẻ căn cước công dân .Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thể dục thể thao, giáo dục thể chất .Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp , CMT hoặc thẻ căn cước công dân .Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách chung ít nhất 01 gói thầu tương tự.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Có chứng chỉ sơ cấp thợ cơ khí. Bản sao công chứng: Chứng chỉ , CMT hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi