Gói thầu: Gói thầu số 29: Mua sắm vật tư, hòm hộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Mua sắm vật tư, hòm hộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:04:00 đến ngày 2021-09-01 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây chạc dứa | 53 | kg | Loại dây dứa, dây thừng chất lượng tốt, bền, đẹp, kết cấu chắc chắn, dùng để buộc, đường kính 5mm, dài 20m/cuộn | ||
| 2 | Dây thép | 56 | kg | Là loại dây đơn mạ kẽm, đường kính 3mm, giới hạn bền 350¸450N/mm2 | ||
| 3 | Đinh | 20 | kg | Chất liệu bằng thép, thân đinh cứng, đầu mũi đinh sắc nhọn, dài 7cm | ||
| 4 | Bao tải dứa | 200 | cái | KT: (1200x1000)mm; làm bằng chất liệu nilon màu đen | ||
| 5 | Thép | 80 | kg | Là loại thép tròn đúc đặc không rỗng, có bề mặt nhẵn bóng, không có gân, có độ cứng tốt, đường kính 6mm | ||
| 6 | Gang tay vải | 184 | đôi | 03 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước | ||
| 7 | Khẩu trang vải | 184 | cái | 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa) | ||
| 8 | Hộp bìa cát tông | 104 | cái | Chất liệu bằng carton 3 lớp; dài 800mm, rộng 600mm, cao 450mm | ||
| 9 | Túi ni lông | 40 | kg | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn | ||
| 10 | Túi ni lông | 39,5 | kg | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 600mm, rộng 40mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn | ||
| 11 | Giấy mộc Kraft | 3.050 | kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt | ||
| 12 | Hòm gỗ | 51 | cái | Vật liệu đóng hòm bằng gỗ keo xẻ tấm dày 2,8cm; khung và tay cầm của hòm rộng 5cm bào nhẵn, xung quanh hòm dùng 02 đai nẹp bằng sắt dẹt bản rộng 20mm dày 3mm, các mối ghép soi âm dương, đảm bảo độ kín khít. Toàn bộ hòm được sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự 2 nước | ||
| 13 | Hòm gỗ | 52 | cái | Vật liệu đóng hòm bằng gỗ keo xẻ tấm dày 2,8cm; khung và tay cầm của hòm rộng 5cm bào nhẵn, xung quanh hòm dùng 02 đai nẹp bằng sắt dẹt bản rộng 20mm dày 3mm, các mối ghép soi âm dương, đảm bảo độ kín khít. Toàn bộ hòm được sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự 2 nước | ||
| 14 | Hòm gỗ | 75 | cái | Vật liệu đóng hòm bằng gỗ keo xẻ tấm dày 2,8cm; khung và tay cầm của hòm rộng 5cm bào nhẵn, xung quanh hòm dùng 02 đai nẹp bằng sắt dẹt bản rộng 20mm dày 3mm, các mối ghép soi âm dương, đảm bảo độ kín khít. Toàn bộ hòm được sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự 2 nước | ||
| 15 | Van góc chữa cháy | 10 | cái | Chất liệu van: nhôm; Chất liệu ti: đồng thau; Lớp phủ: màu đỏ; Thân van: Có ghi thông số van; Mặt tiếp xúc: roong cao su; Đường kính ra: 65mm; Khớp nối nhôm có thể tháo rời và thay thế dễ dàng | ||
| 16 | Van góc chữa cháy | 3 | cái | Chất liệu van: nhôm; Chất liệu ti: đồng thau; Lớp phủ: màu đỏ; Thân van: Có ghi thông số van; Mặt tiếp xúc: roong cao su; Đường kính ra: 50mm; Khớp nối nhôm có thể tháo rời và thay thế dễ dàng | ||
| 17 | Van góc chữa cháy | 25 | cái | Chất liệu van: nhôm; Chất liệu ti: đồng thau; Lớp phủ: màu đỏ; Thân van: Có ghi thông số van; Mặt tiếp xúc: roong cao su; Khớp nối nhôm có thể tháo rời và thay thế dễ dàng Kích thước 150x95x95 (mm); | ||
| 18 | Van cổng chữa cháy | 5 | cái | Kích thước: DN50; Áp suất làm việc: PN10-PN16; thân van: Gang cầu; đĩa van: EPDM; Gioăng: Cao su NBR; vỏ ngoài: Phủ sơn Epoxy; Kiểu kết nối: Bắt bích; Nhiệt độ làm việc: 0-80 độ C; Môi trường làm việc: Hệ thống PCCC… | ||
| 19 | Khớp nối vòi chữa cháy | 25 | cái | Khớp nối vòi chữa cháy nhôm D65, là khớp nối dùng trong phòng cháy chữa cháy để mở rộng chiều dài của các vòi chữa cháy. Vật liệu bằng nhôm. | ||
| 20 | Khớp nối vòi chữa cháy | 50 | cái | Khớp nối vòi chữa cháy nhôm D50, là khớp nối dùng trong phòng cháy chữa cháy để mở rộng chiều dài của các vòi chữa cháy. Vật liệu bằng nhôm. | ||
| 21 | Vòi chữa cháy | 29 | cuộn | Bao gồm cuộn vòi và khớp nối có đường kính DN50. Chiều dài của cuộn là: 20m. Áp xuất là việc: 10 bar. Chất liệu: Nilon bên trong tráng cao su, màu trắng; Áp lực sử dung không quá 17MPA; Chịu được dầu hỏa, nước nóng, nước lạnh, Axit kiềm với độ bền cao. Tỉ lệ dãn thấp, trọng lượng nhẹ tiện khi sử dụng và chịu được ma sát tốt. Có thể dùng với khóp nối thường hay khớp nối nhanh. | ||
| 22 | Hộp điều khiển | 19 | hộp | Sử dụng cho động cơ cửa cuốn điện xoay chiều 220v, 50hz. Bao gồm 01 hộp thu tín hiệu và 2 tay Remote từ xa, tần số sử dụng 336mhz; loại mã nhảy-chống sao chép mã, khoảng cách sử dụng 50-100m | ||
| 23 | Tủ điện | 1 | cái | Sơn tĩnh điện ngoài trời, kích thước 210x160x100; độ dày 0,6mm, màu ghi sáng, 1 lớp cánh, loại khóa bật | ||
| 24 | Bộ biến tần | 2 | bộ | Dùng cho cầu trục, nguồn cấp 3 pha, 380-480V 50/60 Hz; Công suất 0.4-15 kW; Dòng điện 1.6 (1.4)-30 A; Dải tần số 0.2 - 400Hz; Mô men khởi động 200% hoặc hơn tại 0.5 Hz khi từ tính điều khiển vector từ thông được nâng cao. Khả năng quá tải: 150%/ 60 giây, 200%/ 3 giây; Phương pháp điều khiển: Điều khiển Soft-PWM/điều khiển PWM tần số cao. Phanh hãm. Ngõ vào Analog; Digital. Ngõ ra Cực góp; Rơle. Chức năng bảo vệ: Động cơ, quá dòng tức thời, quá tải, quá áp, thấp áp, mất áp, quá nhiệt, quá nhiệt điện trở phanh, ngăn chặn sụt. Chức năng chính: Thiết lập tối đa, tối thiểu tần số, lựa chọn đầu vào rơ le nhiệt, chức năng tự động dò tốc độ động cơ khi mất nguồn sử dụng cảm biến tốc độ, tích hợp sẵn bộ điều khiển PID, liên kết máy tính (RS-485). Cấp bảo vệ: IP00 (Mở lắp biến tần), IP20 (Đóng lắp) | ||
| 25 | Má phanh cầu trục | 4 | bộ | Dùng để kiềm hãm sự chuyển động theo quán tính của hệ thống cầu trục, vật liệu làm bằng gỗ phíp chất lượng cao chịu nhiệt độ, có độ cứng cũng như độ mài mòn tốt. Má phanh cầu trục được cắt sẵn theo khuân, phù hợp với từng loại phanh với đường kính tang phanh từ 160 mm đến 800 mm | ||
| 26 | Trục động cơ di chuyển dầm | 1 | cái | Vật liệu chế tạo bằng thép hợp kim hóa tốt có khả năng tôi thấu với tiết diện 40 - 50mm, bảo đảm được cơ tính cao và hóa tốt, được nhiệt luyện theo quy trình sau: rèn, thường hóa hoặc ủ, gia công thô, nhiệt luyện hóa tốt - tôi + ram cao đạt độ cứng HRC 45 - 40 đồng đều. Kích thước trục dài 400mm, đường kính F40, có ren hệ mét, khoan lỗ lắp chốt chẻ chống tháo. | ||
| 27 | Động cơ cửa cuốn | 2 | cái | Motor cửa cuốn JG dây đồng, động cơ khỏe, loại tốt, sức nâng 400-500kg, điện áp 220V, công suất động cơ 380w | ||
| 28 | Lưu điện cửa cuốn | 2 | bộ | Công suất: 600W; Nguồn vào: 147~275V; Nguồn ra: 220V ± 2%; Ắc quy: 2*12V/7AH; Dòng sạc: 1.5Amp – 2Amp; Loại ắc quy: khô kín khí không cần bảo dưỡng; Bảo vệ: 110%-130% sau 1 phút, trên 130% duy trì 10s; Thiết kế khởi động / tắt: tay/remote; Trọng lượng (Kg): 6.5; Kích thước (W*D*H): 308*226*96 | ||
| 29 | Dây điện | 100 | m | Loai dây điện tròn mềm VCTF; số lõi: 02; Mặt cắt danh định: 2×1.5; Số sợi ruột dẫn: 50. Điện áp danh định: 300/500V. Chiều dày cách điện: 0.7mm Chiều dày vỏ bọc: 0.8mm. Kích thước ngoài (gần đúng): 7.7mm | ||
| 30 | Dây điện | 40 | m | Loai dây điện tròn mềm VCTF; số lõi: 02; Mặt cắt danh định: 2×2.5; Ruột dẫn: đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ; Số sợi ruột dẫn: 50. Điện áp danh định: 300/500V. Chiều dày cách điện: 0.8mm Chiều dày vỏ bọc: 1mm. | ||
| 31 | Mỡ | 227 | kg | Độ nhớt động học từ 12cSt đến 15cSt ở 900C; Xererin: Nhiệt độ nhỏ giọt>600C; Petrollatum: Nhiệt độ nhỏ giọt >600C; Phụ gia chống gỉ: Độ nhớt lớn>25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật, phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết. | ||
| 32 | Mỡ | 236 | kg | Mỡ có dạng sệt, màu nâu, có khả năng chịu nhiệt và độ bền o xy hóa cao; dầu gốc: dầu khoáng; độ nhớt dầu gốc được đo ở nhiệt độ 400c và 1000c; độ xuyên kim 280-310/0,1mm; tỷ trọng 1,26g/ml; hệ số ma sát 0,08-0,130c; mô men xoắn 135Nm. | ||
| 33 | Sơn xanh quân sự | 100 | kg | Được đóng trong thùng sắt loại 10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 34 | Sơn chống gỉ | 80 | kg | Đóng trong thùng sắt loại từ 03 đến 10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 35 | Sơn đen TH | 50 | kg | Đóng trong thùng sắt loại từ 03 đến 10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 36 | Sơn vàng | 40 | kg | Đóng trong thùng sắt loại từ 03 đến 10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 37 | Giấy ráp thô | 214 | tờ | Dạng tờ, có chiều dài 300mm, chiều rộng 200mm, được sử dụng để chà nhám mặt phẳng bằng tay | ||
| 38 | Giấy ráp mịn | 200 | tờ | Dạng tờ, có chiều dài 300mm, chiều rộng 200mm, được sử dụng để chà nhám mặt phẳng bằng tay, có độ mịn nhỏ nhất | ||
| 39 | rẻ lau | 300 | kg | Vải caton mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm). | ||
| 40 | Vải phin | 150 | m | màu trắng; khổ 0,8m | ||
| 41 | Vải mộc | 100 | m | màu trắng; khổ 0,8m | ||
| 42 | Dây thép | 6 | kg | Là loại dây đơn mạ kẽm, đường kính 1mm, giới hạn bền 350¸450N/mm2 | ||
| 43 | Silicagen | 220 | kg | Màu trắng; Định lượng (SiO2): 97 - 99%; pH: 6-7; Mật độ: 0,600-0,700 gm/cc; Clorua (như NaCl): 0,05 ppm; Sulpates (Na2SO4): 0,5 ppm; Amonium (NH3) NIL; Clorua coban (CoCl2): 0,5%: Kích thước hạt (Mesh): 1x2; Công thức hóa học SiO2+H2O+CoCl2 | ||
| 44 | Màng PE | 10 | kg | Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn | ||
| 45 | Chổi quét sơn | 60 | cái | Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm | ||
| 46 | Bàn chải sắt | 48 | cái | Thiết kế có tay cầm bằng gỗ, với mặt bàn chải phủ rộng theo bề ngang, sợi thép màu đen chắc chắn, chịu lực tốt, kích thước 5x16cm. | ||
| 47 | Đinh | 8 | kg | Chất liệu bằng thép, thân đinh cứng, đầu mũi đinh sắc nhọn, dài 2cm | ||
| 48 | Vít gỗ | 5 | kg | Chất liệu bằng thép, thân vít có mũ xẻ 4 cạnh, đường kính F3 có ren, đầu mũi đinh sắc nhọn, dài 2cm | ||
| 49 | Chai xịt chống rỉ | 4 | chai | Là loại dầu chống rỉ sét và bôi trơn Selleys, trọng lượng 150g/hộp | ||
| 50 | Giấy tráng Paraphin | 400 | kg | Loại giấy bao gói đã được tráng xêrezin 10%, mỡ bảo quản 15%, dầu bo 5% được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 50-100 kg/cuộn; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt | ||
| 51 | Matít dẻo | 80 | kg | Là loại ma tít 2 thành phần, có độ bền cao, chịu mài mòn, chịu hóa chất | ||
| 52 | Gioăng cao su xốp | 70 | mét | Vật liệu bằng cao su xốp, chịu được nhiệt độ cao, chịu dầu, chịu hóa chất, kích thước 4mmx10mm | ||
| 53 | Phiếu bảo quản | 100 | tờ | Giấy trắng kích thước (150x100)mm, in nội dung theo yêu cầu | ||
| 54 | Xà phòng | 10 | kg | 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi