Gói thầu: Gói thầu số 01: VĂN PHÒNG PHẨM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: VĂN PHÒNG PHẨM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783953 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 356 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:54:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,345,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09251813E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).- Số lượng hợp đồng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 509.841.794 VND (≥70% giá trị của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 509.841.794 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: VĂN PHÒNG PHẨM Mua sắm tài sản, vật tư, dịch vụ năm 2021 356 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) là 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Cà Mau.
Địa chỉ: Số 16, đường Hải Thượng Lãng Ông, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 155A, Đường Bùi Thị Trường, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau. Địa chỉ: Số 16, đường Hải Thượng Lãng Ông, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.567220 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết bíc xanh Thiên Long TL-027 hoặc tương đương | 14.602 | Cây | - Đường kính: 0.5 mm - Khối lượng mực: 0.12-0.15 g - Chất liệu: nhựa Màu: xanh | ||
| 2 | Viết đỏ Thiên Long TL-027 hoặc tương đương | 1.022 | Cây | - Đường kính: 0.5 mm -Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g - Chất liệu: nhựa Màu: đỏ | ||
| 3 | Viết đen Thiên Long TL-027 hoặc tương đương | 130 | Cây | - Đường kính: 0.5 mm - Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g - Chất liệu: nhựa Màu: đen | ||
| 4 | Viết chì Thiên Long 2B GP-04 hoặc tương đương | 216 | Cây | - Có đầu gôm - Kiểu dáng: Dạng thẳng lục giác - Độ cứng ruột chì: HB - Chiều dài bút: 165 ±1 - Đường kính ruột chì: 2mm ±0.5 | ||
| 5 | Viết dạ quang Thiên Long FO-HL03 hoặc tương đương | 216 | Cây | - Bề rộng nét viết đầu bút: nhỏ 0.6 mm, đầu bút lớn 4 mm - Số đầu bút: 2 - Màu sắc: Vàng / Cam / Hồng / Xanh / Lá | ||
| 6 | Viết xóa kéo WH-105T Viết xóa kéo hoặc tương đương | 58 | Cây | - Băng dài 12m, bề rộng 5mm | ||
| 7 | Viết xóa nước Thiên Long hoặc tương đương | 144 | Cây | - Dung tích mực: 12 ml Hình dáng thân bút: dẹp | ||
| 8 | Giấy in A4 Natural IK định lượng 70gsm hoặc tương đương | 6.365 | Ram | - Quy cách : 500 tờ/ram Kích thước: 210 x 297mm Định lượng : 70 gsm | ||
| 9 | Giấy A5 IK plus định lượng 70gsm hoặc tương đương | 4.248 | Ram | Kích thước : 140x210 mm Định lượng : 70 gsm | ||
| 10 | Giấy for xanh dương định lượng 70gsm | 36 | Ram | - Quy cách : 500 tờ/ram - Kích thước : 21 x 29.7 cm - Định lượng : 70gsm - Chất lượng : Giấy đẹp, mịn và nhám - Màu: xanh dương | ||
| 11 | Giấy for xanh lá định lượng 70gsm | 14 | Ram | - Quy cách : 500 tờ/ram - Kích thước : 21 x 29.7 cm - Định lượng : 70gsm - Chất lượng : Giấy đẹp, mịn và nhám - Màu: xanh lá | ||
| 12 | Giấy for hồng định lượng 70gsm | 29 | Ram | - Quy cách : 500 tờ/ram - Kích thước : 21 x 29.7 cm - Định lượng : 70gsm - Chất lượng : Giấy đẹp, mịn và nhám - Màu: hồng | ||
| 13 | Giấy note 1.5*2cm | 86 | Xấp | - Kích thước 1.5*2cm, giấy màu vàng - Quy cách: 100 tờ/ xấp | ||
| 14 | Giấy note 5 màu 2cm | 14 | Xấp | - Màu sắc: 5 Màu - Trọng lượng (gr): 15 - Kích Thước: 23 x 7.6 x 7.6 x 1 cm | ||
| 15 | Gôm tẩy Thiên Long E05 hoặc tương đương | 58 | Cục | - Màu sắc: Xanh, Cam, Hồng - Quy cách: 30 gôm/ hộp | ||
| 16 | Dao rọc giấy lớn Thiên long KN02 hoặc tương đương | 29 | Cây | - Kích thước: dài 159mm x rộng 18mm x dày 0.4mm - Chất liệu: Thân bọc nhựa, - Lưỡi bằng thép không rỉ | ||
| 17 | File hồ sơ 3 ngăn Tatoma KRX1N hoặc tương đương | 29 | Cái | - Quy cách: 3 ngăn liên hoàn, kích cỡ 30 x 30 x 12 cm | ||
| 18 | Bìa hộp có kẹp KingStar A4 10cm hoặc tương đương | 29 | Cái | - Bìa hộp có kẹp kích thước 10cm | ||
| 19 | Kệ để hồ sơ 4 tầng Xukiva 4T hoặc tương đương | 58 | Cái | - Số ngăn: 04 - Dạng: Ráp - Kích thước: 48 x 26 x 28.6 cm Chất liệu: Nhựa PP | ||
| 20 | Giấy A3 Paper One định lượng 80gsm hoặc tương đương | 14 | Ream | - Quy cách : Khổ A3 - Định lượng : 80gsm. - Đơn vị: : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 21 | Giấy A4 Paper One định lượng 80gsm hoặc tương đương | 29 | Ream | - Quy cách : Khổ A4 - Định lượng : 80gsm. Đơn vị: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 22 | Hồ dán Thiên Long 30ml hoặc tương đương | 13.608 | Chai | - Định lượng: 30ml | ||
| 23 | Gim kẹp giấy C62KING hoặc tương đương | 331 | Hộp | - Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn. - Kẹp được 10 tờ giấy | ||
| 24 | Cây bấm số 10 Plus | 158 | Cây | - Thân máy inox bọc nhựa bên ngoài | ||
| 25 | Kim bấm 10 Plus | 4.565 | Hộp | - Chiều dài chân kim chỉ 4,8mm và chiều ngang 9,3mm - Bấm tối đa 20 tờ | ||
| 26 | Kim bấm số 3 Plus | 14 | Hộp | - Chiều dài chân kim 6mm và chiều ngang 12mm - Bấm tối đa 30 tờ | ||
| 27 | Viết CD Thiên Long (xanh) PM04 hoặc tương đương | 1.498 | Cây | - Bề rộng nét viết: 1 mm & 0.4 mm - Số đầu bút: 2 - Trọng lượng: 10 gram Màu mực: Xanh | ||
| 28 | Viết CD Thiên Long (đỏ) PM04 hoặc tương đương | 187 | Cây | - Bề rộng nét viết: 1 mm & 0.4 mm - Số đầu bút: 2 - Trọng lượng: 10 gram Màu mực: đỏ | ||
| 29 | Viết lông bảng Thiên Long lớn (xanh) hoặc tương đương | 778 | Cây | - Bề rộng nét viết: 2.5 mm - Số đầu bút: 1 - Trọng lượng: 18 gram Màu mực: Xanh | ||
| 30 | Viết long dầu Thiên Long PM09 hoặc tương đương | 130 | Cây | - Bề rộng nét viết: 0.8mm &6mm - Số đầu bút: 2 - Trọng lượng: 24 gram - Màu mực: Xanh/Đỏ/Đen | ||
| 31 | Sơ mi trình ký simili đơn A4 hoặc tương đương | 173 | Cái | - Kẹp inox phía trên để kẹp tối đa khoảng 20 tờ giấy các khổ A4 - A5 - Quy cách: khổ A4 (22x31cm) | ||
| 32 | Sơ mi trình kí đôi A4 FlexOffice hoặc tương đương | 29 | Cái | - Kích thước: 210 × 297 mm | ||
| 33 | Sơ mi lá PS A4 | 2.333 | Cái | - Kích thước: A4 Màu: trong suốt - Chất liệu: nhựa PP | ||
| 34 | Sơ mi có nút A4 | 2.232 | Cái | - Kích Cỡ: 21x30cm | ||
| 35 | Thước kẻ Thiên Long 50cm hoặc tương đương | 115 | Cây | - Kích Cỡ: 50cm Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 36 | Thước kẻ Thiên Long 30cm hoặc tương đương | 86 | Cây | - Kích Cỡ: 30cm Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 37 | Kẹp bướm nhỏ 15 Slecho hoặc tương đương | 461 | Hộp | - Kích thước: 15mm - Qui cách: 12 cái/hộp | ||
| 38 | Kẹp bướm 25 Slecho hoặc tương đương | 317 | Hộp | - Kích thước: 25mm - Qui cách: 12 cái/hộp | ||
| 39 | Kẹp bướm 32 Slecho hoặc tương đương | 259 | Hộp | - Kích thước: 32mm - Qui cách: 12 cái/hộp | ||
| 40 | Kẹp bướm 41 Slecho hoặc tương đương | 86 | Hộp | - Kích thước: 41mm - Qui cách: 12 cái/hộp | ||
| 41 | Kẹp bướm 51 Slecho hoặc tương đương | 202 | Hộp | - Kích thước: 51mm | ||
| 42 | Ắc co mũ | 14 | Hộp | - Chất liệu: nhựa Qui cách: 50cái /hộp | ||
| 43 | Tập 96 trang 4 ôli Thuận Phát hoặc tương đương | 1.469 | Cuốn | - Số trang: 96 trang -Dòng kẻ ngang: 4 ô li | ||
| 44 | Sổ bìa cứng Thuận Phát hoặc tương đương | 389 | Cuốn | - Kích thước: 23x33cm -Số trang: 256 trang | ||
| 45 | Sơ mi 3 dây Thảo Linh hoặc tương đương | 778 | Cái | - Chất liệu: giấy cứng - Kích thước: 25x35x7 cm, kích thước phần gáy bìa là 10 cm | ||
| 46 | Sáp đếm tiền SHALIN hoặc tương đương | 101 | Hộp | - Sáp đếm tiền dùng loại chất liệu tốt có độ ẩm đều, giữ được lâu, không bị chảy nước hay bị khô khi mở nắp hộp. Vỏ hộp được làm bằng nhựa cao cấp, bền chắc | ||
| 47 | Hộp tăm bông Sao đỏ (70x110)mm hoặc tương đương | 14 | Hộp | - Mực màu đỏ nhanh khô. - Dùng đóng dấu. | ||
| 48 | Mực tăm bông Sao đỏ MTB068 hoặc tương đương | 14 | Chai | - Mực đóng rõ nét và không bị nhòe, mực mau khô | ||
| 49 | Mực Shiny đỏ S62 hoặc tương đương | 115 | Chai | - Thể tích : 28ml - Màu sắc : đỏ | ||
| 50 | Mực Shiny xanh S63 hoặc tương đương | 389 | Chai | - Thể tích : 28ml - Màu sắc : xanh | ||
| 51 | Bìa thơm màu A4 Vạn điểm hoặc tương đương | 2.434 | Tờ | - Khổ giấy A4. | ||
| 52 | Bìa kiếng A4 | 2.578 | Cái | - Khổ A4(21x30cm) - Độ dày 1,5mm | ||
| 53 | Viết sáp xé | 691 | Cây | - Vỏ bên ngoài được làm từ giấy cao cấp, dễ dàng xé để sử dụng. Ngòi sáp bên trong cứng, không bị gãy vụn. | ||
| 54 | Giấy kẻ ngang Vĩnh Tiến hoặc tương đương | 14 | Manh | - Kích thước: 20.5x29.5 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09251813E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).- Số lượng hợp đồng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 509.841.794 VND (≥70% giá trị của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 509.841.794 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi