Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị ánh sáng biểu diễn của Liên đoàn Xiếc Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN XIẾC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị ánh sáng biểu diễn của Liên đoàn Xiếc Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 12:11:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,728,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị ánh sáng biểu diễn trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tưliên lạc khi có sự cố.+ Có địa chỉ bảo hành rõ ràng+ Cam kết bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị trong gói thầu.+ Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành.+Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ.+ Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện tử; có chứng nhận đã qua đào tạo về hệ thống ánh sáng. Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự đã kê khai. (Quyết định bổ nhiệm cán bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ sản xuất và lắp đặt tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | LIÊN ĐOÀN XIẾC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị ánh sáng biểu diễn của Liên đoàn Xiếc Việt Nam Mua sắm bổ sung thiết bị ánh sáng biểu diễn của Liên đoàn Xiếc Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh (nếu có) b) Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) c) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện d) Các văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm của nhân sự chủ chốt e) Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính f) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tài liệu về mặt kỹ thuật như Catalog, specsheet của từng loại hàng hóa; bản vẽ sơ đồ nguyên lý cấp điện và tín hiệu điều khiển hệ thống thiết bị ánh sáng; bản vẽ sơ đồ bố trí thiết bị hệ thống ánh sáng và sào treo đèn; bản vẽ thi công đi cáp điện và cáp tín hiệu cho các thiết bị chiếu sáng; bản vẽ nguyên lý nâng hạ của hệ sào treo đèn; bản vẽ chi tiết chế tạo các khung sào treo đèn. b) Cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của chính Hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối tại Việt Nam đối với các thiết bị từ mục 4 đến 12 trong bảng phạm vi cung cấp. c) Có cam kết của Nhà thầu cung cấp hàng chính hãng cho các thiết bị, vật tư từ mục 1 đến mục 3 và từ mục 13 đến mục 28 trong bảng phạm vi cung cấp trong trường hợp trúng thầu. d) Yêu cầu thiết bị phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá theo mẫu 18, 19 |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Xiếc Việt Nam; Địa chỉ: số 67-69 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243. 8220276 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02439438231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn và xây dựng công trình văn hóa thông tin. Địa chỉ: Số 1 ngõ 450 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02439933322 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02439438231 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ sào treo đèn cong bằng khung tam giác hợp kim nhôm, nâng hạ bằng motor, KT: 300x300x7400mm | 4 | hệ | Hệ sào treo đèn cong | ||
| 2 | Hệ sào treo đèn thẳng bằng bằng khung tam giác hợp kim nhôm, nâng hạ bằng motor, KT: 300x300x9000mm | 4 | hệ | Hệ sào treo đèn thẳng | ||
| 3 | Hệ thống cấp nguồn, bộ điều khiển 8 kênh nâng hạ sào treo đèn | 1 | bộ | Bộ điều khiển toàn bộ sào treo đèn | ||
| 4 | Bàn điều khiển ánh sáng digital 4096 tham số, kèm màn hình và các phụ kiện | 1 | bộ | Bàn điều khiển ánh sáng kỹ thuật số | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi và chia tín hiệu 8 kênh từ Art-net sang DMX cho bàn điều khiển số | 1 | cái | Bộ chia tín hiệu điều khiển | ||
| 6 | Đèn Movinghead Profile 420W led | 8 | cái | Đèn kỹ xảo Movinghead Profile | ||
| 7 | Đèn Movinghead Spot 420W led | 8 | cái | Đèn kỹ xảo Movinghead Spot | ||
| 8 | Đèn Led bar 16x12W | 10 | cái | Đèn nhuộm sàn sân khấu | ||
| 9 | Đèn PC 2000W có bandoor | 36 | cái | Đèn chiếu sáng nền PC | ||
| 10 | Đèn Profile 1000W | 10 | cái | Đèn chiếu sáng nền Profile | ||
| 11 | Công suất đèn 13A 12 Kênh | 4 | cái | Bộ khuếch đại và điều khiển đèn chiếu sáng nền | ||
| 12 | Máy khói haze 500W | 2 | cái | Máy khói haze | ||
| 13 | Tủ điện tổng ánh sáng | 1 | cái | Tủ điện tổng ánh sáng | ||
| 14 | MCCB tổng 3P 150A 380V | 1 | cái | Aptomat tổng | ||
| 15 | MCCB 3P 50A 380V | 4 | cái | Aptomat cho công suất ánh sáng | ||
| 16 | MCB 1P 16-32A 230V | 5 | cái | Aptomat cho các đèn led, máy khói | ||
| 17 | Cáp điện nguồn Cu/PVC 4x35mm2 | 100 | m | Cáp điện nguồn tổng | ||
| 18 | Cáp điện tròn Cu/PVC 3x2,5mm2 | 4.500 | m | Cáp điện nguồn cho đèn | ||
| 19 | Cáp điện dẹt Cu/PVC 4x2,5mm2 | 700 | m | Cáp điện nối từ hộp đấu nối xuống sào đèn | ||
| 20 | Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | 100 | m | Cáp tiếp địa tổng | ||
| 21 | Cáp điện nguồn Cu/PVC 1x10mm2 | 100 | m | Cáp điện nguồn cho công suất ánh sáng | ||
| 22 | Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | 100 | m | Cáp tiếp địa cho đèn trên sào | ||
| 23 | Dây tín hiệu DMX chống nhiễu | 800 | m | Dây tín hiệu điều khiển | ||
| 24 | Hộp nối dây điện trên trần và trên sào đèn | 16 | cái | Hộp nối dây | ||
| 25 | Ổ cắm điện công nghiệp 3 chấu 16A 230V cho các thiết bị | 74 | cái | Ổ cắm công nghiệp | ||
| 26 | Phích cắm điện công nghiệp 3 chấu 16A 230V cho các thiết bị | 74 | cái | Phích cắm công nghiệp | ||
| 27 | Giắc tín hiệu DMX 3 chân đực/ cái | 35 | bộ | Giắc tín hiệu 3 chân | ||
| 28 | Giắc tín hiệu DMX 5 chân đực/ cái | 5 | bộ | Giắc tín hiệu 5 chân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị ánh sáng biểu diễn trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tưliên lạc khi có sự cố.+ Có địa chỉ bảo hành rõ ràng+ Cam kết bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị trong gói thầu.+ Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành.+Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ.+ Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện tử; có chứng nhận đã qua đào tạo về hệ thống ánh sáng. Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự đã kê khai. (Quyết định bổ nhiệm cán bộ) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân phục vụ sản xuất và lắp đặt tại công trình | 5 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi